---
title: Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)
date: 2026-04-12T14:29:41Z
modified: 2026-07-15T06:19:43Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-de-cuong-de-an-xay-dung-chuong-trinh-dao-tao-ky-su-thac-si-tai-nang-thuoc-cac-linh-vuc-khoa-hoc-cong-nghe-ky-thuat-va-toan-stem/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 158808
tags:
  - đề cương
  - STEM
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-de-cuong-de-an-xay-dung-chuong-trinh-dao-tao-ky-su-thac-si-tai-nang-thuoc-cac-linh-vuc-khoa-hoc-cong-nghe-ky-thuat-va-toan-stem.jpg
featured_image_alt: Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-15T06:19:43Z
---

Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM) ban hành kèm theo Công văn 5695/BGDĐT-GDĐH năm 2025.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)

**PHỤ LỤC**

ĐỀ CƯƠNG ĐỀ ÁN XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ, THẠC SĨ TÀI NĂNG THUỘC CÁC LĨNH VỰC STEM
_(Kèm theo Công văn số 5695/BGDĐT-GDĐH ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)_

**MỤC LỤC**

**I. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC**

– Tóm tắt lịch sử phát triển của cơ sở giáo dục đại học (GDĐH), khoa và ngành/chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký chương trình đào tạo tài năng.

– Nêu thế mạnh của ngành/CTĐT đăng ký trong chiến lược phát triển của cơ sở GDĐH, khả năng đóng góp cho sự phát triển giáo dục – đào tạo và sự phát triển của kinh tế – xã hội Việt Nam.

**II. NHU CẦU VÀ THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐĂNG KÝ**

– Đánh giá thực trạng và nhu cầu đào tạo hiện nay đối với ngành/CTĐT đăng ký của các cơ sở GDĐH trong nước, quốc tế.

– Mục tiêu phát triển của CTĐT đăng ký phù hợp với chiến lược và kế hoạch phát triển của cơ sở GDĐH, đáp ứng nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ phát triển các lĩnh vực công nghệ chiến lược.

– Sự cần thiết, phù hợp của CTĐT đăng ký với các mục tiêu, giải pháp của Đề án đào tạo nhân lực phục vụ phát triển các lĩnh vực công nghệ cao giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn 2045.

**III. NĂNG LỰC ĐÀO TẠO, NGHIÊN CỨU ĐỐI VỚI NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐĂNG KÝ**

Báo cáo thực trạng năng lực đào tạo, nghiên cứu và các điều kiện đảm bảo chất lượng đối với các CTĐT đăng ký (có đối sánh với một số cơ sở GDĐH trong nước và quốc tế):

1\. Kết quả tuyển sinh, kinh nghiệm, quy mô đào tạo trong 5 năm gần đây (các trình độ), uy tín, chất lượng CTĐT.

2\. Đơn vị chuyên môn và đội ngũ giảng viên tham gia CTĐT

– Đơn vị chuyên môn phụ trách (khoa, bộ môn)

– Đội ngũ giảng viên: số lượng, cơ cấu, trình độ, …

3\. Năng lực nghiên cứu khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ và đổi mới sáng tạo: Nhóm nghiên cứu mạnh, công bố quốc tế, bằng phát minh, sáng chế, nguồn thu/kinh phí chuyển giao khoa học công nghệ, nghiên cứu của nhóm ngành đào tạo tương ứng trong 5 năm gần đây.

4\. Cơ sở vật chất phục vụ CTĐT: danh mục các phòng thí nghiệm phục vụ đào tạo, nghiên cứu; kinh phí đầu tư cho nghiên cứu trong 5 năm gần đây; mức độ đáp ứng yêu cầu đào tạo, nghiên cứu phục vụ cho CTĐT đăng ký.

