Mẫu Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế (Mẫu số 04) ban hành kèm theo Nghị định 233/2025/NĐ-CP quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế
Mẫu số 04
TÊN ĐƠN VỊ ……..
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM Y TẾ
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Đối tượng (người) |
Số tiền (triệu đồng) |
||||||||||
|
Thực hiện năm (n-1) |
Năm (n) |
Dự kiến năm (n+1) |
Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) |
Thực hiện năm (n-1) |
Năm (n) |
Dự kiến năm (n+1) |
Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) |
||||||
|
Dự toán |
Ước thực hiện |
Tăng, giảm |
Tỷ lệ % |
Dự toán |
Ước thực hiện |
Tăng, giảm |
Tỷ lệ % |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
6=4:3 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=10-9 |
12=10:9 |
|
|
TỔNG SỐ THU (I+II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia bảo hiểm y tế so dân số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tiền đóng bảo hiểm y tế (A+B+C+D+Đ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Người sử dụng lao động đóng hoặc người lao động đóng hoặc cùng tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A1 |
Người sử dụng lao động và người lao động cùng đóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tương ứng với nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở mục I, phần thu Mẫu 02 (chỉ tiêu 1-12) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Các đối tượng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2 |
Người sử dụng lao động đóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Nhóm do tổ chức bảo hiểm xã hội đóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công nhân cao su |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Cán bộ xã hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Người lao động bị ốm đau dài ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Người hưởng chế độ thai sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Các đối tượng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
Nhóm do ngân sách nhà nước đóng |
|
Trừ những người thuộc nhóm đối tượng nêu ở mục A và mục B nêu trên |
|
|
|
|
||||||
|
1 |
Lực lượng vũ trang, cơ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cán bộ xã hưởng trợ cấp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Người có công với cách mạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Cựu chiến binh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Người tham gia kháng chiến chống Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Trẻ em dưới 6 tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Người nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Người dân tộc thiểu số vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn |
|
Trừ đối tượng trẻ em dưới 6 tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
12 |
Người sống vùng đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Người sống ở xã đảo, huyện đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thân nhân của người có công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thân nhân Quân đội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Thân nhân Công an |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thân nhân người làm công tác cơ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Người đã hiến bộ phận cơ thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Người nước ngoài học tập tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Người phục vụ người có công cách mạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Người từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Dân quân thường trực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên chưa tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Người dân các xã an toàn khu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp hơn mức lương cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Các đối tượng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D |
Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Người thuộc hộ cận nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Học sinh, sinh viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hộ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Các đối tượng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đ |
Tự đóng bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Người tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Người sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Người lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Các đối tượng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Tiền xử lý chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ CHI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi kết dư quỹ để lại cho địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 233/2025/NĐ-CP quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.