---
title: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)
date: 2026-04-16T13:55:47Z
modified: 2026-06-25T12:34:54Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-ket-qua-tu-kiem-tra-chat-luong-dich-vu-buu-chinh-cong-ich-gui-bo-khoa-hoc-va-cong-nghe/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159559
tags:
  - báo cáo
  - dịch vụ bưu chính công ích
  - kết quả tự kiểm tra
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-ket-qua-tu-kiem-tra-chat-luong-dich-vu-buu-chinh-cong-ich-gui-bo-khoa-hoc-va-cong-nghe.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-06-25T12:34:54Z
---

Mẫu báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ) (Biểu số 20.2/BC) ban hành kèm theo Thông tư 47/2025/TT-BKHCN.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)

**Biểu số 20.2/BC**



| **(TÊN DOANH NGHIỆP)** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: …/…… | _………, ngày … tháng … năm 20…_ |



**KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA**

**CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH**

Kính gửi: Bộ KH&CN

1\. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…

2\. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …

3\. Kết quả tự kiểm tra:



| **STT** | **Tên chỉ tiêu** | **Mức chất lượng theo Quy chuẩn** | **Kết quả kiểm tra** | **Tự đánh giá** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **1** | **Khả năng sử dụng dịch vụ** |  |  |  |
| 1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã |  |  |  |
| 1.2 | Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ |  |  |  |
| 1.3 | Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh |  |  |  |
| 1.4 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác |  |  |  |
| **2** | **Tần suất thu gom và phát** |  |  |  |
| **3** | **Độ an toàn** |  |  |  |
| **4** | **Thời gian toàn trình đối với thư trong nước** |  |  |  |
| 4.1 | Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh |  |  |  |
| 4.2 | Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh |  |  |  |
| **5** | **Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế** |  |  |  |
| 5.1 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế |  |  |  |
| 5.2 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến |  |  |  |
| **6** | **Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng** |  |  |  |
| 6.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân |  |  |  |
| 6.2 | Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản |  |  |  |
| 6.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân |  |  |  |
| 6.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản |  |  |  |



4\. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo.



| **NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT** _(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)_ |
| --- |



**CHI TIẾT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA**

**CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH**

_(Kèm theo văn bản số… /…… ngày … tháng … năm 20….)_

**I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ**

1\. Số điểm phục vụ trong một xã:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………………….

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………………

1.3. Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Tổng số** **xã trong tỉnh/TP** | **Tổng số** **xã kiểm tra** | **Tổng số** **xã có điểm phục vụ** | **Số xã không có điểm phục vụ** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |  |  |  |  |  |
| . . . |  |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |  |



1\. Kết quả kiểm tra:



| **Nội dung** | **Đơn vị** | **Kết quả kiểm tra** |
| --- | --- | --- |
| Tổng số xã được kiểm tra | xã |  |
| Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ | xã |  |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |  |



2\. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ:

2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………….

2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

2.3. Kết quả kiểm tra:



| **Nội dung** | **Đơn vị** | **Kết quả kiểm tra** |
| --- | --- | --- |
| Bán kính phục vụ bình quân | km |  |



3\. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:

3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

3.3. Kết quả kiểm tra:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Tên bưu cục** | **Địa chỉ** | **Giờ mở cửa được niêm yết** | **Giờ đóng cửa được niêm yết** | **Thời điểm kiểm tra** | **Kết quả kiểm tra (\*)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |



_Ghi chú: (\*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;_

_Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ._

4\. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:

4.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

4.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

4.3. Kết quả kiểm tra:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (\*)** | **Tổng số ĐPV được kiểm tra** | **Kết quả kiểm tra** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Số ĐPV có phục vụ** | **Tỷ lệ (%)** |  |  |  |
| 1 |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| . . . |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |



_Ghi chú: (\*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập._

**II. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT**

1\. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2\. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………..

