Mẫu đề cương báo cáo thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực của tổng cục thống kê

Đăng bởi VN LAW FIRM
| Ngày: 10/04/2026
|
4.8/5 - (957 bình chọn)

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu đề cương báo cáo thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực của tổng cục thống kê

Mẫu số 02: Mẫu Báo cáo thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

 

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

Tên đơn vị ban hành
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:  /BC-………

…….., ngày  tháng  năm 202…

 

ĐỀ CƯƠNG
BÁO CÁO THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, TIÊU CỰC (PCTNTC)

I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TIÊU CỰC

1. Kết quả công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (PCTNTC) trong phạm vi trách nhiệm của đơn vị; việc quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về PCTNTC

a) Công tác lãnh đạo, chỉ đạo, ban hành văn bản, hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp trên trong công tác PCTNTC.

b) Công tác chỉ đạo, triển khai, kiểm tra, đôn đốc của cấp ủy, tổ chức đảng, lãnh đạo đơn vị đối với công tác PCTNTC, việc thực hiện Chiến lược quốc gia PCTNTC và các nhiệm vụ, chương trình công tác của Ban chỉ đạo Trung ương về PCTNTC.

c) Việc tổng kết, đánh giá, rà soát và lập danh mục những quy định pháp luật còn thiếu, sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, qua đó tự mình hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp

d) Tổ chức, bộ máy, phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện trong công tác PCTNTC.

đ) Các hình thức cụ thể đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về PCTNTC.

2. Kết quả thực hiện các biện pháp phòng ngừa tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

a) Kết quả thực hiện công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động

b) Kết quả xây dựng và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ

* Việc xây dựng, ban hành và thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn trong nội bộ đơn vị

* Việc xây dựng, ban hành và thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn trong quản lý nhà nước thuộc phạm vi trách nhiệm của đơn vị.

c) Kết quả thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong đơn vị

d) Kết quả thực hiện cải cách hành chính, ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý và thanh toán không dùng tiền mặt

đ) Kết quả thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn

e) Kết quả thực hiện các quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong đơn vị

3. Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

Tổng số vụ việc, đối tượng tham nhũng được phát hiện; tổng số tiền, tài sản tham nhũng được phát hiện trong kỳ báo cáo.

a) Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng qua hoạt động kiểm tra và tự kiểm tra nội bộ của đơn vị

b) Kết quả công tác thanh tra và việc phát hiện, xử lý các vụ việc tham nhũng qua hoạt động thanh tra

– Kết quả phát hiện vi phạm, tham nhũng qua hoạt động thanh tra;

– Kiến nghị xử lý vi phạm phát hiện qua hoạt động thanh tra (kiến nghị xử lý về: kinh tế, kiểm điểm rút kinh nghiệm, xử lý hành chính, xử lý hình sự và xử lý khác; sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ các cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý, điều hành,…)

– Kết quả thực hiện các kiến nghị.

c) Kết quả xem xét, phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng; việc phát hiện, xử lý tham nhũng qua xem xét phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng và qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo

d) Kết quả rà soát, phát hiện tham nhũng qua các hoạt động khác (nếu có)

đ) Kết quả xử lý tài sản tham nhũng (nếu có)

– Tổng số tiền, tài sản tham nhũng phát hiện được;

– Kết quả thu hồi tài sản tham nhũng bằng biện pháp hành chính;

e) Kết quả xử lý trách nhiệm của người đứng đầu (nếu có)

– Kết quả thực hiện biện pháp quy định về trách nhiệm người đứng đầu;

– Kết quả áp dụng biện pháp tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển sang vị trí khác;

– Kết quả xử lý người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu khi để xảy ra tham nhũng.

