---
title: Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)
date: 2026-04-14T04:09:10Z
modified: 2026-07-13T05:21:13Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-kiem-toan-ap-dung-cho-cuoc-kiem-toan-ngan-sach-dia-phuong/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159036
tags:
  - báo cáo
  - báo cáo kiểm toán
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-kiem-toan-ap-dung-cho-cuoc-kiem-toan-ngan-sach-dia-phuong.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-13T05:21:13Z
---

Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương) (Mẫu số 01/BCKT-NSĐP) ban hành kèm theo Quyết định 323/QĐ-KTNN năm 2026.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)

**KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC**

**BÁO CÁO KIỂM TOÁN

**… _**(****g****hi** **tên** **cuộc kiểm toán** **t****heo** **Q****uyết định kiểm toán)**_

MẪU SỐ 01/BCKT-NSĐP

_(Áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)_

Mã tài liệu:…… _(Ghi theo hướng dẫn của KTNN khi đưa vào lưu trữ)_**…, ngày … tháng … năm…**



| Mẫu số 01/BCKT-NSĐP**KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC**[\[1\]](#fn-1) | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** _……._[\[2\]](#fn-2)_, ngày… tháng… năm…_ |
| --- | --- |



**BÁO CÁO KIỂM TOÁN**

**…….** **(****g****hi tên** **cuộc kiểm toán** **theo** **Q****uyết định kiểm toán**)_

Thực hiện Quyết định số …. /QĐ-KTNN ngày …/…/… của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán _(ghi tên cuộc kiểm toán theo Quyết định kiểm toán)_, Đoàn kiểm toán thuộc KTNN chuyên ngành _(khu vực)_…. đã tiến hành kiểm toán …….. từ ngày …../…../….. đến ngày …../…../….

1\. Nội dung kiểm toán _(ghi theo Quyết định kiểm toán)_

2\. Phạm vi kiểm toán

2.1 Thời kỳ được kiểm toán

 2.2. Đơn vị được kiểm toán

Danh sách các đơn vị được kiểm toán _(Chi tiết tại Phụ lục số 01/BCKT-NSĐP)._

 2.3. Giới hạn kiểm toán

_Nêu các giới hạn và lý do mà Đoàn kiểm toán không kiểm toán._

3\. Căn cứ kiểm toán

Luật Kiểm toán nhà nước, Hệ thống Chuẩn mực kiểm toán nhà nước, Quy trình kiểm toán của Kiểm toán nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Báo cáo kiểm toán được lập trên cơ sở các bằng chứng kiểm toán, Biên bản kiểm toán tại các đơn vị được kiểm toán, báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách _(ghi loại báo cáo phù hợp với trường hợp cụ thể)_ năm … của…. được lập ngày …/…/…. và các tài liệu có liên quan. _(Trường hợp địa phương chưa lập xong Báo cáo quyết toán ngân sách năm … thì ghi rõ: “Đến thời điểm kết thúc kiểm toán, UBND tỉnh chưa lập xong Báo cáo quyết toán ngân sách năm …. Đoàn kiểm toán thực hiện kiểm toán số liệu Báo cáo cáo thu chi ngân sách do Sở Tài chính và Kho bạc Nhà nước lập và ký xác nhận đến thời điểm ngày …/…/…)._

_PHẦN THỨ NHẤT_

**TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ KIỂM TOÁN**

**A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH**

_Nêu khái quát về tình hình đặc thù về kinh tế, xã hội; sự thay đổi của cơ chế chính sách và các nhân tố có ảnh hưởng lớn tác động đến hoạt động quản lý, điều hành của đơn vị được kiểm toán trong niên độ kiểm toán._

**B. KẾT QUẢ KIỂM TOÁN**

_Căn cứ vào CMKTNN và các văn bản hướng dẫn có liên quan của KTNN để lập. Kết quả kiểm toán cần được trình bày ngắn gọn, súc tích theo mục tiêu kiểm toán và các nội dung kiểm toán. Tên các mục và chỉ tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu này, có thể bổ sung một số phụ lục khác (nếu cần thiết)._

I. XÁC NHẬN VỀ TÍNH TRUNG THỰC, HỢP LÝ CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUYẾT TOÁN _(HOẶC SỐ LIỆU, THÔNG TIN TÀI CHÍNH)_

**1. Kết quả kiểm toán báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán** _**(hoặc số liệu, thông tin tài chính)**_

_Nêu kết quả, chỉ tiêu quan trọng trên báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán đáp ứng được mục tiêu của cuộc kiểm toán (ví dụ như: Tổng chi NSNN…), gồm:_

_– Số báo cáo của đơn vị:…_

_– Số kiểm toán:…_

_– Chênh lệch:…_

_(Chi tiết theo các số Phụ lục số 07…/BCKT-NSĐP đến số 07…/BCKT-NSĐP kèm theo)._

**2. Ý kiến kiểm toán về báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán** _**(hoặc số liệu, thông tin tài chính)**_

**Trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán:** _Nêu khái quát, ngắn gọn trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán về:_

_– Lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán (hoặc số liệu, thông tin tài chính);_

_– Thực hiện kiểm soát nội bộ._

**Trách nhiệm của Đoàn KTNN:** _Nêu khái quát, ngắn gọn trách nhiệm của Đoàn kiểm toán về:_

_– Đưa ra ý kiến độc lập về báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán (hoặc số liệu, thông tin tài chính); dựa trên kết quả kiểm toán;_

_– Thực hiện kiểm toán theo KHKT và thực hiện các phương pháp chuyên môn cần thiết phù hợp với phạm vi cuộc kiểm toán._

_**Ý kiến** **kiểm toán**_

_(Trình bày một trong các dạng ý kiến theo Chuẩn mực KTNN: Ý kiến chấp nhận toàn phần; Ý kiến kiểm toán ngoại trừ; Ý kiến trái ngược; Từ chối đưa ra ý kiến)_

_Lưu ý: (i) Trường hợp đơn vị được kiểm toán đã lập BCTC, BCQT thì xác nhận về tính trung thực, hợp lý của BCTC, BCQT; (ii) Trường hợp đơn vị được kiểm toán chưa lập BCTC, BCQT, xác nhận về tính trung thực, hợp lý của các số liệu, thông tin tài chính_.

