---
title: Mẫu đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế được chính phủ bảo lãnh
date: 2026-04-07T03:14:19Z
modified: 2026-04-07T03:14:20Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-don-dang-ky-khoan-phat-hanh-trai-phieu-quoc-te-duoc-chinh-phu-bao-lanh/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 154326
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-07T03:14:20Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế được chính phủ bảo lãnh

**Phụ lục 1B**



| **TÊN BÊN ĐI VAY** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **————–** |
| --- | --- |
| Số: ……………………………. _V/v đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh_ | _………, ngày …… tháng …… năm ……_ |



**ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH**

**Kính gửi:** Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – Cục Quản lý ngoại hối

– Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);

– Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-NHNN ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư…./2025/TT-NHNN) và các thông tư sửa đổi bổ sung;

– Căn cứ thỏa thuận vay nước ngoài đã ký với bên (các bên) cho vay nước ngoài ngày …/…/…;

– Căn cứ Thư bảo lãnh do Bộ tài chính phát hành ngày …../…../……;

\[Tên Bên đi vay\] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về khoản vay trung, dài hạn nước ngoài của bên đi vay như sau:

**PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ BÊN ĐI VAY, BÊN CHO VAY VÀ CÁC BÊN LIÊN QUAN**

**I. Thông tin về bên đi vay (là tổ chức phát hành trái phiếu quốc tế):**

1\. Tên bên đi vay:

2\. Mã số thuế:

3\. Mã định danh của tổ chức:

4\. Loại hình bên đi vay(1):

5\. Địa chỉ:

6\. Điện thoại:

Email:

7\. Họ và tên người đại diện theo pháp luật:

Chức vụ:.

8\. Quyết định thành lập (hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký theo quy định của pháp luật)

**II. Thông tin về đại diện bên cho vay (trường hợp Bên đi vay lựa chọn cấu trúc phát hành có đơn vị đại diện các trái chủ nước ngoài)**

1\. Tên đại diện bên cho vay (2):

2\. Quốc gia:

3\. Loại hình đại diện bên cho vay:

**III. Thông tin về các bên liên quan:**

1\. Tổ chức bảo lãnh phát hành (Ghi rõ tên, địa chỉ của từng tổ chức bảo lãnh phát hành nếu có nhiều đơn vị cùng bảo lãnh phát hành):

2\. Các đại lý có liên quan (ghi rõ tên, địa chỉ của từng Đại lý liên quan đến đợt phát hành như Đại lý niêm yết, Đại lý ủy thác, Đại lý thanh toán, Đại lý chuyển nhượng, Tổ chức lưu ký và thanh toán bù trừ….):

3\. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép:

3.1. Tên, địa chỉ TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép:

3.2. Số tài khoản vốn vay và trả nợ nước ngoài mở tại TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép:

4\. Các bên liên quan khác trong trường hợp có phát sinh dòng tiền (3) (ghi rõ tên, địa chỉ, liên quan):

**PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN VỀ PHƯƠNG ÁN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ**

1\. Tổng trị giá phát hành:

2\. Mục đích phát hành (nêu rõ từng dự án đầu tư hoặc phương án đầu tư hoặc kế hoạch kinh doanh của Bên đi vay sẽ thực hiện bằng nguồn vốn phát hành; các văn bản phê duyệt liên quan theo quy định của pháp luật (4) ):

3\. Hình thức, loại tiền và thị trường phát hành:

4\. Thời điểm phát hành:

5\. Phương án sử dụng nguồn vốn phát hành:

6\. Các văn bản phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành (nêu rõ các văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ; văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền theo quy định của Chính phủ quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế):

**PHẦN THỨ BA: THÔNG TIN VỀ ĐỢT PHÁT HÀNH**

1\. Tổng giá trị danh nghĩa phát hành

1.1. Bằng số:

1.2. Bằng chữ:

2\. Tổng số tiền thực nhận:

2.1. Bằng số:

2.2. Bằng chữ:

3\. Ngày phát hành:

4\. Ngày đáo hạn:

5\. Lãi suất (5):

6\. Các loại phí liên quan đến đợt phát hành (đề nghị nêu rõ tên từng loại phí, mức phí hoặc cách tính phí, ngày thanh toán hoặc kế hoạch thanh toán…):

7\. Điều kiện bảo lãnh:

8\. Điều kiện về chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc thực hiện quyền mua cổ phiếu của trái phiếu kèm theo chứng quyền (nếu có):

8.1. Thời gian chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc thực hiện quyền mua cổ phiếu của trái phiếu kèm theo chứng quyền:

8.2. Điều kiện chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc thực hiện quyền mua cổ phiếu của trái phiếu kèm theo chứng quyền:

9\. Kế hoạch thu tiền bán trái phiếu:

10\. Kế hoạch thanh toán (gốc, lãi, phí) trái phiếu:

11\. Các điều kiện khác (nếu có) :

(Đối với từng mục trên, đề nghị nêu rõ các điều khoản tham chiếu tại các văn kiện có liên quan).

