Mẫu Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường) (Mẫu số 02) ban hành kèm theo Nghị định 36/2026/NĐ-CP.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường)
Mẫu số 02. Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …. |
……., ngày … tháng … năm …… |
BÁO CÁO VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, NHÂN LỰC
|
TT |
Danh mục đăng ký |
Chuẩn đo lường, phương tiện đo sử dụng(1) |
Nhân viên thực hiện |
|||||||||
|
Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Tên dịch vụ/Tên hoạt động (2) |
Quy trình thực hiện (3) |
Tên chuẩn đo lường, phương tiện đo sử dụng |
Số sản xuất; Đặc tính kỹ thuật đo lường chính (phạm vi đo, cấp/độ chính xác/độ không đảm bảo đo/sai số) |
Nơi kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Thời hạn hiệu lực giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Thông tin cá nhân |
Trình độ học vấn |
Viên chức/Lao động hợp đồng |
Giấy chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ(4) |
Nơi cấp giấy chứng nhận |
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên tổ chức) xin cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC |
__________________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các thông tin liên quan của chuẩn đo lường, phương tiện đo trên các giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phù hợp với yêu cầu của quy trình thực hiện và theo thứ tự: các chuẩn đo lường ghi trước, các phương tiện đo ghi sau (Ví dụ: Áp kế chuẩn hiện số; số sản xuất: 12345, phạm vi đo: (0 ÷ 7) bar, độ chính xác: ± 0,05 %FS; Viện Đo lường Việt Nam; 30/12/2026). Nộp kèm theo bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của tổ chức) hoặc bản sao điện tử các giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
(2) Ghi rõ tên dịch vụ đăng ký hoặc tên hoạt động đăng ký chỉ định: kiểm định hoặc hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm.
(3) Ghi rõ tên, ký hiệu của quy trình thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. Trường hợp đăng ký kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường lần đầu; bổ sung phương tiện đo, chuẩn đo lường hoặc điều chỉnh phạm vi đo, cấp/độ chính xác/độ không đảm bảo đo/sai số của phương tiện đo, chuẩn đo lường trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp thì phải nộp kèm theo quy trình kiểm định tương ứng.
(4) Nộp kèm theo bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của tổ chức) hoặc bản sao điện tử các giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ của nhân viên.
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 36/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 105/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi bởi Nghị định 154/2018/NĐ-CP và Nghị định 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.