Mẫu Đề án hình thành cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa (Mẫu số 02) ban hành kèm theo Nghị định 282/2026/NĐ-CP.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Đề án hình thành cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa
Mẫu số 02
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
……, ngày… tháng… năm… |
ĐỀ ÁN
HÌNH THÀNH CỤM CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO VĂN HÓA/KHU
CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO VĂN HÓA/TỔ HỢP SÁNG TẠO VĂN HÓA
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố1 ………
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ:
II. SỰ CẦN THIẾT HÌNH THÀNH:
1. Sự cần thiết hình thành
Đánh giá bối cảnh thực tiễn, tiềm năng phát triển các ngành công nghiệp văn hóa tại địa phương/khu vực.
Lý do và tính cấp thiết của việc hình thành cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa.
2. Phù hợp định hướng phát triển phù hợp với quy hoạch
Đánh giá việc hình thành, phát triển cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn và quy định của pháp luật có liên quan;
Đánh giá tính đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, giao thông, không gian công cộng, chỉ tiêu sử dụng đất, mật độ xây dựng, tầng cao, cảnh quan kiến trúc; bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy; đồng thời bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, bản sắc văn hóa dân tộc, không làm biến dạng, xâm hại hoặc thương mại hóa trái pháp luật các giá trị văn hóa, di sản văn hóa.
III. MỤC TIÊU HÌNH THÀNH
1. Mục tiêu tổng quát: Định hướng phát triển dài hạn, tầm nhìn.
2. Mục tiêu cụ thể: Các chỉ tiêu định lượng (đóng góp kinh tế, số lượng doanh nghiệp thu hút, số lượng sản phẩm/dịch vụ văn hóa, tạo việc làm…).
IV. ĐỀ NGHỊ HÌNH THÀNH
1. Tên gọi: …………………………………………………………………………………………
2. Địa điểm: ……………………………………………………………………………………….
3. Quy mô, diện tích đất sử dụng (m2 hoặc ha): ………………………………………………
a) Ranh giới khu đất: ……………………………………………………………………………..
b) Quy mô diện tích đất hiện trạng:
– Hiện đất trạng đất sử dụng: ……………………………………………………………………
– Nguồn gốc hiện trạng sử dụng đất: …………………………………………………………..
– Tổng diện tích sàn sử dụng (nếu có) (m2): ………………………………………………….
– Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng số, hạ tầng dịch vụ (nếu có): ……………………………………
4. Phạm vi và nội dung hoạt động (liệt kê các ngành/lĩnh vực công nghiệp văn hóa dự kiến phát triển): ……………………………………………………………………………………………….
5. Phương án phân khu chức năng:
– Phân khu chức năng chuyên môn: (Khu vực sản xuất phim, studio âm thanh, xưởng thiết kế, khu triển lãm nghệ thuật, không gian làm việc chung…) ………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
– Phân khu dùng chung: (Hội trường, phòng họp, trung tâm hội nghị, khu vực dịch vụ tiện ích, hạ tầng kỹ thuật chung…) ………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
– Phân khu trải nghiệm: (Khu vực tham quan, không gian tương tác, quảng diễn nghệ thuật, phố đi bộ sáng tạo, khu bán sản phẩm lưu niệm…) ……………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
– Phân khu khác (nếu có): ………………………………………………………………………………
6. Phương án đầu tư, cải tạo và khai thác hạ tầng
a) Phương án hạ tầng kỹ thuật:
……………………………………………………………………………………………………………..
b) Phương án hạ tầng viễn thông, hạ tầng số, lưu trữ, xử lý dữ liệu:
……………………………………………………………………………………………………………..
c) Phương án an ninh mạng, bảo mật dữ liệu:
……………………………………………………………………………………………………………..
d) Phương án đầu tư, cải tạo, chuyển đổi công năng công trình:
……………………………………………………………………………………………………………..