4. Một số kết quả khác trong công tác PCTNTC:

a) Kết quả triển khai thực hiện các Kế hoạch, Chương trình về PCTNTC Tổng cục Thống kê đã ban hành

b) Kết quả xử lý, ngăn chặn tình trạng nhũng nhiễu, tiêu cực, gây phiền hà cho người dân và doanh nghiệp trong giải quyết công việc

c) Kết quả thực hiện các kết luận, kiến nghị của cơ quan kiểm tra, thanh tra, kiểm toán, các đoàn công tác của Ban Chỉ đạo Trung ương về PCTNTC và thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về PCTNTC

d) Công tác phối hợp với các cơ quan chức năng trong PCTNTC (cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan…)

đ) Kết quả công tác PCTNTC theo chức năng, nhiệm vụ được giao (nếu có): trong phòng ngừa, phát hiện, xử lý tham nhũng theo chức năng quản lý nhà nước; thực hiện công tác giám định, định giá tài sản theo yêu cầu, đề nghị của các cơ quan chức năng…

e) Kết quả thực hiện việc đưa nội dung PCTN vào giảng dạy tại các cơ sở giáo dục, đào tạo theo Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 12/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 13/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc ban hành chương trình môn học Pháp luật thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (các đơn vị, cơ sở đào tạo, giảng dạy thuộc Tổng cục Thống kê báo cáo nội dung này)

5. Vai trò, trách nhiệm của xã hội trong PCTNTC

a) Các nội dung đã thực hiện nhằm nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị – xã hội, xã hội – nghề nghiệp, cơ quan báo chí, ngôn luận và các tổ chức, đoàn thể khác trong PCTNTC

b) Những kết quả, đóng góp của các tổ chức chính trị – xã hội, xã hội – nghề nghiệp, cơ quan báo chí, ngôn luận, doanh nghiệp và các tổ chức, đoàn thể khác trong PCTNTC (nếu có)

c) Kết quả việc bảo vệ, khen thưởng người có thành tích trong việc tố cáo về hành vi tham nhũng

6. Hợp tác quốc tế về phòng, chống tham nhũng

a) Việc thực hiện Kế hoạch thực thi Công ước Liên hợp quốc về chống tham nhũng

b) Kết quả thực hiện các hoạt động về nghiên cứu, đào tạo, xây dựng chính sách, hỗ trợ tài chính, trợ giúp kỹ thuật, trao đổi thông tin, kinh nghiệm trong PCTNTC và các hoạt động hợp tác quốc tế khác về PCTNTC (nếu có)

II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THAM NHŨNG

1. Đánh giá tình hình

2. Dự báo tình hình tham nhũng

III. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PCTNTC

1. Đánh giá chung

2. Đánh giá những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác PCTNTC

IV. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

1. Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp

2. Kiến nghị, đề xuất

 

Nơi nhận:
– Vụ PCTT;
– Lãnh đạo đơn vị….;
– Lưu: VT,…..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Biểu số: 01/PCTN

TỔNG HỢP KẾT QUẢ VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, TIÊU CỰC

(Số liệu tính từ ngày  /  /202… đến ngày  /  /202….)

(Kèm theo Báo cáo số:   ngày  tháng  năm 202…. của…………..)

MS

NỘI DUNG

ĐVT

SỐ LIỆU

 

CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT

 

 

1

Số văn bản ban hành mới để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTN

Văn bản

 

2

Số văn bản được sửa đổi, bổ sung để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành

Văn bản

 

3

Số văn bản được bãi bỏ để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành

Văn bản

 

 

TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VỀ PCTNTC

 

 

4

Số lớp tuyên truyền, quán triệt pháp luật về phòng, chống tham nhũng được tổ chức

Lớp

 

5

Số lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật về PCTNTC

Lượt người

 

6

Số lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bản

Tài liệu

 

 

PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

 

 

 

Kết quả thực hiện công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động

 

 

7

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị được kiểm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động

CQ, TC, ĐV

 

8

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động

CQ, TC, ĐV

 

 

Xây dựng và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ

 

 

9

Số văn bản về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã được ban hành mới

Văn bản

 

10

Số văn bản về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

Văn bản

 

11

Số cuộc thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ

Cuộc

 

12

Số vụ vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ

Vụ

 

13

Số người vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ

Người

 

14

Số người vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã bị xử lý hành chính

Người

 

15

Số người vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã bị xử lý hình sự

Người

 

