---
title: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)
date: 2026-04-16T13:56:00Z
modified: 2026-06-25T12:19:56Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-co-che-tu-chu-cua-to-chuc-khoa-hoc-va-cong-nghe-cong-lap-doi-voi-bo-nganh-dai-hoc-quoc-gia/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159569
tags:
  - báo cáo
  - cơ chế tự chủ
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-co-che-tu-chu-cua-to-chuc-khoa-hoc-va-cong-nghe-cong-lap-doi-voi-bo-nganh-dai-hoc-quoc-gia.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-06-25T12:19:56Z
---

Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia) (Biểu số 19.3/CCTC) ban hành kèm theo Thông tư 47/2025/TT-BKHCN.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)



| **Biểu số 19.3/CCTC** | **TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC** **KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP** _Kỳ báo cáo: Năm…_ _(Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…)_ | **Đơn vị báo cáo:** – Bộ, ngành; – Đại học quốc gia. **Đơn vị nhận báo cáo:** Bộ Khoa học và Công nghệ |
| --- | --- | --- |





| **TT** | **Tiêu chí** | **Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc Bộ (\*)** | **Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc tổng cục và tương đương (\*)** | **Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cục và tương đương (\*)** | **Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc (\*\*)** | **Cơ sở giáo dục đại học** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **A** | **Tổng số tổ chức khoa học và công nghệ1:** _(Trong đó)_ |  |  |  |  |  |
| **1** | **Phân loại theo lĩnh vực hoạt động2** |  |  |  |  |  |
| 1.1 | Khoa học tự nhiên |  |  |  |  |  |
| 1.2 | Khoa học kỹ thuật và công nghệ |  |  |  |  |  |
| 1.3 | Khoa học y dược |  |  |  |  |  |
| 1.4 | Khoa học nông nghiệp |  |  |  |  |  |
| 1.5 | Khoa học xã hội |  |  |  |  |  |
| 1.6 | Khoa học nhân văn |  |  |  |  |  |
| **2** | **Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ3** |  |  |  |  |  |
| 2.1 | Tổ chức phục vụ quản lý nhà nước |  |  |  |  |  |
| 2.2 | Tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công cơ bản thiết yếu |  |  |  |  |  |
| 2.3 | Tổ chức phục vụ công ích của nhà nước |  |  |  |  |  |
| **3** | **Thực hiện cơ chế tự chủ4** |  |  |  |  |  |
| 3.1 | Chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án tự chủ tài chính |  |  |  |  |  |
| 3.2 | Phương án tự chủ đã được phê duyệt |  |  |  |  |  |
| _Tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư_ |  |  |  |  |  |  |
| _Tự bảo đảm chi thường xuyên_ |  |  |  |  |  |  |
| _Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đầu tư_ |  |  |  |  |  |  |
| _Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư_ |  |  |  |  |  |  |
| **4** | **Đã đăng ký chuyển đổi thành Công ty cổ phần** |  |  |  |  |  |
| **B** | **Tổng số nhân lực trong tổ chức khoa học và công nghệ:** _(Trong đó)_ |  |  |  |  |  |
| **1** | **Nhân lực** |  |  |  |  |  |
| 1.1 | Viên chức |  |  |  |  |  |
| 1.2 | Hợp đồng lao động (Hợp đồng 68), Hợp đồng chuyên môn, Hợp đồng khác |  |  |  |  |  |
| **2** | **Giới tính** |  |  |  |  |  |
| 2.1 | Nam |  |  |  |  |  |
| 2.2 | Nữ |  |  |  |  |  |
| **3** | **Trình độ** |  |  |  |  |  |
| 3.1 | Tiến sỹ |  |  |  |  |  |
| 3.2 | Thạc sỹ |  |  |  |  |  |
| 3.3 | Cao đẳng |  |  |  |  |  |
| 3.4 | Khác |  |  |  |  |  |
| **4** | **Học hàm** |  |  |  |  |  |
| 4.1 | Giáo sư |  |  |  |  |  |
| 4.2 | Phó Giáo sư |  |  |  |  |  |
| **5** | **Lứa tuổi** |  |  |  |  |  |
| 5.1 | Trên 60 tuổi |  |  |  |  |  |
| 5.2 | Từ 56 – 60 tuổi |  |  |  |  |  |
| 5.3 | Từ 36 – 55 tuổi |  |  |  |  |  |
| 5.4 | Đến 35 tuổi |  |  |  |  |  |
| **6** | **Cơ cấu số lượng làm việc theo vị trí việc làm (VTVL)** |  |  |  |  |  |
| 6.1 | VTVL lãnh đạo, quản lý |  |  |  |  |  |
| 6.2 | VTVL chuyên môn dùng chung |  |  |  |  |  |
| 6.3 | VTVL chuyên ngành KH&CN |  |  |  |  |  |
| 6.4 | VTVL hỗ trợ, phục vụ |  |  |  |  |  |
| **7** | **Cơ cấu ngạch viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ** |  |  |  |  |  |
| 7.1 | Nghiên cứu viên cao cấp/Kỹ sư cao cấp |  |  |  |  |  |
| 7.2 | Nghiên cứu viên chính/Kỹ sư chính |  |  |  |  |  |
| 7.3 | Nghiên cứu viên/Kỹ sư |  |  |  |  |  |
| 7.4 | Trợ lý nghiên cứu/Kỹ thuật viên |  |  |  |  |  |



**Ghi chú: (\*) Không bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc và trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc; Cơ sở giáo dục đại học**

**1** Bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các đại học quốc gia; tổng cục; học viện; cục; UBND cấp tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.

**2** Theo các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ – Mã cấp I của Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ (ban hành tại Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về các bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ và Quyết định số 37/QĐ-BKHCN ngày 14/01/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN).

**3** Theo phân loại tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BKHCN ngày 10/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.

**4** Theo phân loại tại Điều 9 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.

**(\*\*) Đơn vị trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ có con dấu và tài khoản riêng, hoạt động độc lập, được phê duyệt phương án tự chủ riêng.**







## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [47/2025/TT-BKHCN](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-47-2025-tt-bkhcn-quy-dinh-che-do-bao-cao-dinh-ky-thuoc-pham-vi-quan-ly-nha-nuoc-cua-bo-khoa-hoc-va-cong-nghe.md) quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ





![Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-co-che-tu-chu-cua-to-chuc-khoa-hoc-va-cong-nghe-cong-lap-doi-voi-bo-nganh-dai-hoc-quoc-gia.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (đối với bộ, ngành, đại học quốc gia)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159569/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [cơ chế tự chủ](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/co-che-tu-chu.md)