 **PHẦN THỨ BA: CAM KẾT**

Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của bên đi vay) cam kết:

1\. Chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin trong Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài này và các tài liệu kèm theo trong Hồ sơ đăng ký khoản vay nước ngoài của Bên đi vay;

2\. Tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam, các quy định tại Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ, các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.



| **NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP** **CỦA BÊN ĐI VAY** _(Ký tên, đóng dấu)_ |
| --- |





| **Thông tin liên hệ:** Cán bộ phụ trách: Điện thoại: Email: Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn: |
| --- |



_**Hướng dẫn điền Đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế:**_

 (1) Chọn loại hình bên đi vay theo phân tổ sau:

– Đối với khối doanh nghiệp (không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài):

\+ Khối doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (SOE); doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% đến dưới 100% vốn điều lệ (S50).

\+ Khối doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Doanh nghiệp có tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài từ 51% đến 100% vốn điều lệ (F51); Doanh nghiệp có từ 10% đến dưới 51% vốn đầu tư nước ngoài (F10).

\+ Khối doanh nghiệp khác: Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Doanh nghiệp khác (KHA)

– Đối với khối tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:

\+ Khối ngân hàng thương mại có vốn đầu tư nước ngoài: Ngân hàng liên doanh, ngân hàng thương mại có 100% vốn nước ngoài; các tổ chức tín dụng phi ngân hàng có trên 50% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (FFI).

\+ Khối tổ chức tín dụng có vốn nhà nước: Tổ chức tín dụng do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ (SFI)

\+ Khối tổ chức tín dụng khác: OFI

(2) Ghi chính xác tên bên cho vay. Trường hợp khoản vay hợp vốn không có đại diện các bên cho vay (hoặc đại diện các bên cho vay không chịu trách nhiệm nhận tiền/chuyển tiền với bên đi vay), ghi rõ các thông tin tại mục này đối với từng bên cho vay, ghi chú bên cho vay chiếm đa số. Trường hợp khoản vay hợp vốn có đại diện các bên cho vay và đại diện bên cho vay sẽ chịu trách nhiệm làm đầu mối thanh toán chuyển tiền liên quan đến khoản vay (các bên cho vay cụ thể không trực tiếp chuyển tiền/nhận tiền với bên đi vay): ghi các thông tin của bên đại diện các bên cho vay. Trường hợp khoản vay dưới hình thức phát hành công cụ nợ không ghi danh, các thông tin về bên cho vay được thay thế bằng các thông tin về bên làm đại lý phát hành, đại lý ủy thác,… tùy theo cấu trúc phát hành

(3) Chỉ liệt kê các bên liên quan mà các dòng chuyển tiền giữa bên đi vay và các bên liên quan này. Trường hợp có các đại lý nhưng không có dòng tiền chuyển trực tiếp đến các bên đại lý đó thì không nêu tại mục này. Lưu ý các bên liên quan có thể là các doanh nghiệp được chia, tách từ bên đi vay ban đầu nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm liên đới trong việc thực hiện khoản vay theo thỏa thuận về trách nhiệm liên đới giữa bên cho vay và các bên được chia, tách từ bên đi vay ban đầu.

(4) Trường hợp mục đích vay để thực hiện dự án đầu tư: Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định về đầu tư;…Trường hợp mục đích vay để tăng quy mô vốn theo phương án sử dụng vốn vay nước ngoài: ghi phương án sử dụng vốn vay nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Trường hợp mục đích vay để cơ cấu khoản nợ nước ngoài: ghi phương án cơ cấu khoản nợ nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

(5) Ghi rõ mức lãi suất hoặc cách tính lãi, các tham chiếu cụ thể (nếu có).







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế được chính phủ bảo lãnh

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế được chính phủ bảo lãnh**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word