**3. Vấn đề kiểm toán quan trọng, vấn đề cần nhấn mạnh và vấn đề khác** _**(nếu có)**_

_(Theo xét đoán chuyên môn, nếu cần thiết phải trình bày “Vấn đề kiểm toán quan trọng”, “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác”, Đoàn kiểm toán trình bày đoạn “Vấn đề kiểm toán quan trọng”, “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác” theo hướng dẫn tại CMKTNN 2701 – Trình bày các vấn đề kiểm toán quan trọng của cuộc kiểm toán trong báo cáo kiểm toán, CMKTNN 2706 – Đoạn vấn đề cần nhấn mạnh và vấn đề khác trong kiểm toán báo cáo tài chính)._

II. ĐÁNH GIÁ, KẾT LUẬN VỀ VIỆC TUÂN THỦ PHÁP LUẬT, CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ

**1. Đánh giá chung**

_Trình bày đánh giá khái quát, ngắn gọn những việc làm được; trường hợp cần trình bày rõ thêm thì trình bày cụ thể tại Phụ lục số 08/BCKT-NSĐP._

**2. Những hạn chế, tồn tại**

_Lưu ý: (i) Trình bày những hạn chế, tồn tại cần ngắn gọn, súc tích, dẫn chứng cụ thể (đơn vị, số liệu, nội dung, cơ sở pháp lý,…) và theo từng nội dung chủ yếu dưới đây (nếu có sai sót); (ii) Đối với các vấn đề hạn chế, tồn tại cần diễn giải trình bày chi tiết, cụ thể hơn mà dẫn đến làm tăng dung lượng của Báo cáo kiểm toán thì có thể trình bày rõ thêm tại Phụ lục số 08/BCKT-NSĐP kèm theo và ghi rõ tham chiếu tại phần nào của phụ lục._

2.1. Công tác lập và giao dự toán

2.2. Công tác thu ngân sách

2.3. Chi đầu tư phát triển

2.4. Chi thường xuyên

2.5. Chi chương trình mục tiêu quốc gia/chương trình mục tiêu

2.6. Công tác xử lý chuyển nguồn ngân sách cuối năm

2.7. Hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tài chính và hoạt động khác

2.8. Quản lý sử dụng tiền, tài sản nhà nước

2.9. Hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhà nước

2.10. Kế toán và quyết toán ngân sách

2.11. Kiểm toán các dự án

2.12. Về cơ chế, chính sách, văn bản quản lý _(nếu có)_

…

III. ĐÁNH GIÁ, KẾT LUẬN VỀ TÍNH KINH TẾ, HIỆU LỰC, HIỆU QUẢ _(trường hợp Đoàn kiểm toán có đánh giá và kết luận về tính kinh tế, hiệu lực, hiệu quả theo KHKT tổng quát được phê duyệt)_

**1. Đánh giá chung**

_Trình bày đánh giá khái quát, ngắn gọn những việc làm được; trường hợp cần trình bày rõ thêm thì trình bày cụ thể tại Phụ lục số 08/BCKT-NSĐP._

**2. Những hạn chế, tồn tại**

_Lưu ý: (i) Trình bày những hạn chế, tồn tại cần ngắn gọn, súc tích, dẫn chứng cụ thể (đơn vị, số liệu, nội dung, cơ sở pháp lý…) và theo từng nội dung, tiêu chí chủ yếu (nếu có sai sót); (ii) Đối với các vấn đề hạn chế, tồn tại cần diễn giải trình bày chi tiết, cụ thể hơn mà dẫn đến làm tăng dung lượng của Báo cáo kiểm toán thì có thể trình bày rõ thêm tại Phụ lục số 08/BCKT-NSĐP kèm theo (nếu có) và ghi rõ tham chiếu tại phần nào của phụ lục._

2.1. Nội dung hoặc tiêu chí…

2.2. …

IV. VỀ KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ _(nếu có)_

**1. Đánh giá chung**

_Trình bày đánh giá khái quát, ngắn gọn những việc làm được; trường hợp cần trình bày rõ thêm thì trình bày cụ thể tại Phụ lục số 08/BCKT-NSĐP._

**2. Những hạn chế tồn tại**

_Lưu ý: (i) Trình bày những hạn chế, tồn tại cần ngắn gọn, súc tích, dẫn chứng cụ thể (đơn vị, số liệu, nội dung, cơ sở pháp lý…) và theo từng nội dung chủ yếu (nếu có sai sót); (ii) Đối với các chuyên đề cần trình bày chi tiết, cụ thể hơn theo đề cương kiểm toán chuyên đề (nếu quy định phải lập phụ lục chuyên đề gửi cho đơn vị tổng hợp báo cáo) thì lập phụ lục kèm theo và ghi rõ tham chiếu tại phần nào của phụ lục._