5\. Hợp tác với doanh nghiệp, với các cơ sở GDĐH trong và ngoài nước trong tổ chức CTĐT đăng ký: giá trị tài trợ của doanh nghiệp cho đào tạo, nghiên cứu; số lượng sinh viên tham gia thực tập tại doanh nghiệp; mức độ tham gia của doanh nghiệp trong thiết kế CTĐT, các chương trình, dự án hợp tác với các cơ sở GDĐH uy tín nước ngoài trong đào tạo, nghiên cứu khoa học, …

_(Chi tiết năng lực đào tạo, nghiên cứu làm cơ sở cho thực hiện CTĐT tài năng theo các Bảng tại các Phụ lục đính kèm)_

**IV. PHẠM VI, MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN**

1\. CTĐT lựa chọn đăng ký tham gia Đề án.

2\. Mục tiêu đào tạo: số lượng tuyển sinh, đào tạo theo từng CTĐT giai đoạn 2025-2030, định hướng phát triển đến 2035.

3\. Mục tiêu nghiên cứu: lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu lựa chọn gắn với các lĩnh vực công nghệ chiến lược, kế hoạch phát triển nhóm nghiên cứu mạnh, danh mục các nghiên cứu tiềm năng, mục tiêu công bố quốc tế, … giai đoạn đến 2030, định hướng phát triển đến 2035.

4\. Mục tiêu phát triển đội ngũ: phát triển, thu hút giảng viên, chuyên gia trình độ cao trong đào tạo và nghiên cứu của chương trình đăng ký (trong nước và nước ngoài).

5\. Mục tiêu khác: tùy thuộc vào mục tiêu phát triển riêng của cơ sở GDĐH.

**V. MÔ TẢ, THUYẾT MINH VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ, THẠC SĨ TÀI NĂNG**

Nêu bật được mức độ đáp ứng yêu cầu về cấu trúc, định dạng CTĐT theo Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT và Chuẩn CTĐT kỹ sư, thạc sĩ tài năng lĩnh vực STEM do Bộ GDĐT ban hành theo các nội dung sau:

1\. Mục tiêu của CTĐT

2\. Chuẩn đầu ra của CTĐT

3\. Chuẩn đầu vào của CTĐT

4\. Khối lượng học tập

5\. Yêu cầu và cấu trúc của CTĐT

6\. Phương pháp giảng dạy và đánh giá kết quả học tập

7\. Đội ngũ giảng viên và nhân lực hỗ trợ

8\. Cơ sở vật chất hiện có

9\. Đảm bảo chất lượng bên trong và cải tiến liên tục

10\. Công nhận tốt nghiệp

**VI. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG**

1\. Các chính sách hỗ trợ, thu hút người học, thu hút và giữ chân đội ngũ giảng viên giỏi _(Cơ sở GDĐH có những chính sách riêng thêm nào bên cạnh các giải pháp được thực hiện theo cơ chế, chính sách chung của nhà nước theo Đề án),_

2\. Đổi mới, cập nhật, phát triển CTĐT; phương thức đào tạo, nhất là việc áp dụng công nghệ số.

3\. Tăng cường đầu tư nâng cấp, hiện đại hóa cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu, gắn với chuyển đổi số.

4\. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và đổi mới sáng tạo gắn kết với đào tạo nhân lực tài năng.

5\. Mở rộng hợp tác doanh nghiệp, liên kết giữa các cơ sở GDĐH trong nước và quốc tế, tăng cường khai thác các nguồn lực xã hội phục vụ đào tạo.

6\. Kiểm định chất lượng (theo chuẩn quốc tế).

7\. Các giải pháp khác.

**VII. KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI CHI TIẾT THEO LỘ TRÌNH**

_(Kế hoạch để thực hiện các mục tiêu và giải pháp trên)_

1\. Tuyển sinh, đào tạo cho từng năm giai đoạn 2025-2030 và định hướng đến năm 2035.

2\. Kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên

– Giảng viên/chuyên gia quốc tế tham gia giảng dạy CTĐT.