16

Tổng giá trị các vi phạm về định mức, tiêu chuẩn, chế độ được kiến nghị thu hồi và bồi thường (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

17

Tổng giá trị vi phạm định mức, tiêu chuẩn, chế độ đã được thu hồi và bồi thường

Triệu đồng

 

 

Thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn

 

 

18

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị đã được kiểm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn

CQ, TC, ĐV

 

19

Số cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử lý

Người

 

20

Số người đã nộp lại quà tặng cho đơn vị

Người

 

21

Giá trị quà tặng đã được nộp lại (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

22

Số người bị xử lý do có vi phạm vì xung đột lợi ích

Người

 

23

Số người bị xử lý do có vi phạm về việc kinh doanh trong thời hạn không được kinh doanh sau khi thôi giữ chức vụ

Người

 

 

Chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn

 

 

24

Số cán bộ, công chức, viên chức được chuyển đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng

Người

 

 

Cải cách hành chính, ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý và thanh toán không dùng tiền mặt

 

 

25

Số thủ tục hành chính chính công được áp dụng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

Thủ tục

 

26

Số thủ tục hành chính chính công được áp dụng mức độ 3 hoặc 4 tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

Thủ tục

 

27

Số thủ tục hành chính yêu cầu người dân, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ từ 02 lần trở lên

Lượt thủ tục

 

28

Số cuộc kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt

Cuộc

 

29

Số vụ phát hiện vi phạm trong việc thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt

Vụ

 

 

Thực hiện các quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn

 

 

30

Số người đã thực hiện kê khai tài sản, thu nhập trong kỳ

Người

 

31

Số người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập

Người

 

32

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị đã được kiểm tra việc thực hiện các quy định về kê khai, công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

CQ, TC, ĐV

 

33

Số người bị kỷ luật do vi phạm quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập

Người

 

33.1

Số người bị kỷ luật do kê khai tài sản, thu nhập không trung thực

Người

 

33.2

Số người bị kỷ luật do có vi phạm khác về kiểm soát tài sản, thu nhập

Người

 

 

PHÁT HIỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

 

 

34

Tổng số vụ việc tham nhũng được phát hiện trong kỳ báo cáo

Vụ

 

35

Tổng số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện trong kỳ báo cáo

Người

 

 

Qua công tác kiểm tra và tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị

 

 

36

Số vụ tham nhũng đã được phát hiện qua công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước

Vụ

 

37

Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước

Người

 

38

Số vụ tham nhũng được phát hiện qua công tác tự kiểm tra

Vụ

 

39

Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua công tác tự kiểm tra

Người

 

 

Qua xem xét phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng

 

 

40

Số vụ việc có phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng

Vụ việc

 

41

Số vụ việc có phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng đã được xem xét

Vụ việc

 

42

Số vụ tham nhũng phát hiện thông qua xem xét nội dung phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng

Vụ

 

43

Số đối tượng có hành vi tham nhũng phát hiện thông qua xem xét nội dung phản ánh, báo cáo về hành vi tham nhũng

người

 

 

Qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

 

44

Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo

Vụ

 

45

Số đối tượng có hành vi tham nhũng phát hiện qua giải quyết khiếu nại, tố cáo

Người

 

 

Qua các hoạt động khác (ngoài những hoạt động nêu trên, nếu có)

 

 

46

Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua các hoạt động khác

Vụ

 

47

Số đối tượng có hành vi tham nhũng phát hiện qua các hoạt động khác

Người

 

 

Bảo vệ, khen thưởng người tố cáo, phát hiện tham nhũng

 

 

48

Số người tố cáo hành vi tham nhũng được được bảo vệ theo quy định của pháp luật về tố cáo

Người

 

49

Số người tố cáo hành vi tham nhũng bị trả thù

Người

 

50

Số người đã bị xử lý do có hành vi trả thù người tố cáo

Người

 

51

Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã được khen, thưởng

Người

 

 

XỬ LÝ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ KHI ĐỂ XẢY RA THAM NHŨNG, TIÊU CỰC

 

