Mẫu báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ) (Biểu số 20.2/BC) ban hành kèm theo Thông tư 47/2025/TT-BKHCN.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)
Biểu số 20.2/BC
(TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …/…… | ………, ngày … tháng … năm 20… |
KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
Kính gửi: Bộ KH&CN
1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…
2. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …
3. Kết quả tự kiểm tra:
STT | Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng theo Quy chuẩn | Kết quả kiểm tra | Tự đánh giá |
1 | Khả năng sử dụng dịch vụ | |||
1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã | |||
1.2 | Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ | |||
1.3 | Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh | |||
1.4 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác | |||
2 | Tần suất thu gom và phát | |||
3 | Độ an toàn | |||
4 | Thời gian toàn trình đối với thư trong nước | |||
4.1 | Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh | |||
4.2 | Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh | |||
5 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế | |||
5.1 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế | |||
5.2 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến | |||
6 | Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng | |||
6.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân | |||
6.2 | Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản | |||
6.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân | |||
6.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản |
4. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
CHI TIẾT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Kèm theo văn bản số… /…… ngày … tháng … năm 20….)
I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ
1. Số điểm phục vụ trong một xã:
1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………………….
1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………………
1.3. Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:
STT | Tỉnh/TP | Tổng số xã trong tỉnh/TP | Tổng số xã kiểm tra | Tổng số xã có điểm phục vụ | Số xã không có điểm phục vụ |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | |||||
. . . | |||||
Tổng |
1. Kết quả kiểm tra:
Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
Tổng số xã được kiểm tra | xã | |
Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ | xã | |
Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ:
2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………….
2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
2.3. Kết quả kiểm tra:
Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
Bán kính phục vụ bình quân | km |
3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:
3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
3.3. Kết quả kiểm tra:
STT | Tỉnh/TP | Tên bưu cục | Địa chỉ | Giờ mở cửa được niêm yết | Giờ đóng cửa được niêm yết | Thời điểm kiểm tra | Kết quả kiểm tra (*) |
1 | |||||||
2 | |||||||
… |
Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;
Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.
4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:
4.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
4.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
4.3. Kết quả kiểm tra:
STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*) | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | |
Số ĐPV có phục vụ | Tỷ lệ (%) | ||||
1 | |||||
2 | |||||
. . . | |||||
Tổng | |||||
Ghi chú: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.
II. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………..
3. Kết quả kiểm tra:
STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | |||
Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định | Tỷ lệ (%) | Số ĐPV không thu gom và phát | Tỷ lệ (%) | ||||
1 | |||||||
2 | |||||||
. . . | |||||||
Tổng | |||||||
III. ĐỘ AN TOÀN
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………
3. Kết quả kiểm tra:
STT | Nội dung | Thư nội tỉnh | Thư liên tỉnh | Thư quốc tế | Báo, tạp chí | Tổng |
1 | Tổng số thư, báo, tạp chí kiểm tra | |||||
2 | Tổng số thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong | |||||
3 | Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn | |||||
Độ an toàn | % | |||||
Ghi chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mất khi không được phát đến tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.
IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC
1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:
1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
1.3. Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:
STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
1 | |||||
2 | |||||
… | |||||
Tổng |
2. Kết quả kiểm tra:
Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư | |
Tổng số thư nhận được | Thư | |
Tổng số thư đạt chuẩn | Thư | |
Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
3. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..
3.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
1 | |||||
2 | |||||
… | |||||
Tổng |
4. Kết quả kiểm tra:
Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
Tổng số thư gửi | Thư | |
Số thư nhận | Thư | |
Số thư đạt chuẩn | Thư | |
Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ
1. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:
1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
1.3. Kết quả kiểm tra:
STT | Nơi nhận | Tổng số thư kiểm tra | Tổng số thư đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
1 | ||||
2 | ||||
3 | ||||
4 | ||||
5 | ||||
Tổng |
2. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:
2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..
2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:
TT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư đạt chuẩn |
1 | ||||
… | ||||
Tổng |
3. Kết quả kiểm tra:
Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư | |
Tổng số thư nhận được | Thư | |
Tổng số thư đạt chuẩn | Thư | |
Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………
3. Kết quả kiểm tra:
Loại báo | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
Báo Nhân dân | |||
Báo do Đảng bộ xuất bản | |||
Báo Quân đội Nhân dân | |||
Tạp chí Cộng sản |
4. Số liệu kiểm tra về thời gian phát hành báo:
STT | Tỉnh/TP | Báo Nhân dân | Báo do Đảng bộ xuất bản | Báo Quân đội Nhân dân | Tạp chí Cộng sản | ||||||
Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số tạp chí được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | ||||
1 | |||||||||||
2 | |||||||||||
. . . | |||||||||||
Tổng | |||||||||||
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||||||||||
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (gửi Bộ Khoa học và Công nghệ), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.