---
title: Mẫu danh sách người sở hữu cổ phiếu, trái phiếu bị đề nghị hủy đăng ký, điều chỉnh giảm do tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành
date: 2026-04-11T02:39:21Z
modified: 2026-04-11T02:39:21Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-danh-sach-nguoi-so-huu-co-phieu-trai-phieu-bi-de-nghi-huy-dang-ky-dieu-chinh-giam-do-tong-cong-ty-luu-ky-va-bu-tru-chung-khoan-viet-nam-ban-hanh/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157056
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T02:39:21Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu danh sách người sở hữu cổ phiếu, trái phiếu bị đề nghị hủy đăng ký, điều chỉnh giảm do tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán việt nam ban hành

_(Ban hành kèm theo Quy chế về hoạt động đăng ký và chuyển quyền sở hữu chứng khoán)_

**Mẫu 03/ĐKCK**

**DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU CỔ PHIẾU/TRÁI PHIẾU … (\*) … BỊ ĐỀ NGHỊ HỦY ĐĂNG KÝ/ĐIỀU CHỈNH GIẢM**

**Tên chứng khoán:**

**Mã chứng khoán:**

**Mã ISIN:**

**Mệnh giá:**



| **STT** | **Trạng thái chứng khoán** | **Tên đầy đủ** | **Loại ĐKSH** | **Số ĐKSH** | **Ngày cấp** | **SID** | **Số TKGD** | **Số lượng CK** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| _1_ | _2_ | _3_ | _4_ | _5_ | _6_ | _7_ | _8_ | _9_ | _10_ |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **TỔNG CỘNG** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_(\*): Ghi rõ chứng khoán bị đề nghị hủy đăng ký hoặc chứng khoán bị đề nghị điều chỉnh giảm số lượng_

….., ngày … tháng … năm ….



| **NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN** _(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)_ |
| --- |





| \ | _**Ghi chú:**_ \ | \ | --- \ | \ | **Lưu ý: Cỡ chữ tối thiểu trong các Mẫu 02A, 02B, 02C, 03/ĐKCK là cỡ chữ 12** **\* Loại ĐKSH:** 1 – Căn cước/Căn cước công dân/Số định danh cá nhân 2 – Trading code 3 – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy phép thành lập và hoạt động/Quyết định thành lập và các tài liệu tương đương khác 4 – Hộ chiếu \ | \ | **\* Loại hình người sở hữu chứng khoán:** DIND – Cá nhân trong nước FIND – Cá nhân nước ngoài DNOT – Pháp nhân trong nước FNOT – Pháp nhân nước ngoài ISSNOT – Người sở hữu chứng khoán đồng thời là TCĐKCK tại VSDC DSEC – Người sở hữu chứng khoán đồng thời là TVLK – công ty chứng khoán trong nước FSEC – Người sở hữu chứng khoán đồng thời là TVLK – công ty chứng khoán là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 143 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 59 Điều 1 Nghị định số 245/2025/NĐ-CP DMCB – Người sở hữu chứng khoán đồng thời là TVLK – Ngân hàng trong nước. FMCB – Người sở hữu chứng khoán đồng thời là TVLK – Ngân hàng là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 143 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 59 Điều 1 Nghị định số 245/2025/NĐ-CP \ | \ | **\* Ngày cấp:** theo định dạng DD/MM/YYYY \ | \ | **\* Loại chứng khoán:** SHRCOM – Cổ phiếu phổ thông SHRVPR – Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết SHRDPR – Cổ phiếu ưu đãi cổ tức SHRRPR – Cổ phiếu ưu đãi hoàn lại OSHVPR – Cổ phiếu ưu đãi khác có quyền biểu quyết OSHNPR – Cổ phiếu ưu đãi khác không có quyền biểu quyết ETFUND – Chứng chỉ quỹ ETF CLEFND – Chứng chỉ quỹ đóng CORBND – Trái phiếu doanh nghiệp CORPFR – Trái phiếu doanh nghiệp lãi suất cố định CORPCV – Trái phiếu doanh nghiệp có quyền chuyển đổi CORPVR – Trái phiếu doanh nghiệp lãi suất thả nổi GOVNB – Trái phiếu chính phủ \ | \ | --- \ | \ | **\* Trạng thái giao dịch chứng khoán:** RGPD – chờ giao dịch \ | \ | **\* Trạng thái chứng khoán:** AVAI – tự do chuyển nhượng NAVL – hạn chế chuyển nhượng \ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |





| **Quốc tịch:** |
| --- |
| VN – Viet Nam |
| AD – Andorra |
| AE – United Arab Emirates |
| AF – Afghanistan |
| AG – Antigua and Barbuda |
| AI – Anguilla |
| AL – Albania |
| AM – Armenia |
| AN – Netherlands Antilles |
| AO – Angola |
| AQ – Antarctica |
| AR – Argentina |
| AS – American Samoa |
| AT – Áo |
| AU – Australia |
| AW – Aruba |
| AX – Åland Islands |
| AZ – Azerbaijan |
| BA – Bosnia and Herzegovina |
| BB – Barbados |
| BD – Bangladesh |
| BE – Bỉ |
| BF – Burkina Faso |
| BG – Bulgaria |
| BH – Bahrain |
| BI – Burundi |
| BJ – Bénin |
| BM – Bermuda |
| BN – Brunei Darussalam |
| BO – Bolivia |
| BR – Brasil |
| BS – Bahamas |
| BT – Bhutan |
| BV – Bouvet Island |
| BW – Botswana |
| BY – Belarus |
| BZ – Belize |
| CA – Canada |
| CC – Cocos (Keeling) Islands |
| CD – Congo, the Democratic Republic of the |
| CF – Central African Republic |
| CG – Congo |
| CH – Thụy Sĩ |
| CI – Côte d’Ivoire |
| CK – Cook Islands |
| CL – Chile |
| CM – Cameroon |
| CN – China |
| CO – Colombia |
| CR – Costa Rica |
| CU – Cuba |
| CV – Cape Verde |
| CX – Christmas Island |
| CY – Cộng hòa Síp |
| CZ – Czech Republic |
| DE – Đức |
| DJ – Djibouti |
| DK – Đan Mạch |
| DM – Dominica |
| DO – Cộng hòa Dominica |
| DZ – Algérie |
| EC – Ecuador |
| EE – Estonia |
| EG – Ai Cập |
| EH – Western Sahara |
| ER – Eritrea |
| ES – Tây Ban Nha |
| ET – Ethiopia |
| FI – Phần Lan |
| FJ – Fiji |
| FK – Falkland Islands (Malvinas) |
| FM – Micronesia, Federated States of |
| FO – Quần đảo Faroe |
| FR – Pháp |
| GA – Gabon |
| GB – United Kingdom |
| GD – Grenada |
| GE – Georgia |
| GF – French Guiana |
| GG – Guernsey |
| GH – Ghana |
| GI – Gibraltar |
| GL – Greenland |
| GM – Gambia |
| GN – Guinea |
| GP – Guadeloupe |
| GQ – Equatorial Guinea |
| GR – Hy Lạp |
| GS – South Georgia and the South Sandwich Islands |
| GT – Guatemala |
| GU – Guam |
| GW – Guinea-Bissau |
| GY – Guyana |
| HK – Hong Kong |
| HM – Heard Island and McDonald Islands |
| HN – Honduras |
| HR – Croatia |
| HT – Haiti |
| HU – Hungary |
| ID – Indonesia |
| IE – Ireland |
| IL – Israel |
| IM – Isle of Man |
| IN – India |
| IO – British Indian Ocean Territory |
| IQ – Iraq |
| IR – Iran, Islamic Republic of |
| IS – Iceland |
| IT – Ý |
| JE – Jersey |
| JM – Jamaica |
| JO – Jordan |
| JP – Japan |
| KE – Kenya |
| KG – Kyrgyzstan |
| KH – Campuchia |
| KI – Kiribati |
| KM – Comoros |
| KN – Saint Kitts and Nevis |
| KP – Korea, Democratic People’s Republic of |
| KR – Korea, Republic of |
| KW – Kuwait |
| KY – Cayman Islands |
| KZ – Kazakhstan |
| LA – Lao People’s Democratic Republic |
| LB – Liban |
| LC – Saint Lucia |
| LI – Liechtenstein |
| LK – Sri Lanka |
| LR – Liberia |
| LS – Lesotho |
| LT – Litva |
| LU – Luxembourg |
| LV – Latvia |
| LY – Libyan Arab Jamahiriya |