 

52

Số người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu bị kết luận là thiếu trách nhiệm để xảy ra hành vi tham nhũng, tiêu cực

Người

 

53

Số người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu đã bị xử lý hình sự do thiếu trách nhiệm để xảy ra hành vi tham nhũng, tiêu cực

Người

 

54

Số người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu bị xử lý kỷ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra tham nhũng, tiêu cực

Người

 

54.1

– Khiển trách

Người

 

54.2

– Cảnh cáo

Người

 

54.3

– Cách chức

Người

 

 

XỬ LÝ THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

 

 

55

Số vụ việc tham nhũng đã được xử lý hành chính

Vụ

 

56

Số cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỷ luật hành chính về hành vi tham nhũng

Người

 

57

Số vụ việc tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét để xử lý (chưa có kết quả xử lý)

Vụ

 

58

Số đối tượng tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét để xử lý (chưa có kết quả xử lý)

Người

 

 

Tài sản bị tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã phát hiện được

 

 

59

Bằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

60

Đất đai

m2

 

 

Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã được thu hồi, bồi thường

 

 

61

Bằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

61.1

– Kết quả thu hồi tiền bằng biện pháp hành chính

Triệu

 

61.2

– Kết quả thu hồi tiền bằng biện pháp tư pháp

Triệu

 

62

Đất đai

m2

 

62.1

– Kết quả thu hồi đất bằng biện pháp hành chính

m2

 

62.2

– Kết quả thu hồi đất bằng biện pháp tư pháp

m2

 

 

Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng không thể thu hồi, khắc phục được

 

 

63

Bằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

64

Đất đai

m2

 

 

Ghi chú:

– Khi báo cáo các đơn vị không sửa đổi nội dung các tiêu chí thống kê trong biểu số liệu;

– Những chỉ tiêu không có số liệu thì thống nhất ghi số “0”;

– Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mẫu để trống.

 

Biểu số: 02/PCTN

DANH SÁCH CÁC VỤ THAM NHŨNG ĐƯỢC PHÁT HIỆN TRONG KỲ

(Số liệu tính từ ngày  /  /202… đến ngày  /  /202…)

(Kèm theo Báo cáo số:              ngày  tháng  năm 202… của…………..)

TT

Tên vụ

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị xảy ra sự việc

Cơ quan thụ lý, giải quyết vụ việc

Tóm tắt nội dung vụ việc

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

– Khi báo cáo các đơn vị không sửa đổi nội dung các tiêu chí thống kê trong biểu số liệu;

– Những chỉ tiêu không có số liệu thì thống nhất ghi “Không phát sinh”.

 

Biểu số: 03/PCTN

KẾT QUẢ PHÁT HIỆN, KHẮC PHỤC CÁC VĂN BẢN CÒN SƠ HỞ, DỄ BỊ LỢI DỤNG ĐỂ THAM NHŨNG

(Số liệu tính từ ngày  /  /202… đến ngày  /  /202…)

(Kèm theo Báo cáo số:                  ngày  tháng  năm 202… của ………………..)

TT

Tên, số, ngày, tháng, năm

Cơ quan ban hành văn bản

Nôi dung sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng

Kết quả khắc phục

Ghi chú

Đã được khắc phục theo thẩm quyền

Chưa khắc phục xong

Nguyên nhân của việc chưa khắc phục xong

MS

1

2

3

4

5

6

7

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

– Khi báo cáo các đơn vị không sửa đổi nội dung các tiêu chí thống kê trong biểu số liệu;

– Những chỉ tiêu không có số liệu thì thống nhất ghi “Không phát sinh”;

– Phát hiện qua công tác thanh tra, kiểm tra, theo dõi thi hành pháp luật, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;

– Cột (4), (5): Điền dấu X

– Cột (6): Nhập nội dung khi tích (X) tại cột (5).

 

2. Tải về biểu mẫu: Mẫu đề cương báo cáo thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực của tổng cục thống kê

Nếu bạn muốn tải về Mẫu đề cương báo cáo thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực của tổng cục thống kê, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?