2.1. Nội dung …

2.2. …

_PHẦN THỨ HAI_

**KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN**

**1. Đối với …**

1.1. Kiến nghị điều chỉnh sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán

1.2. Kiến nghị về xử lý tài chính

1.2.1. Kiến nghị tăng thu ngân sách _(Chi tiết tại Phụ lục số 04/BCKT-NSĐP, 04a/BCKT-NSĐP)_

1.2.2. Kiến nghị thu hồi, giảm chi ngân sách _(Chi tiết tại Phụ lục số 05/BCKT-NSĐP, 05a/BCKT-NSĐP)_

1.2.3. Kiến nghị thu hồi, giảm chi khác _(Chi tiết tại Phụ lục số 05.1/BCKT-NSĐP)_

1.3. Kiến nghị giảm lỗ – nếu có _(Chi tiết Phụ lục số 04b/BCKT-NSĐP)_

1.4. Kiến nghị khác – nếu có

_(Trình bày các kiến nghị xử lý khác về số liệu; trường hợp nhiều kiến nghị có thể đưa ra phụ lục chi tiết theo Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP)_

1.5. Kiến nghị chấn chỉnh, khắc phục, rút kinh nghiệm trong công tác quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công

_(Trình bày các kiến nghị liên quan đến công tác quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công (bao gồm cả sửa đổi, bổ sung… các quy định quản trị nội bộ trong đơn vị được kiểm toán) không tuân thủ quy định của pháp luật hoặc của cấp có thẩm quyền hoặc để xảy ra sai sót, hạn chế…)_

1.6. Kiến nghị xem xét, xử lý theo quy định

_(Trình bày các kiến nghị về chỉ đạo cơ quan, bộ phận trực thuộc thực hiện kiểm tra, thanh tra về những nội dung cần làm rõ tại đơn vị được kiểm toán có sai sót để xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật) (có thể lập phụ lục kèm theo – nếu có)_

1.7. Kiến nghị về cơ chế, chính sách, văn bản quản lý

1.7.1. Kiến nghị về cơ chế, chính sách

_(Trình bày các kiến nghị về sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền ban hành)_

1.7.2. Kiến nghị về văn bản quản lý

_(Trình bày các kiến nghị về sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quản lý do các cơ quan hành chính nhà nước/cơ quan có thẩm quyền các cấp ban hành có phạm vi, đối tượng điều chỉnh rộng, có thể như theo ngành/lĩnh vực…)_

1.8. Kiến nghị kiểm điểm trách nhiệm tập thể, cá nhân và xem xét xử lý theo quy định

1.9. Ý kiến tư vấn về các giải pháp để hoàn thiện, nâng cao hiệu quả công tác quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công _(nếu có)_

_(Tất cả các kiến nghị phải được trình bày rõ ràng theo các kết quả và bằng chứng kiểm toán đầy đủ)_

**2. Đối với HĐND tỉnh, thành phố …**_(nếu có)_

**3. Đối với bộ, cơ quan có liên quan …**_(nếu có)_

**4. Đối với Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Quốc hội …** _(nếu có)_

\* \* \*

Đề nghị …… chỉ đạo các đơn vị được kiểm toán thực hiện nghiêm túc, kịp thời các kết luận, kiến nghị của Kiểm toán nhà nước tại Báo cáo kiểm toán này, Thông báo kết quả kiểm toán tại các đơn vị được kiểm toán chi tiết và Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán với các đơn vị liên quan; báo cáo kết quả thực hiện về Kiểm toán nhà nước khu vực/chuyên ngành … địa chỉ …. trước ngày …/…/…. Trong Báo cáo kết quả thực hiện kiến nghị kiểm toán cần nêu rõ những kiến nghị đã thực hiện, kiến nghị đang thực hiện, kiến nghị chưa thực hiện _(với những kiến nghị đã thực hiện cần ghi rõ tên bằng chứng, phô tô kèm theo các chứng từ, tài liệu hoặc chứng từ, tài liệu điện tử theo quy định… để chứng minh; với kiến nghị đang thực hiện và kiến nghị chưa thực hiện phải giải thích rõ lý do)_. Khi đơn vị thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán nhà nước, ghi chép chứng từ theo hướng dẫn tại Phụ lục số 03/BCKT-NSĐP và Công văn gửi Kho bạc nhà nước theo Phụ lục số 02/BCKT-NSĐP kèm theo _(nếu chỉ có 01 công văn gửi Kho bạc nhà nước thì ghi tên công văn khi đó không phải lập Phụ lục số 02/BCKT-NSĐP)_.

Báo cáo kiểm toán này gồm … trang, từ trang … đến trang … và các Phụ lục … _(ghi cụ thể số các Phụ lục)_ là bộ phận không tách rời của Báo cáo kiểm toán./.



| **TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN** _(Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)_ | **TL.TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC**[\[3\]](#fn-3) **KIỂM TOÁN TRƯỞNG KTNN KHU VỰC…** _(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)_ |
| --- | --- |



**Phụ lục số 01/BCKT-NSĐP**

**DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN, KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU**

**A. KIỂM TOÁN TỔNG HỢP _(nếu có)_

**B. KIỂM TOÁN CHI TIẾT**

**C. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU _(nếu có)_

_(Ghi theo KHKT được duyệt)_

**Phụ lục số 02/BCKT-NSĐP**

**DANH MỤC CÔNG VĂN GỬI KHO BẠC NHÀ NƯỚC**



| **STT** | **Công văn gửi KBNN** | **Tên đơn vị ban hành công văn** | **Tên Kho bạc giao dịch** | **Đơn vị được kiểm toán** **thực hiện kiến nghị** |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Số** | **Ngày** |  |  |  |  |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |



