Mẫu Công văn về việc đề nghị hoàn thuế (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) (Mẫu số 14 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 86/2026/TT-BTC
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Công văn về việc đề nghị hoàn thuế (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Mẫu số 14
|
TÊN TỔ CHỨC(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/… |
…, ngày… tháng… năm… |
Kính gửi: ……………….. (2)
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế
1. Tên người nộp thuế: …………………..
|
Mã số thuế: |
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: … Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …
Quốc tịch: …………………..
Địa chỉ: …………………..
Điện thoại: ………………….. Fax (nếu có): … Email (nếu có): …
2. Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác: …………………..
|
Mã số thuế: |
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: … Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …
Quốc tịch: …………………..
Địa chỉ: …………………..
Điện thoại: ………………….. Fax (nếu có): … Email (nếu có): …
Hợp đồng đại lý hải quan số: ………… ngày ………….
II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước
1. Thông tin về tiền thuế đề nghị hoàn trả:
Đơn vị: VNĐ
|
STT |
Loại thuế |
Thông tin tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung |
Thông tin Quyết định ấn định thuế |
Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản |
Số tiền thuế đề nghị |
|||||
|
Số tờ khai |
Ngày từ khai |
Số Quyết định |
Ngày Quyết định |
Thu Ngân sách Nhà nước |
Tài khoản tiền gửi |
Bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ |
Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp |
Hoàn trả trực tiếp |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
Tổng cộng |
||||||||||
(Bằng chữ:…)
2. Lý do đề nghị hoàn thuế: …………………… (3)
3. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:
3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:
□ Có, số chứng từ thanh toán: …………………….
□ Không.
3.2. Việc sử dụng, gia công, chế biến:
□ Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến.
□ Đã qua sử dụng, gia công, chế biến.
3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất:
a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam: …………………
b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa: ……………………
c) Thực hiện theo hình thức thuê:
□ Có.
□ Không.
d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn:(4)
□ Có.
□ Không.
4. Hình thức hoàn trả:
4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ (cột 9) thuộc tờ khai hải quan số… ngày…
4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số… ngày…
4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột 11):
|
Số tiền hoàn trả: |
Bằng số: ………………….. |
|
Bằng chữ: ………………… |
|
|
Trong đó: |
□ Chuyển khoản: Tài khoản số: …………. Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước) ……………………….. |
|
□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước …………. |
Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ………………… (5)
Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN Họ và tên:… Chứng chỉ hành nghề số:… |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế.
(3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế.
(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.
Mẫu số 15
BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU
(Kèm theo công văn đề nghị hoàn thuế số…. ngày….)
Tên người nộp thuế:…
Mã số thuế:… Địa chỉ:…
Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu:…
Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu: …
|
STT |
Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) |
Tờ khai xuất khẩu sản phẩm |
Mã nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu |
Mã sản phẩm xuất khẩu |
Lượng NL, VT, LK sử dụng cho sản phẩm xuất khẩu |
Định mức sử dụng thực tế |
Số tiền thuế nhập khẩu đã nộp |
Số tiền thuế đề nghị hoàn/ không thu |
Ghi chú |
|||||||||
|
Số- Ngày tờ khai hải quan- Số thứ-tự dòng hàng |
Tên nguyên liệu, vật tư, linh kiện theo tờ khai hải quan |
Đơn vị tính |
Lượng |
Trị giá tính thuế |
Thuế suất thuế nhập khẩu |
Số tiền thuế nhập khẩu phải nộp |
Số, ngày tờ khai hải quan |
Tên sản phẩm theo tờ khai hải quan |
Đơn vị tính |
Lượng |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
…. ngày… tháng…năm… |
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 86/2026/TT-BTC quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Công văn về việc đề nghị hoàn thuế (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Công văn về việc đề nghị hoàn thuế (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.