3\. Kết quả kiểm tra:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP** | **Tổng số ĐPV được kiểm tra** | **Kết quả kiểm tra** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định** | **Tỷ lệ (%)** | **Số ĐPV không thu gom và phát** | **Tỷ lệ (%)** |  |
| 1 |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| . . . |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |



**III. ĐỘ AN TOÀN**

1\. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2\. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………

3\. Kết quả kiểm tra:



| **STT** | **Nội dung** | **Thư** **nội tỉnh** | **Thư** **liên tỉnh** | **Thư quốc tế** | **Báo, tạp chí** | **Tổng** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Tổng số thư, báo, tạp chí kiểm tra |  |  |  |  |  |
| 2 | Tổng số thư, báo, tạp chí bị mất (\*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong |  |  |  |  |  |
| 3 | Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn |  |  |  |  |  |
| Độ an toàn | % |  |  |  |  |  |



_Ghi chú: (\*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mất khi không được phát đến tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30._

**IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC**

1\. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

1.3. Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Tổng số thư gửi kiểm tra** | **Tổng số thư nhận được** | **Tổng số thư mất** | **Tổng số thư đạt chuẩn** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |  |



2\. Kết quả kiểm tra:



| **Nội dung** | **Đơn vị** | **Số lượng** |
| --- | --- | --- |
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư |  |
| Tổng số thư nhận được | Thư |  |
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư |  |
| **Tỷ lệ đạt chuẩn** | **%** |  |



3\. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:

3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..

3.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Tổng số thư gửi kiểm tra** | **Tổng số thư nhận được** | **Tổng số thư mất** | **Tổng số thư đạt chuẩn** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |  |



4\. Kết quả kiểm tra:



| **Nội dung** | **Đơn vị** | **Số lượng** |
| --- | --- | --- |
| Tổng số thư gửi | Thư |  |
| Số thư nhận | Thư |  |
| Số thư đạt chuẩn | Thư |  |
| **Tỷ lệ đạt chuẩn** | **%** |  |



**V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ**

1\. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

1.3. Kết quả kiểm tra:



| **STT** | **Nơi nhận** | **Tổng số thư kiểm tra** | **Tổng số thư đạt chuẩn** | **Tỷ lệ** **đạt chuẩn (%)** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |
| 4 |  |  |  |  |
| 5 |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |



2\. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:

2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..

2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:



| **TT** | **Tỉnh/TP** | **Tổng số thư gửi kiểm tra** | **Tổng số thư nhận được** | **Tổng số thư đạt chuẩn** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |



3\. Kết quả kiểm tra:



| **Nội dung** | **Đơn vị** | **Số lượng** |
| --- | --- | --- |
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư |  |
| Tổng số thư nhận được | Thư |  |
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư |  |
| **Tỷ lệ đạt chuẩn** | **%** |  |



**VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG**

1\. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2\. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………

3\. Kết quả kiểm tra:



| **Loại báo** | **Tổng số báo, tạp chí kiểm tra** | **Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn** | **Tỷ lệ đạt chuẩn (%)** |
| --- | --- | --- | --- |
| Báo Nhân dân |  |  |  |
| Báo do Đảng bộ xuất bản |  |  |  |
| Báo Quân đội Nhân dân |  |  |  |
| Tạp chí Cộng sản |  |  |  |



4\. Số liệu kiểm tra về thời gian phát hành báo:



| **STT** | **Tỉnh/TP** | **Báo Nhân dân** | **Báo do Đảng bộ xuất bản** | **Báo Quân đội Nhân dân** | **Tạp chí Cộng sản** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng số báo** **được kiểm** **tra** | **Tỷ lệ đạt chuẩn (%)** | **Tổng số báo được kiểm tra** | **Tỷ lệ đạt chuẩn (%)** | **Tổng số báo được kiểm tra** | **Tỷ lệ đạt chuẩn (%)** | **Tổng số tạp chí được kiểm tra** | **Tỷ lệ đạt chuẩn (%)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |
| . . . |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |  |  |  |
| **NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT** _(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)_ |  |  |  |  |  |  |  |









## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [47/2025/TT-BKHCN](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-47-2025-tt-bkhcn-quy-dinh-che-do-bao-cao-dinh-ky-thuoc-pham-vi-quan-ly-nha-nuoc-cua-bo-khoa-hoc-va-cong-nghe.md) quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ





![Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-ket-qua-tu-kiem-tra-chat-luong-dich-vu-buu-chinh-cong-ich-gui-bo-khoa-hoc-va-cong-nghe.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159559/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [dịch vụ bưu chính công ích](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/dich-vu-buu-chinh-cong-ich.md), [kết quả tự kiểm tra](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/ket-qua-tu-kiem-tra.md)