**Phụ lục số 03/BCKT-NSĐPHƯỚNG DẪN GHI CHÉP CHỨNG TỪ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ**

**KIỂM TOÁN CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC**

1\. Đối với kiến nghị tăng thu về thuế, phí, thu khác và các khoản chi sai… nộp tại Kho bạc Nhà nước: Các chứng từ nộp tiền vào Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị được kiểm toán giao dịch _(giấy nộp tiền, ủy nhiệm chi, giấy nộp trả kinh phí, lệnh chuyển có…),_ ngoài việc ghi rõ nội dung kiến nghị, số tiền cụ thể theo quy định, còn phải ghi rõ _“Nộp NSNN thực hiện theo kiến nghị kiểm toán của KTNN đối với niên độ ngân sách năm…. tại Báo cáo kiểm toán phát hành theo Công văn số …./KTNN-TH ngày … tháng… năm …. tại…. và theo Công văn số….ngày…/… /…của Kiểm toán nhà nước/KV… gửi Kho bạc Nhà nước (Trung ương/khu vực)”_ đồng thời đánh dấu vào ô KTNN trên giấy nộp tiền vào NSNN. Đối với trường hợp kiến nghị cơ quan thuế xử phạt, truy thu thuế đối với các đơn vị: Quyết định xử phạt, truy thu của cơ quan quản lý thuế ghi rõ nội dung _“xử phạt, truy thu theo kiến nghị của KTNN niên độ ngân sách năm….”_; Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước ghi rõ: _“Nộp tiền xử phạt, truy thu theo kiến nghị của KTNN niên độ ngân sách năm….”_.

2\. Đối với kiến nghị giảm thanh toán vốn đầu tư XDCB, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: Các chứng từ _(Quyết định phê duyệt quyết toán; Hồ sơ thanh toán; Biên bản xác nhận công nợ; Quyết định điều chỉnh dự toán; Hợp đồng điều chỉnh…)_ phải ghi rõ: _“Giảm thanh toán số tiền ….. (số tiền cụ thể) theo kiến nghị của KTNN niên độ ngân sách năm….. tại Báo cáo kiểm toán phát hành theo Công văn số …./KTNN-TH ngày … tháng… năm …. tại…. và theo Công văn số …. ngày …/… /… của Kiểm toán nhà nước/KV… gửi Kho bạc Nhà nước (nếu có)”_. Trường hợp vì lý do nào đó, chứng từ không ghi rõ nội dung, đơn vị được kiểm toán có trách nhiệm đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quyết toán xác nhận _(trường hợp Dự án đã quyết toán dự án hoàn thành) hoặc văn bản giải trình có xác nhận của chủ đầu tư và bên nhận thầu (trường hợp dự án chưa quyết toán)._

3\. Đối với kiến nghị giảm dự toán chi thường xuyên: Các quyết định (giao dự toán, giảm dự toán,…) phải ghi rõ _“Giảm dự toán số tiền ….. (số tiền cụ thể) theo kiến nghị của KTNN niên độ ngân sách năm ….. tại Báo cáo kiểm toán phát hành theo Công văn số …./KTNN-TH ngày … tháng… năm …. tại…. và theo Công văn số …. ngày …/… /… của Kiểm toán nhà nước/khu vực… gửi Kho bạc Nhà nước (nếu có)_. Trường hợp vì lý do nào đó, chứng từ không ghi rõ nội dung, đơn vị được kiểm toán có trách nhiệm đề nghị cơ quan ban hành quyết định trên xác nhận nội dung và số tiền thực hiện kiến nghị của KTNN.

4\. Đối với kiến nghị thông qua phương thức bù trừ: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế ghi rõ _“Nội dung và số tiền bù trừ theo kiến nghị của KTNN”_; Tờ khai thuế GTGT thuyết minh rõ _“Nội dung số thuế GTGT còn được khấu trừ theo kiến nghị của KTNN”_; Tờ khai thuế TNDN thuyết minh rõ _“Số thuế TNDN tăng thêm do thực hiện giảm lỗ theo kiến nghị của KTNN”;_ đồng thời ghi rõ _“niên độ ngân sách năm ….. tại Báo cáo kiểm toán phát hành theo Công văn số …./KTNN-TH ngày … tháng… năm …. tại…. và theo Công văn số …. ngày …/… /… của Kiểm toán nhà nước/khu vực… gửi Kho bạc Nhà nước” (nếu có)_.

