Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 22/09/2026
|
4.8/5 - (944 bình chọn)

Mẫu báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ) (Biểu số 20.2/BC) ban hành kèm theo Thông tư 47/2025/TT-BKHCN.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)

Biểu số 20.2/BC

(TÊN DOANH NGHIỆP)
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: …/……

………, ngày … tháng … năm 20…

KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA

CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Kính gửi: Bộ KH&CN

1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…

2. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …

3. Kết quả tự kiểm tra:

STT

Tên chỉ tiêu

Mức chất lượng theo Quy chuẩn

Kết quả kiểm tra

Tự đánh giá

1

Khả năng sử dụng dịch vụ

1.1

Số điểm phục vụ trong một xã

1.2

Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ

1.3

Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh

1.4

Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác

2

Tần suất thu gom và phát

3

Độ an toàn

4

Thời gian toàn trình đối với thư trong nước

4.1

Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh

4.2

Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh

5

Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế

5.1

Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế

5.2

Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến

6

Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng

6.1

Thời gian chuyển phát báo Nhân dân

6.2

Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản

6.3

Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân

6.4

Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản

4. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

CHI TIẾT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA

CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

(Kèm theo văn bản số… /…… ngày … tháng … năm 20….)

I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ

1. Số điểm phục vụ trong một xã:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………………….

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………………

1.3. Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số

xã trong tỉnh/TP

Tổng số

xã kiểm tra

Tổng số

xã có điểm phục vụ

Số xã không có điểm phục vụ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

. . .

Tổng

1. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Kết quả kiểm tra

Tổng số xã được kiểm tra

xã

Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ

xã

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ:

2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………….

2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

2.3. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Kết quả kiểm tra

Bán kính phục vụ bình quân

km

3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:

3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

3.3. Kết quả kiểm tra:

STT

Tỉnh/TP

Tên bưu cục

Địa chỉ

Giờ mở cửa được niêm yết

Giờ đóng cửa được niêm yết

Thời điểm kiểm tra

Kết quả kiểm tra (*)

1

2

…

Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;

Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.

4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:

4.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

4.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

4.3. Kết quả kiểm tra:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*)

Tổng số ĐPV được kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Số ĐPV có phục vụ

Tỷ lệ (%)

1

2

. . .

Tổng

Ghi chú: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.

II. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………..

3. Kết quả kiểm tra:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP

Tổng số ĐPV được kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định

Tỷ lệ (%)

Số ĐPV không thu gom và phát

Tỷ lệ (%)

1

2

. . .

Tổng

III. ĐỘ AN TOÀN

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………

3. Kết quả kiểm tra:

STT

Nội dung

Thư

nội tỉnh

Thư

liên tỉnh

Thư quốc tế

Báo, tạp chí

Tổng

1

Tổng số thư, báo, tạp chí kiểm tra

2

Tổng số thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong

3

Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn

Độ an toàn

%

Ghi chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mất khi không được phát đến tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.

IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC

1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

1.3. Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số thư gửi kiểm tra

Tổng số thư nhận được

Tổng số thư mất

Tổng số thư đạt chuẩn

1

2

…

Tổng

2. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Tổng số thư gửi kiểm tra

Thư

Tổng số thư nhận được

Thư

Tổng số thư đạt chuẩn

Thư

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

3. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:

3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..

3.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số thư gửi kiểm tra

Tổng số thư nhận được

Tổng số thư mất

Tổng số thư đạt chuẩn

1

2

…

Tổng

4. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Tổng số thư gửi

Thư

Số thư nhận

Thư

Số thư đạt chuẩn

Thư

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ

1. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

1.3. Kết quả kiểm tra:

STT

Nơi nhận

Tổng số thư kiểm tra

Tổng số thư đạt chuẩn

Tỷ lệ

đạt chuẩn (%)

1

2

3

4

5

Tổng

2. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:

2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..

2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:

TT

Tỉnh/TP

Tổng số thư gửi kiểm tra

Tổng số thư nhận được

Tổng số thư đạt chuẩn

1

…

Tổng

3. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Tổng số thư gửi kiểm tra

Thư

Tổng số thư nhận được

Thư

Tổng số thư đạt chuẩn

Thư

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………

3. Kết quả kiểm tra:

Loại báo

Tổng số báo, tạp chí kiểm tra

Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Báo Nhân dân

Báo do Đảng bộ xuất bản

Báo Quân đội Nhân dân

Tạp chí Cộng sản

4. Số liệu kiểm tra về thời gian phát hành báo:

STT

Tỉnh/TP

Báo Nhân dân

Báo do Đảng bộ xuất bản

Báo Quân đội Nhân dân

Tạp chí Cộng sản

Tổng số báo

được kiểm

tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Tổng số báo được kiểm tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Tổng số báo được kiểm tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Tổng số tạp chí được kiểm tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

1

2

. . .

Tổng

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?