---
title: Mẫu công văn về việc báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (báo cáo năm)
date: 2026-04-06T01:43:50Z
modified: 2026-04-06T01:43:51Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-cong-van-ve-viec-bao-cao-tinh-hinh-dau-tu-quy-bao-hiem-xa-hoi-bao-hiem-y-te-bao-hiem-that-nghiep-bao-cao-nam/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 153426
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-06T01:43:51Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu công văn về việc báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (báo cáo năm)

**Mẫu biểu số 02. Báo cáo năm**



| BỘ TÀI CHÍNH **BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: …. V/v báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | _…., ngày… tháng….năm…._ |



Kính gửi: ……………

Căn cứ quy định tại Nghị định số … ngày … của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo định kỳ về tình hình đầu tư quỹ như sau:

1\. Kỳ báo cáo: kỳ báo cáo năm (từ ngày… đến ngày…).

2\. Nội dung báo cáo:

– Tình hình thực hiện đầu tư trong năm, trong đó bao gồm: số dư đầu tư đầu năm, số đầu tư trong năm, số thu hồi gốc trong năm, số dư đầu tư cuối năm (chi tiết theo từng quỹ thành phần); đối với số đầu tư trong năm, báo cáo chi tiết theo từng sản phẩm đầu tư (kỳ hạn đầu tư, lãi suất đầu tư);

– Số tiền sinh lời của hoạt động đầu tư trong năm theo từng sản phẩm đầu tư;

– Đánh giá việc đáp ứng phương án đầu tư hằng năm và chiến lược đầu tư dài hạn;

– Tình hình trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro;

– Các nội dung khác (nếu có).

3\. Thông tin cụ thể như sau:

a) Về tình hình thực hiện đầu tư

_Đơn vị: triệu đồng_



| **Số TT** | **Chỉ tiêu** | **Quỹ ốm đau thai sản** | **Quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp** | **Quỹ hưu trí, tử tuất** | **Quỹ bảo hiểm thất nghiệp** | **Quỹ bảo hiểm y tế** | **Quỹ dự phòng rủi ro** | **Tổng** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **I** | **Số dư đầu tư đầu kỳ** |  |  |  |  |  |  |  |
| Công cụ nợ của Chính phủ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu chính quyền địa phương |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (\*) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Đầu tư trong kỳ** |  |  |  |  |  |  |  |
| Công cụ nợ của Chính phủ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu chính quyền địa phương |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (\*) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **III** | **Thu hồi gốc đầu tư trong kỳ** |  |  |  |  |  |  |  |
| **Công cụ nợ của Chính phủ** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu chính quyền địa phương |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (\*) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **IV** | **Số dư đầu tư cuối kỳ** |  |  |  |  |  |  |  |
| Công cụ nợ của Chính phủ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu chính quyền địa phương |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (\*) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **V** | **Tiền sinh lời thu được của hoạt động đầu tư (\*\*)** |  |  |  |  |  |  |  |
| **VI** | **Điều chỉnh tiền sinh lời năm trước** |  |  |  |  |  |  |  |



b) Về tình hình sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư:

– Trích chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội

– Trích bổ sung các quỹ (chi tiết theo từng quỹ thành phần)

– Trích lập quỹ dự phòng rủi ro trong năm

Bảo hiểm xã hội Việt Nam cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác, đầy đủ của báo cáo nêu trên.



| **NGƯỜI LẬP BÁO CÁO** _(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh)_ | **GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM** _(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)_ |
| --- | --- |



 (\*) Ghi chú: không bao gồm tiền gửi có kỳ hạn theo phương thức chuyển tiền tự động thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chi tổ chức và hoạt động của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.

(\*\*) Ghi chú: không bao gồm tiền lãi từ tiền gửi có kỳ hạn theo phương thức chuyển tiền tự động thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chi tổ chức và hoạt động của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu công văn về việc báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (báo cáo năm)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu công văn về việc báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (báo cáo năm)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word