**Phụ lục số 04/BCKT-NSĐP**

**BẢNG TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC……. _**(ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán)**_

**TẠI …**

_Đơn vị tính: …._



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Mã số thuế** | **Tổng số** | **Các khoản thuế** | **Phí, lệ phí** | **Giảm phải thu NSNN** | **Giảm thuế GTGT được khấu trừ** | **Thu hồi tiền hoàn thuế GTGT** | **Thu nộp NSNN khác** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Đơn vị** | **GTGT** | **TNDN** | **XNK** | **TTĐB** | **Nhà đất** | **TNCN** | **Tài nguyên** | **BVMT** | **Thuế khác** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| A | B | C | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| … | … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_Lưu ý:_

_– Chi tiết thuyết minh kiến nghị tại Phụ lục số 04a/BCKT-NSĐP._

_– Biểu này được áp dụng thống nhất với biểu gửi kèm công văn gửi Kho bạc Nhà nước; chỉ lập và ghi các chỉ tiêu có phát sinh; trường hợp có phát sinh các khoản thu không cùng tính chất với các chỉ tiêu đã được thể hiện trên phụ lục, có thể bổ sung các cột khác (nếu thấy cần thiết)._

**Phụ lục số 04a/BCKT-NSĐPTHUYẾT MINH KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC** **… _**(ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán)**_

TẠI ….. _(ghi tên đơn vị được kiểm toán)_

_Đơn vị tính: …._



| STT | Đơn vị/chỉ tiêu | Mã số thuế | Số tiền | Thuyết minh nguyên nhân | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Thuế A |  |  |  |  |
| 1 | Đơn vị A |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| II | Thuế B |  |  |  |  |
| 1 | Đơn vị |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| Tổng cộng |  |  |  |  |  |



_Lưu ý:_

_– Cột (2) chi tiết theo từng sắc thuế, các khoản thu và đơn vị có phát sinh tương ứng với Phụ lục 04/BCKT-NSĐP; trường hợp có phát sinh các khoản thu không cùng tính chất với các chỉ tiêu đã được thể hiện trên phụ lục, có thể bổ sung các dòng khác (nếu thấy cần thiết)._

_– Cột (5) thuyết minh rõ sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, khoản, tên và số hiệu văn bản pháp lý tham chiếu đối với khoản tăng thu._

**Phụ lục số 04b/BCKT-NSĐP**

**TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ GIẢM LỖ CÁC DOANH NGHIỆP**

**TẠI …** _**(ghi tên đơn vị được kiểm toán)**_

_Đơn vị tính: …._



| **STT** | **Tên doanh nghiệp** | **Mã số thuế** | **Số tiền** | **Ghi chú, lý do** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |



**Phụ lục số 05/BCKT-NSĐPTỔNG HỢP KIẾN NGHỊ THU HỒI VÀ GIẢM CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC …. _**(ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán)**_

**TẠI ….. _**(ghi tên đơn vị được kiểm toán)**_

_Đơn vị tính: …_



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Tổng số** | **Thu hồi, nộp NS các khoản chi sai quy định** | **Thu hồi cho vay, tạm ứng sai quy định** | **Thu hồi kinh phí thừa** | **Giảm dự toán, giảm thanh toán năm sau** | **Hủy dự toán** | **Xử lý tài chính khác** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Đơn vị** | **Thường xuyên** | **XDCB** | **Thường xuyên** | **XDCB** | **Thường xuyên** | **XDCB** | **Thường xuyên** | **XDCB** | **Thường xuyên** | **XDCB** |  |  |  |
| **A** | **B** | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| **I** | **Các cơ quan tổng hợp** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Đơn vị … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … | Nội dung |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Các đơn vị dự toán, SN** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **III** | **Các chủ đầu tư, Ban QLDA** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … | Công trình … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_Lưu ý: (i) Chi tiết thuyết minh các kiến nghị tại Phụ lục số 05a/BCKT-NSĐP; chỉ lập và ghi các chỉ tiêu có phát sinh; (ii) Cột B lập chi tiết đến từng đơn vị, nội dung, công trình dự án đầu tư; (iii) Cột (12) tổng hợp các khoản kiến nghị liên quan đến thu hồi, nộp khác về NSNN (không cùng tính chất với các chỉ tiêu từ Cột (2) đến Cột (11)) và các kiến nghị: Bố trí hoàn trả nguồn NSTW, nộp các khoản phải nộp chưa nộp; kiến nghị nộp NSNN do sử dụng các quỹ ngoài ngân sách chi cho những nội dung không đúng đối tượng của các quỹ hoặc chi sai thẩm quyền, chế độ, tiêu chuẩn, định mức; nguồn CCTL đơn vị hoặc cấp có thẩm quyền xác định chưa đầy đủ hoặc xác định sai nhu cầu (đối với các địa phương, đơn vị được ngân sách cấp bù nguồn CCTL), KTNN phát hiện và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý thu hồi nộp NSNN, giảm dự toán, hủy dự toán (giảm chi NSNN); các kiến nghị thu hồi nộp ngân sách khác và phải được thuyết minh chi tiết từng kiến nghị cụ thể tại Phụ lục số 05a/BCKT-NSĐP (khi đó bổ sung ghi chú cho phù hợp); (iv) Không tổng hợp vào biểu này: Kiến nghị chưa thu thập được đầy đủ bằng chứng chắc chắn, thích hợp; kiến nghị hoàn thiện thủ tục, hồ sơ đối với kiểm toán dự án đầu tư; kiến nghị điều chỉnh số kế toán; kiến nghị điều chỉnh số liệu giữa kết dư với chuyển nguồn; đôn đốc thu hồi tạm ứng quá hạn; giảm giá trị dự toán, giá trị gói thầu được duyệt không liên quan đến thu hồi nộp NSNN, giảm thanh toán; bổ sung trích lập quỹ dự trữ tài chính, quỹ phát triển đất; các kiến nghị khác không liên quan đến thu hồi, giảm chi NSNN đã được tổng hợp vào biểu kiến nghị khác tại Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP; kiến nghị thu hồi nộp NSNN trong trường hợp chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) đã tính toán xác định lại chi phí đầu tư dẫn đến thanh toán vượt giá trị quyết toán nhưng đến thời điểm kiểm toán chưa thu hồi; kiến nghị điều chỉnh số liệu giữa kết dư ngân sách và chi chuyển nguồn._