7. Phương án quản lý, vận hành và phát triển thị trường
a) Mô hình và bộ máy tổ chức quản lý, vận hành:
……………………………………………………………………………………………………………..
b) Phương án cung cấp dịch vụ hỗ trợ:
……………………………………………………………………………………………………………..
c) Phương án bảo vệ, phát triển tài sản trí tuệ và kết nối thị trường:
……………………………………………………………………………………………………………..
8. Nguồn lực tài chính và đánh giá hiệu quả
a) Phương án huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực tài chính:
– Tổng vốn đầu tư dự kiến …….đồng.
– Cơ cấu nguồn vốn:
+ Vốn tự có: ………………………..đồng (tỷ lệ ……%).
+ Vốn vay/huy động: ……………….đồng (tỷ lệ ……%).
+ Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có): ………………..đồng (tỷ lệ ………%).
b) Kế hoạch phân bổ và sử dụng vốn theo tiến độ.
9. Tiến độ thực hiện: (giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn vận hành khai thác)
……………………………………………………………………………………………………………..
10. Thời hạn hoạt động của cụm, khu công nghiệp sáng tạo văn hóa, tổ hợp sáng tạo văn hóa
……………………………………………………………………………………………………………..
11. Giải trình đáp ứng các tiêu chí hình thành cụm, khu công nghiệp sáng tạo văn hóa, tổ hợp sáng tạo văn hóa
……………………………………………………………………………………………………………..
(Căn cứ các tiêu chí quy định tại Nghị định số 282/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 28/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về phát triển văn hóa Việt Nam)
12. Dự kiến hiệu quả kinh tế – xã hội, văn hóa và tác động môi trường
– Hiệu quả kinh tế: (Doanh thu dự kiến, mức đóng góp ngân sách, khả năng thu hồi vốn…)
……………………………………………………………………………………………………………..
– Hiệu quả xã hội, văn hóa: (Số lượng việc làm sáng tạo tạo ra; giá trị văn hóa truyền thống được bảo tồn, phát huy; tác động tích cực đến đời sống tinh thần của cộng đồng…)
……………………………………………………………………………………………………………..
– Đánh giá sơ bộ tác động môi trường: (Dự kiến mức độ ảnh hưởng…) ………………………….
13. Các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh và xử lý rủi ro
a) Phương án bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy (PCCC):
– Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm: (tiếng ồn từ các studio, rác thải công nghiệp/sinh hoạt…)
……………………………………………………………………………………………………………..
– Thiết kế hệ thống, trang thiết bị và phương án diễn tập PCCC định kỳ: …………………………
b) Phương án bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội:
(Hệ thống giám sát, lực lượng bảo vệ, quy chế phối hợp với công an địa phương để quản lý các sự kiện đông người, khách du lịch…)
c) Phương án bảo vệ di sản văn hóa, bản sắc văn hóa dân tộc và quyền sở hữu trí tuệ:
– Bảo vệ di sản văn hóa: (Nếu nằm trong hoặc giáp ranh khu vực di sản) Các biện pháp bảo tồn nguyên trạng, không làm biến dạng hoặc thương mại hóa trái pháp luật cảnh quan, không gian văn hóa truyền thống và không gian liên quan của cộng đồng chủ thể.
– Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ: Quy định nội bộ về phòng chống xâm phạm quyền tác giả, hàng giả, hàng nhái trong khuôn viên cơ sở.
d) Phương án xử lý rủi ro trong quá trình hoạt động
(Nhận diện các rủi ro (tài chính, pháp lý, an ninh mạng, thiên tai, dịch bệnh…) và quy trình ứng phó khẩn cấp…)
14. Các kiến nghị và đề xuất ưu đãi:
V. TÀI LIỆU KÈM THEO ĐỀ ÁN
|
Nơi nhận: |
……, ngày…. tháng….. năm…… |
___________________
1 Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố nơi hình thành cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa.
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 282/2026/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết 28/2026/QH16 về phát triển văn hóa Việt Nam

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Đề án hình thành cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Đề án hình thành cụm công nghiệp sáng tạo văn hóa/khu công nghiệp sáng tạo văn hóa/tổ hợp sáng tạo văn hóa, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.