| MA – Maroc |
| MC – Monaco |
| MD – Moldova, Republic of |
| ME – Montenegro |
| MG – Madagascar |
| MH – Marshall Islands |
| MK – Macedonia, the former Yugoslav Republic of |
| ML – Mali |
| MM – Myanma |
| MN – Mông Cổ |
| MO – Macao |
| MP – Northern Mariana Islands |
| MQ – Martinique |
| MR – Mauritanie |
| MS – Montserrat |
| MT – Malta |
| MU – Mauritius |
| MV – Maldives |
| MW – Malawi |
| MX – México |
| MY – Malaysia |
| MZ – Mozambique |
| NA – Namibia |
| NC – New Caledonia |
| NE – Niger |
| NF – Norfolk Island |
| NG – Nigeria |
| NI – Nicaragua |
| NL – Hà Lan |
| NO – Na Uy |
| NP – Nepal |
| NR – Nauru |
| NU – Niue |
| NZ – New Zealand |
| OM – Oman |
| PA – Panama |
| PE – Peru |
| PF – French Polynesia |
| PG – Papua New Guinea |
| PH – Philippines |
| PK – Pakistan |
| PL – Poland |
| PM – Saint Pierre and Miquelon |
| PN – Pitcairn |
| PR – Puerto Rico |
| PS – Palestinian Territory, Occupied |
| PT – Bồ Đào Nha |
| PW – Palau |
| PY – Paraguay |
| QA – Qatar |
| RE – Réunion |
| RO – România |
| RS – Serbia |
| RU – Russian Federation |
| RW – Rwanda |
| SA – Ả Rập Saudi |
| SB – Solomon Islands |
| SC – Seychelles |
| SD – Sudan |
| SE – Thụy Điển |
| SG – Singapore |
| SH – Saint Helena |
| SI – Slovenia |
| SJ – Svalbard and Jan Mayen |
| SK – Slovakia |
| SL – Sierra Leone |
| SM – San Marino |
| SN – Senegal |
| SO – Somalia |
| SR – Suriname |
| ST – Sao Tome and Principe |
| SV – El Salvador |
| SY – Syrian Arab Republic |
| SZ – Eswatini |
| TC – Turks and Caicos Islands |
| TD – Chad |
| TF – French Southern Territories |
| TG – Togo |
| TH – Thailand |
| TJ – Tajikistan |
| TK – Tokelau |
| TL – Timor-Leste |
| TM – Turkmenistan |
| TN – Tunisia |
| TO – Tonga |
| TR – Turkey |
| TT – Trinidad and Tobago |
| TV – Tuvalu |
| TW – Taiwan, Province of China |
| TZ – Tanzania, United Republic of |
| UA – Ukraina |
| UG – Uganda |
| UM – United States Minor Outlying Islands |
| US – United States |
| UY – Uruguay |
| UZ – Uzbekistan |
| VA – Holy See (Vatican City State) |
| VC – Saint Vincent and the Grenadines |
| VE – Venezuela |
| VG – Virgin Islands, British |
| VI – Virgin Islands, U.S. |
| VU – Vanuatu |
| WF – Wallis and Futuna |
| WS – Samoa |
| YE – Yemen |
| YT – Mayotte |
| ZA – South Africa |
| ZM – Zambia |
| ZW – Zimbabwe |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu danh sách người sở hữu cổ phiếu, trái phiếu bị đề nghị hủy đăng ký, điều chỉnh giảm do tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán việt nam ban hành

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu danh sách người sở hữu cổ phiếu, trái phiếu bị đề nghị hủy đăng ký, điều chỉnh giảm do tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán việt nam ban hành**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word