**Phụ lục số 05.1/BCKT-NSĐPTỔNG HỢP KIẾN NGHỊ THU HỒI VÀ GIẢM CHI KHÁC**

**TẠI …**

_(Chỉ áp dụng trong trường hợp kiểm toán dự án sử dụng vốn của doanh nghiệp… – nếu có)_

_Đơn vị tính: …_



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Tổng số** | **Thu hồi cho nhà đầu tư các khoản chi sai quy định** | **Giảm chi thanh toán cho nhà đầu tư** | **Thu hồi** **và nộp khác** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Đơn vị** |  |  |  |  |  |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) |
| **I** | **ĐƠN VỊ** |  |  |  |  |
| Công trình |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |



_Lưu ý: (i) Chi tiết thuyết minh các kiến nghị tại Phụ lục số 05a/BCKT- NSĐP; chỉ lập và ghi các chỉ tiêu có phát sinh;(ii) Cột B lập chi tiết đến từng đơn vị, công trình dự án đầu tư; (iii) Cột (4) tổng hợp các khoản kiến nghị liên quan đến thu hồi, nộp khác (không cùng tính chất với các chi tiêu từ Cột (2) và (3)); (iv) Không tổng hợp vào biểu này: Kiến nghị chưa thu thập được đầy đủ bằng chứng chắc chắn, đầy đủ, thích hợp; kiến nghị hoàn thiện thủ tục, hồ sơ; kiến nghị điều chỉnh số kế toán; giảm giá trị dự toán, giá trị gói thầu được duyệt; đôn đốc thu hồi tạm ứng quá hạn; các kiến nghị khác không liên quan đến thu hồi, giảm chi cho nhà đầu tư đã được tổng hợp vào biểu kiến nghị khác tại Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP._

THUYẾT MINH KIẾN NGHỊ THU HỒI VÀ GIẢM CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC …. _(ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán)_

**Phụ lục số 05a/BCKT-NSĐP**TẠI … _(ghi tên đơn vị được kiểm toán, dự án/công trình/gói thầu)_

_Đơn vị tính: …_



| STT | Đơn vị, chỉ tiêu, nội dung kiến nghị | Số tiền | Thuyết minh nguyên nhân | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Thu hồi nộp NSNN các khoản chi sai chế độ |  |  |  |
| 1 | Đơn vị A |  |  |  |
| … | Nội dung/công trình/gói thầu … |  |  |  |
| II | … |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |



_Lưu ý: (i) Cột (2) chi tiết theo từng chỉ tiêu có phát sinh tăng tương ứng với Phụ lục số 05, 05.1/BCKT- NSĐP (chỉ lập và ghi các chỉ tiêu có phát sinh) và lập chi tiết đến nội dung chỉ tiêu, công trình, gói thầu dự án đầu tư; trường hợp có phát sinh các khoản không cùng tính chất với các chỉ tiêu đã được thể hiện trên phụ lục, có thể bổ sung dòng (nếu thấy cần thiết); kiến nghị thu hồi, nộp khác cần nêu chi tiết cụ thể từng nội dung kiến nghị, đơn vị, nội dung chỉ tiêu, công trình. (ii) Cột (4) thuyết minh rõ sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, khoản, tên và số hiệu văn bản pháp lý theo nội dung sai sót._

**Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP**TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ KHÁC

TẠI … _(ghi tên đơn vị được kiểm toán)_

_Đơn vị tính: …._



| STT | Đơn vị, nội dung kiến nghị | Số tiền | Thuyết minh nguyên nhân | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Đơn vị A |  |  |  |
| 1 | Nội dung kiến nghị …. |  |  |  |
| 2 | …. |  |  |  |
| II | Đơn vị B |  |  |  |
| … |  |  |  |  |



_Lưu ý: (i) Phụ lục này có thể tổng hợp các sai sót khác về số liệu được phát hiện trong quá trình kiểm toán (ngoài các kiến nghị đã được tổng hợp tại phụ lục kiến nghị 04, 04a, 04b, 05, 05a/BCKT-NSĐP), (trường hợp nhiều kiến nghị có thể lập thêm phụ lục để diễn giải chi tiết)_; _(ii) Không trình bày vào Phụ lục này các kiến nghị điều chỉnh liên quan đến hạch toán kế toán đã điều chỉnh trong phụ lục kết quả kiểm toán tại Phụ lục số 07.1, 07.2, 07.3/BCKT-NSĐP, các kiến nghị không có số liệu cụ thể; (iii) Cột (4) nêu rõ nội dung sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, khoản, tên và số hiệu văn bản pháp lý theo nội dung sai sót; đối với trường hợp kiến nghị hoàn thiện thủ tục cần nêu rõ thiếu thủ tục gì, tài liệu nào để đơn vị thuận lợi khi thực hiện._

**Phụ lục số 07.1/BCKT-NSĐPCÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …**

_Đơn vị tính: ….._



| **PHẦN THU** | **Số báo cáo** | **Số kiểm toán** | **Chênh lệch** | **PHẦN CHI** | **Số báo cáo** | **Số kiểm toán** | **Chênh lệch** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A | (1) | (2) | (3)= (2)-(1) | B | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| **Tổng số thu** | **Tổng số chi** |  |  |  |  |  |  |
| Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành | Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành |  |  |  |  |  |  |



_**Giải thích nguyên nhân chênh lệch** (nếu có): Giải thích nguyên nhân chênh lệch của từng chỉ tiêu_