– Cử giảng viên tham gia đào tạo ngắn hạn/dài hạn tại các cơ sở đào tạo nước ngoài.

3\. Chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo

– Phát triển các nhóm nghiên cứu mạnh khối ngành STEM và các lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ chiến lược.

– Số lượng công bố quốc tế, sở hữu trí tuệ, sản phẩm chuyển giao công nghệ.

4\. Phát triển các phòng thí nghiệm và phòng thực hành phục vụ đào tạo, nghiên cứu nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình.

5\. Đề xuất đầu tư và hỗ trợ từ nguồn ngân sách Nhà nước theo Đề án.

**VIII. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (nếu có)**

**PHỤ LỤC A**

**MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG ĐỐI VỚI NGÀNH ĐÀO TẠO … TRÌNH ĐỘ ….**

_(Kèm theo Công văn số… ngày …. tháng … năm …)_

**I. Danh sách giảng viên, nhà khoa học tham gia chủ trì, giảng dạy các thành phần, học phần, môn học trong CTĐT**



| **Tên ngành/số Quyết định và ngày/tháng/năm ban hành Quyết định phê duyệt mở ngành đào tạo của cơ quan có thẩm quyền** | **Giảng viên cơ hữu** | **Nhiệm vụ được phân công\*** |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **STT** | **Họ và tên** | **Chức** **danh** | **Ngày tháng năm sinh** | **Số CCCD/Hộ chiếu** | **Ngày tuyển dụng** | **Trình độ được đào tạo** | **Chuyên** **môn** **được** **đào** **tạo** |  |  |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| **Chương** **trình/Ngành** | 1 | Lê Thanh A | Giáo sư | 01/01/1980 | 012345678 | 01/01/2000 | TS | Toán học | GVCH chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện CTĐT |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_Ghi chú:_ \* Giảng viên cơ hữu (GVCH) chịu trách nhiệm chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện CTĐT hoặc GVCH được phân công chủ trì giảng dạy thành phần của CTĐT.

**II. Sản phẩm khoa học công bố của giảng viên, nhà khoa học cơ hữu liên quan đến chương trình/ngành đào tạo trong 5 năm gần đây**

**1. Đề tài khoa học**



| **STT** | **Quyết định phê duyệt đề tài, mã số** | **Cấp đề tài** | **Tên đề tài** | **Chủ nhiệm đề tài** | **Kinh phí thực hiện đề tài** | **Đề tài thuộc ngành/liên ngành** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |



**2. Công trình khoa học**



| **STT** | **Tác giả** | **Năm công bố** | **Tên công trình** | **Tên tạp chí/nhà xuất bản, Số, tập, trang** | **Số trích dẫn** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |



_**Ghi chú:**_ Công trình khoa học được liệt kê theo quy tắc sau:

– Họ tên tác giả, chữ cái viết tắt tên tác giả (Năm xuất bản), _tên sách,_ lần xuất bản, nhà xuất bản, nơi xuất bản.

– Họ và chữ cái viết tắt tên tác giả (Năm xuất bản), _‘Tên bài viết’, tên tập san,_ số, kì/thời gian phát hành, số trang.

**3. Sở hữu trí tuệ**



| **STT** | **Tên sản phẩm chuyển giao** | **Tác giả** | **Năm chuyển giao** | **Nơi nhận chuyển giao** | **Kinh phí (triệu đồng)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |



**III. Danh sách các doanh nghiệp, tổ chức hợp tác quốc tế tham gia trong chương trình/ngành đào tạo trong 5 năm gần đây**



| **Số** **TT** | **Doanh nghiệp/tổ chức hợp tác quốc tế** | **Lĩnh vực, nội dung hợp tác cụ thể** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |
| … |  |  |  |



