Mẫu Biên bản đánh giá điều kiện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 06/06/2026
|
4.7/5 - (913 bình chọn)

Mẫu Biên bản đánh giá điều kiện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mẫu số 10.MTCN Phụ lục I) ban hành kèm theo Nghị định 32/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Biên bản đánh giá điều kiện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Mẫu số 10.MTCN

CƠ QUAN ĐÁNH GIÁ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

BIÊN BẢN

Đánh giá điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Số: ………./BB-ĐKSX

1. Căn cứ đánh giá, ngày đánh giá: …………………………………………………………………….

2. Tên cơ sở được đánh giá: ………………………………………………………………………………

– Mã số cơ sở (nếu có): …………………………………………………………………………………….

– Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………..

– Số điện thoại: ……………………………….. , Email: …………………………………………………

– Tên và số Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: ……………………………

Tên cơ quan cấp: ……………………………………………….. Ngày cấp: …………………………..

– Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn:

3. Địa điểm đánh giá:

– Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….

– Điện thoại: ……………………………………………….. , Email: …………………………………

4. Thành phần Đoàn đánh giá:

– Ông/bà: …………………………………………………………………… Chức vụ: ………………..

– Ông/bà: …………………………………………………………………… Chức vụ: ………………..

– Ông/bà: …………………………………………………………………… Chức vụ: ………………..

5. Người đại diện của cơ sở:

– Ông/bà: …………………………………………………………………… Chức vụ: ………………..

– Ông/bà: …………………………………………………………………… Chức vụ: ………………..

– Ông/bà: …………………………………………………………………… Chức vụ: ………………..

6. Sản phẩm sản xuất:…………………………………………………………………………….

7. Nội dung đánh giá

TT

Chỉ tiêu đánh giá

Kết quả đánh giá

Diễn giải kết quả đánh giá; hành động khắc phục lỗi

Đạt

Không đạt

I

ĐÁNH GIÁ LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT

 

 

 

1

Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô nhiễm bởi chất thải nguy hại, hóa chất độc hại

 

 

 

2

Nhà xưởng, trang thiết bị

 

 

 

a

Có nhà xưởng kết cấu vững chắc, đảm bảo yêu cầu về kiểm soát an toàn chất lượng

 

 

 

b

Khu chứa nguyên liệu, vật liệu, thành phẩm bảo đảm không nhiễm chéo lẫn nhau; có kho hoặc dụng cụ chuyên dụng để bảo quản những sản phẩm có tính đặc thù theo khuyến cáo của nhà sản xuất

 

 

 

3

Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh

 

 

 

4

Thiết bị thu gom và xử lý chất thải không gây ô nhiễm môi trường khu vực sản xuất

 

 

 

5

Trường hợp cơ sở sản xuất sinh khối vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học vi sinh vật phải có thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật

 

 

 

6

Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với phòng thử nghiệm đủ năng lực để kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất

 

 

 

7

Có hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học

 

 

 

a

Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất

 

 

 

b

Kiểm soát nguyên liệu

 

 

c

Kiểm soát thành phẩm

 

 

d

Kiểm soát quá trình sản xuất

 

 

đ

Lưu mẫu thành phẩm

 

 

e

Vệ sinh nhà xưởng

 

 

 

g

Thu gom và xử lý chất thải

 

 

 

8

Có người phụ trách kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ môi trường

 

 

 

II

ĐÁNH GIÁ DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC I, PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU

 

 

 

9

Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học theo các nội dung tại Mục 7; ghi chép, lưu giữ hồ sơ trong quá trình sản xuất phục vụ truy xuất nguồn gốc

 

 

 

10

Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định

 

 

 

11

Thực hiện ghi nhãn sản phẩm theo quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa.

 

 

 

12

Công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

13

Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

 

 

 

Số chỉ tiêu đánh giá thực tế

 

 

 

Số chỉ tiêu đạt/không đạt

 

 

 

8. Lấy mẫu (nếu có):

a) Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu…)

b) Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):

9. Ý kiến của Đoàn đánh giá:

10. Ý kiến của cơ sở:

Biên bản đã được đọc lại cho các bên cùng nghe và thống nhất ký tên. Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.

 

CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Biên bản đánh giá điều kiện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi




Nếu bạn muốn tải về Mẫu Biên bản đánh giá điều kiện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?