Mẫu Báo cáo về trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển (không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng của các khoản nợ vay tín dụng đầu tư ký lần đầu kể từ ngày 22/12/2023) (Mẫu III.2a) ban hành kèm theo Nghị định 266/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 46/2021/NĐ-CP về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo về trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển (không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng của các khoản nợ vay tín dụng đầu tư ký lần đầu kể từ ngày 22/12/2023)
Mẫu III.2a. Báo cáo về trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển (không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng của các khoản nợ vay tín dụng đầu tư ký lần đầu kể từ ngày 22/12/2023)
|
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
(không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng của các khoản nợ vay tín dụng đầu tư kỳ lần đầu kể từ ngày 22/12/2023)
Kỳ báo cáo: ……….
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Loại hình tín dụng |
Số dư quỹ dự phòng rủi ro tín dụng đầu kỳ |
Nhu cầu dự phòng rủi ro tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo quy định tại Nghị định 46/2021/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định số 46/2021/NĐ-CP |
Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý nợ xấu trong kỳ |
Số dư quỹ dự phòng rủi ro tín dụng cuối kỳ |
|||
|
Dự phòng chung |
Dự phòng cụ thể |
Tổng số |
Dự phòng rủi ro tối thiểu phải trích |
Dự phòng rủi ro bổ sung (nếu có) |
|||||
|
1 |
Cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu nợ cho vay bắt buộc bảo lãnh |
||||||||
|
Nợ nhóm 1 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 2 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 3 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 4 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 5 |
|||||||||
|
Tổng số |
|||||||||
|
2 |
Các khoản cho vay lại vốn vay nước ngoài trích dự phòng rủi ro theo cơ chế riêng |
||||||||
|
Nợ nhóm 1 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 2 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 3 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 4 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 5 |
|||||||||
|
Tổng số |
|||||||||
|
3 |
Các khoản nợ vay khác còn lại |
||||||||
|
Nợ nhóm 1 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 2 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 3 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 4 |
|||||||||
|
Nợ nhóm 5 |
|||||||||
|
Tổng số |
|||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
NGƯỜI KIỂM SOÁT |
Ngày ……..tháng……..năm…… |
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 266/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 46/2021/NĐ-CP về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo về trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển (không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng của các khoản nợ vay tín dụng đầu tư ký lần đầu kể từ ngày 22/12/2023)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo về trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển (không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng của các khoản nợ vay tín dụng đầu tư ký lần đầu kể từ ngày 22/12/2023), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.