**Phụ lục số 07.2/BCKT-NSĐP**

**QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM…**

_Đơn vị tính: …_



| **STT** | **Nội dung** | **Dự toán năm** | **Thực hiện năm** | **So sánh TH/DT (%)** | **Cơ cấu** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **TW giao** | **HĐND quyết định** | **Số báo cáo** | **Số kiểm toán** | **Chênh lệch** | **TW giao** | **HĐND quyết định** |  |  |  |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)= (4)-(3) | (6) | (7) | (8) |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Giải thích nguyên nhân chênh lệch** (nếu có): Giải thích nguyên nhân chênh lệch của từng chỉ tiêu._

**Phụ lục số 07.3/BCKT-NSĐPQUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …**

_Đơn vị tính: …_



| **STT** | **Nội dung** | **Dự toán năm** | **Thực hiện năm** | **So sánh TH/DT (%)** | **Cơ cấu** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **TW giao** | **HĐND quyết định** | **Số báo cáo** | **Số kiểm toán** | **Chênh lệch** | **TW giao** | **HĐND quyết định** |  |  |  |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)= (4)-(3) | (6) | (7) | (8) |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Giải thích nguyên nhân chênh lệch** (nếu có): Giải thích nguyên nhân chênh lệch của từng chỉ tiêu._

**Phụ lục số 07.4/BCKT-NSĐPTÌNH HÌNH NỢ THUẾ DO CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ NĂM…**

_(Nếu Đoàn kiểm toán kiểm toán nội dung nợ thuế tại cơ quan Thuế)_

_Đơn vị tính:….._



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Nợ thuế đến 31/12/năm trước** | **Nợ thuế đến 31/12/năm nay** | **Trong đó (\*)** | **So sánh năm nay/năm trước (%)** |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (…) | (…) |
| **I** | **Theo báo cáo của cơ quan Thuế** |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Số nợ thuế KTNN phát hiện tăng thêm** |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |



_\* Giải thích nguyên nhân chênh lệch: Giải thích nguyên nhân chênh lệch của từng chỉ tiêu._

_Ghi chú: Cột (\*) chi tiết nợ thuế (theo tuổi nợ, tính chất nợ…) theo quy định hiện hành về phân loại nợ._

**Phụ lục số 07.5/BCKT-NSĐP**TÌNH HÌNH NỢ THUẾ DO CƠ QUAN HẢI QUAN QUẢN LÝ NĂM …

_(Nếu Đoàn kiểm toán kiểm toán nội dung nợ thuế tại cơ quan Hải quan)_

_Đơn vị tính:…_



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Nợ thuế đến 31/12/năm trước** | **Nợ thuế đến 31/12/năm nay** | **Trong đó (\*)** | **So sánh** **năm nay/năm trước (%)** |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (…) | (…) |
| **I** | **Theo báo cáo của cơ quan Hải quan** |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Số nợ thuế KTNN phát hiện tăng thêm** |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |



_\* Giải thích nguyên nhân chênh lệch: Giải thích nguyên nhân chênh lệch của từng chỉ tiêu._

_Ghi chú: Cột (\*) chi tiết nợ thuế (theo tuổi nợ, tính chất nợ…) theo quy định hiện hành về phân loại nợ._

**Phụ lục số 07.6/BCKT–NSĐPKIỂM TOÁN CHI TIẾT DỰ ÁN ĐẦU TƯ**

**TẠI …..**

_Đơn vị tính: …._



| **STT** | **Tên dự án** | **Ban QLDA** | **Số báo cáo** | **Giá trị được kiểm toán** | **Số kiểm toán** | **Chênh lệch** | **Trong đó** | **Giá trị giải ngân đến …** | **Kiến nghị xử lý tài chính** | **Xử lý khác** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Sai khối lượng** | **Sai đơn giá, định mức** | **Sai khác** | **Thu hồi nộp NSNN** | **Giảm cấp phát, thanh toán** | **Thu hồi và nộp khác** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| A | B | C | (1) | (2) | (3) | (4)=(3)-(2) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| **I** | **Giá trị quyết toán đã được duyệt** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Dự án, công trình… |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Giá trị nghiệm thu, quyết toán** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Dự án, công trình… |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_Lưu ý: (i) Cần ghi chú rõ nội dung sai sót khác của Cột (7), Cột (11) và Cột (12); (ii) Cột (8) là giá trị giải ngân tính đến thời điểm kiểm toán tại đơn vị (phù hợp với kiến nghị giảm thanh toán, thu hồi…); (iii) Các kiến nghị xử lý tài chính (Cột 9, 10,11) sẽ tổng hợp vào Phụ lục số 05/BCKT-NSĐP; Cột (12) sẽ tổng hợp vào Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP._

**Phụ lục số 07.7/BCKT-NSĐPTỔNG HỢP SAI SÓT GIÁ TRỊ DỰ TOÁN ĐƯỢC DUYỆT**

 _Đơn vị tính:…_



| **STT** | **Tên dự án, công trình** | **Giá trị sai sót** | **Trong đó** | **Nguyên nhân chi tiết** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Sai khối lượng** | **Sai đơn giá, định mức** | **Sai khác** |  |  |  |  |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| **I** | **Công trình/dự án…** |  |  |  |  |  |
| **1** | **Gói thầu…** |  |  |  |  |  |
| – | Hạng mục/công việc A |  |  |  |  |  |
| – | Hạng mục/công việc B |  |  |  |  |  |
| **II** | **Công trình/dự án…** |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |



**_Lưu ý: Cần ghi chú rõ nội dung sai khác của Cột (4)._**

**Phụ lục số 07.8/BCKT-NSĐPTỔNG HỢP SAI SÓT ĐỐI VỚI GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG CÒN LẠI**

_(Qua kiểm toán tuân thủ đối với dự toán và hợp đồng – nếu có)_

_Đơn vị tính: …._



| **STT** | **Tên công trình/dự án…** | **Giá trị sai sót** | **Trong đó** | **Nguyên nhân chi tiết** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Sai khối lượng** | **Sai đơn giá, định mức** | **Sai khác** |  |  |  |  |
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |  |
| **I** | **Công trình/dự án…** |  |  |  |  |  |
| **1** | **Gói thầu…** |  |  |  |  |  |
| – | Hạng mục/công việc A |  |  |  |  |  |
| – | Hạng mục/công việc B |  |  |  |  |  |
| **II** | **Công trình/dự án…** |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |
| **III** | **Công trình/dự án…** |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |
| **IV** | **….** |  |  |  |  |  |



_Lưu ý: Không tổng hợp giá trị sai sót hợp đồng còn lại vào Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP; cần ghi chú rõ nội dung sai khác của Cột (4)._

**Phụ lục số 08/BCKT-NSĐPPhụ lục số 09/BCKT-….**

**DIỄN GIẢI CHI TIẾT ĐỐI VỚI CÁC ĐÁNH GIÁ, XÁC NHẬN**

**CỦA BÁO CÁO KIỂM TOÁN**

_(Chỉ lập Phụ lục này đối với trường hợp cần phải trình bày rõ thêm cơ sở cho_

_đánh giá, xác nhận trong Báo cáo kiểm toán)_

_Lưu ý: (i) Đối với nội dung đánh giá chung cần trình bày chi tiết, cụ thể hơn thì trình bày tại phụ lục này, bao gồm tất cả các nội dung trọng yếu đã xác định tại KHKT tổng quát; (ii) Đối với các tồn tại, sai sót quan trọng cần diễn giải trình bày chi tiết, cụ thể hơn (nếu trình bày trong Báo cáo kiểm toán sẽ làm tăng dung lượng) thì: trong phần nội dung đánh giá, xác nhận của Báo cáo kiểm toán chỉ trình bày thật ngắn gọn và ghi rõ tham chiếu theo các mục của phụ lục này; trường hợp đã được trình bày rõ, đầy đủ trong phần đánh giá, xác nhận của Báo cáo kiểm toán thì không phải trình bày lại trong phụ lục này._

**1. Nội dung, vấn đề …**

**…**

**2. Nội dung, vấn đề …**

**…**

**Phụ lục số 09/BCKT-NSĐP**

**Phụ lục số 09.1/BCKT-NSĐP**

**KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH**



| **STT** | **Cơ quan/đơn vị** | **Văn bản** | **Kết quả kiểm toán** | **Kiến nghị** **kiểm toán** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |



_Ghi chú: Phụ lục này trình bày các phát hiện, kiến nghị kiểm toán về sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền ban hành; Cột (2) ghi rõ cơ quan, đơn vị ban hành, chủ trì hoặc tham mưu/phối hợp; Cột (3) ghi số hiệu/tên/thời gian ban hành của văn bản; Cột (4) nêu rõ bất cập hoặc phát hiện kiểm toán về bất cập của văn bản; Cột (5) ghi rõ nội dung (điều, khoản,…) kiến nghị._

**Phụ lục số 09.2/BCKT-NSĐP**

**KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN VỀ VĂN BẢN QUẢN LÝ**



| **STT** | **Cơ quan/đơn vị** | **Văn bản** | **Kết quả kiểm toán** | **Kiến nghị** **kiểm toán** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |



_Ghi chú: Phụ lục này trình bày các phát hiện, kiến nghị kiểm toán về sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quản lý do các cơ quan hành chính nhà nước/cơ quan có thẩm quyền các cấp ban hành có phạm vi, đối tượng điều chỉnh rộng, có thể như theo ngành/lĩnh vực…; Cột (2) ghi rõ cơ quan, đơn vị ban hành, chủ trì hoặc tham mưu/phối hợp (nếu có); Cột (3) ghi số hiệu/tên/thời gian ban hành của văn bản; Cột (4) nêu rõ bất cập hoặc phát hiện kiểm toán về bất cập của văn bản; Cột (5) ghi rõ nội dung (điều, khoản,…) kiến nghị._

**\[1\]** Đối với KTNN khu vực thì dòng “KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC” in nhạt và bổ sung bên dưới dòng “**KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC…”** in đậm.



**\[2\]** Địa danh nơi cơ quan đóng trụ sở.



**\[3\]**Đối với KTNN khu vực thì bỏ dòng **“TL. TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC”**, chỉ ghi **“KIỂM TOÁN TRƯỞNG”**











## 2. Căn cứ pháp lý

– Quyết định [323/QĐ-KTNN năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/quyet-dinh-323-qd-ktnn-nam-2026-ve-he-thong-mau-bieu-kiem-toan-ap-dung-trong-hoat-dong-kiem-toan-cua-kiem-toan-nha-nuoc.md) về Hệ thống mẫu biểu kiểm toán áp dụng trong hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước





![Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-kiem-toan-ap-dung-cho-cuoc-kiem-toan-ngan-sach-dia-phuong.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo kiểm toán (áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159036/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [báo cáo kiểm toán](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao-kiem-toan.md)