**IV. Cơ sở vật chất phục vụ cho thực hiện chương trình/ngành đào tạo hiện có**



| **STT** | **Hạng mục** | **Số lượng** | **Mô tả chi tiết (năm xây dựng, giá trị đầu tư, mục đích sử dụng,….)** | **Mức độ đáp ứng (%)** | **Đề xuất kinh phí đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước** | **Nguồn kinh phí do cơ sở GDĐH huy động** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hệ thống công nghệ thông tin, nền tảng dạy, học trực tuyến |  |  |  |  |  |
| 2 | Thư viện, trung tâm học liệu, cơ sở dữ liệu phục vụ cho đào tạo, nghiên cứu |  |  |  |  |  |
| 3 | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành,… |  |  |  |  |  |



**PHỤ LỤC B**

**THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG ĐĂNG KÝ**

_(Kèm theo Công văn số… ngày …. tháng … năm …)_

**I. Tuyển sinh**

_Điểm trúng tuyển năm liền kế trước đó của CTĐT đăng ký CTĐT tài năng nằm trong top 10 dựa trên kết quả điểm thi THPT các môn Toán và khoa học tự nhiên._



| **STT** | **Chương trình đào tạo** | **Ngành** | **Nhóm** **ngành** | **Điểm trúng tuyển** _(năm liền kế trước đó)_ **dựa trên kết quả điểm thi THPT các môn Toán và Khoa học tự nhiên** | **Tổ hợp các môn xét tuyển** | **Thuộc top (so với toàn quốc)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |



**II. Kiểm định chất lượng**

_Chương trình đào tạo tài năng đăng ký đạt kiểm định chất lượng._



| **STT** | **Chương trình đào tạo** | **Ngành** | **Nhóm ngành** | **Đạt kiểm định chất lượng** | **Tổ chức kiểm định** | **Năm kiểm định** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |



**III. Đào tạo sau đại học**

_Thống kê số lượng đào tạo tiến sĩ của các CTĐT tài năng đăng ký._



| **STT** | **Chương trình đào tạo** | **Ngành** | **Nhóm ngành** | **Năm tuyển sinh** | **Số lượng NCS đang theo học** | **Dự kiến số lượng tốt nghiệp/năm tốt nghiệp** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |



**IV. Hợp tác quốc tế**

_Hợp tác với các cơ sở GDĐH uy tín của nước ngoài trong việc xây dựng và tổ chức thực hiện CTĐT tài năng đăng ký._



| **STT** | **Chương trình đào tạo** | **Ngành** | **Nhóm ngành** | **Tên cơ sở GDĐH hợp tác** | **Nội dung hợp tác** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |



**V. Hợp tác doanh nghiệp**

_Hợp tác với doanh nghiệp trong việc xây dựng, cập nhật, triển khai đào tạo, thực tập, hỗ trợ việc làm cho sinh viên,… CTĐT tài năng đăng ký._



| **STT** | **Chương trình đào tạo** | **Ngành** | **Nhóm ngành** | **Tên doanh nghiệp** | **Nội dung hợp tác** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |









## 2. Căn cứ pháp lý

– Công văn [5695/BGDĐT-GDĐH năm 2025](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/cong-van-5695-bgddt-gddh-nam-2025-thuc-hien-de-an-dao-tao-nguon-nhan-luc-phuc-vu-phat-trien-cong-nghe-cao-giai-doan-2025-2035-va-dinh-huong-toi-nam-2045-do-bo-giao-duc-va-dao-tao-ban-hanh.md) thực hiện Đề án đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển công nghệ cao giai đoạn 2025-2035 và định hướng tới năm 2045 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành





![Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-de-cuong-de-an-xay-dung-chuong-trinh-dao-tao-ky-su-thac-si-tai-nang-thuoc-cac-linh-vuc-khoa-hoc-cong-nghe-ky-thuat-va-toan-stem.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Đề cương đề án xây dựng chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán (STEM)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/158808/)

## Topics

**Thẻ:** [đề cương](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/de-cuong___vi.md), [STEM](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/stem.md)