Mẫu Báo cáo phục vụ đối chiếu nợ cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đối với chính quyền địa phương – Năm N (Phụ lục II) ban hành kèm theo Thông tư 161/2026/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo phục vụ đối chiếu nợ cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đối với chính quyền địa phương – Năm N
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO PHỤC VỤ ĐỐI CHIẾU NỢ CHO VAY LẠI NGUỒN VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG – NĂM N
(Ban hành kèm theo Thông tư số 161/2026/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Cơ quan thực hiện: UBND Tỉnh/Thành phố: …
|
I. Các thông tin chung: – Tên dự án: – Mã DMFAS_ID với Bên vay lại: – Nhà tài trợ: – Số hiệu khoản vay (nếu có): – Trị giá Hợp đồng cho vay lại: – Đồng tiền cho vay lại: – Tỷ lệ cho vay lại: – Điều kiện cho vay lại (lãi suất, thời hạn trả nợ, các loại phí): |
Mã Đơn vị quan hệ ngân sách của dự án đầu tư: Mã DMFAS_ID với Nhà tài trợ: |
II. Số liệu phát sinh trong kỳ đối chiếu – năm N
A. Tình hình vay, trả nợ
|
|
Nguyên tệ |
Quy VND |
|
Địa phương trả nợ trong kỳ đối chiếu (chi tiết từng khoản) |
||
|
Dư nợ đầu kỳ |
… |
… |
|
Số tiền (VNĐ) |
Ngày trả nợ |
Tỷ giá |
|
Rút gốc trong kỳ |
… |
… |
|
… |
… |
… |
|
Trả gốc trong kỳ |
… |
… |
|
… |
… |
… |
|
Trả lãi trong kỳ |
… |
… |
|
… |
… |
… |
|
Trả phí trong kỳ |
… |
… |
|
… |
… |
… |
B. Chi tiết trừ nợ
|
STT |
Nội dung |
Phân loại |
Số địa phương phải trả (Nguyên tệ) |
Số địa phương đã trả trong kỳ đối chiếu |
Tỷ giá quy đổi |
Ngày trừ nợ |
Còn phải trả đến ngày cuối kỳ đối chiếu |
|||
|
Tổng đã trả |
Chi tiết (Nguyên tệ)1 |
Nguồn|Ngày chuyển tiền |
Số địa phương đã trả (VND) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 = 6 * 9 |
9 |
10 |
11 |
|
I |
Số liệu năm N-1 (Trả nợ thiếu, nếu có) |
|||||||||
|
|
Chi tiết trừ nợ như sau: |
|||||||||
|
1 |
Gốc |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của gốc |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
2 |
Lãi |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của lãi |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
3 |
Phí trả nhà tài trợ |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của phí trả nhà tài trợ |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
4 |
Phí quản lý cho vay lại |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của phí cho vay lại |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
II |
Số liệu năm N (theo từng kỳ trả nợ) |
|||||||||
|
|
Chi tiết trừ nợ như sau: |
|||||||||
|
1 |
Gốc |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của gốc |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
2 |
Lãi |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của lãi |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
3 |
Phí trả nhà tài trợ |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của phí trả nhà tài trợ |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
4 |
Phí quản lý cho vay lại |
Trong hạn |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
|
|
|
Lãi chậm trả của phí cho vay lại |
– |
– |
|
|
|
|
|
– |
C. Dư nợ cuối kỳ
|
Dư nợ cuối kỳ2: Dư nợ cuối kỳ: Số địa phương trả nợ thừa cuối kỳ: Số địa phương trả nợ thiếu cuối kỳ: |
Nguyên tệ Quy VND VND Nguyên tệ |
III. Ghi chú: (nếu có):
IV. Các chênh lệch, chưa thống nhất (nếu có):
|
BỘ TÀI CHÍNH (ký và ghi rõ họ tên) |
…, ngày … tháng … năm … (ký và ghi rõ họ tên) |
|
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên) |
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên) |
___________________________
1 Chi tiết theo từng khoản nợ
2 Bằng Dư nợ đầu kỳ + Rút vốn trong kỳ (bao gồm lãi phí gốc hóa, nếu có) – Trả gốc trong kỳ (số thực tế trả nợ gốc của địa phương); theo nguyên tệ
Phụ lục chi tiết các khoản rút vốn
|
Rút vốn trong kỳ đối chiếu |
|||||
|
Ngày nhận nợ |
Số tiền (nguyên tệ) |
Hợp phần vay (Tranche) |
Tỷ giá |
Số tiền quy VND |
|
|
… |
… |
… |
… |
… |
|
|
… |
… |
… |
… |
… |
|
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 161/2026/TT-BTC hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo phục vụ đối chiếu nợ cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đối với chính quyền địa phương – Năm N
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo phục vụ đối chiếu nợ cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đối với chính quyền địa phương – Năm N, bạn có thể sử dụng mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm nhiều biểu mẫu pháp lý khác tại thư viện biểu mẫu của VN Law Firm.