---
title: Mẫu giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ
date: 2026-04-09T07:25:55Z
modified: 2026-04-09T07:25:55Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-bien-nhan-san-pham-thuy-san-khai-thac-boc-do/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155870
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-09T07:25:55Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ

Mẫu số 01

**MẪU GIẤY BIÊN NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN KHAI THÁC BỐC DỠ**

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** 
**—————**

**GIẤY BIÊN NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN KHAI THÁC BỐC DỠ**

**Số**: …………. **/20**…/AA
(_Giấy biên nhận có giá trị 180 ngày, kể từ ngày được cấp/Giấy biên nhận sử dụng để dùng trong hồ sơ chứng nhận xuất khẩu sang thị trường Mỹ có giá trị sử dụng đến khi thực hiện chứng nhận hết nguyên liệu sản phẩm thuỷ sản khai thác_ )

Địa điểm bốc dỡ ……………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………

**BIÊN NHẬN**:

**A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN**

1\. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng: ………………………………………………….

2\. Ngày tháng năm sinh: ………………………; số định danh cá nhân: ………………………..

3\. Số đăng ký của tàu: ………………………………………………………..

4\. Giấy phép khai thác thủy sản số: …………….. ; Thời hạn đến: …………

5\. Ngày ………tháng ……… năm ………đã bốc dỡ thủy sản

6\. Chiều dài tàu cá:

Nhỏ hơn 6m □ 6-12m □ 12-15m □ từ 15m trở lên □

7\. Nghề, ngư cụ sử dụng trong chuyến biển: …………………………………….

8\. Chi tiết về sản lượng thủy sản khai thác bốc dỡ:



| TT | Tên loài | Khối lượng thủy sản khai thác đã bốc dỡ (kg) (1) | Khối lượng thủy sản đã mua (kg) (2) |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | …………… |  |  |
| 2 | ………….. |  |  |
| n | ………….. |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |



9\. Tên tổ chức, cá nhân thu mua, sản phẩm: ……………………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………



| _Ngày…tháng…năm 20.._ **Chủ tàu/thuyền trưởng** _(Ký và ghi rõ họ, tên)_ | _Ngày…tháng…năm 20.._ **Tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản** _(Ký và ghi rõ họ, tên)_ | _Ngày…tháng…năm 20…_ **Đơn vị xác nhận** (3) (_Ký và ghi rõ họ, tên_) |
| --- | --- | --- |



**B. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CÒN LẠI**:

(_Dùng cho tổ chức quản lý cảng cá xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại khi chưa xác nhận hết khối lượng nguyên liệu thủy sản trong Giấy biên nhận thủy sản khai thác bốc dỡ)_

(Tên tổ chức quản lý cảng cá ……)Xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận thủy sản khai thác bốc dỡ khi cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác số: ………………………………:



| TT | Tên loài thủy sản | Khối lượng thủy sản đã thu mua (kg) | Khối lượng thủy sản đã xác nhận (kg) | Khối lượng thủy sản còn lại (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| n |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |





| _Ngày… tháng…..năm 20…_ **Tổ chức quản lý cảng cá** (_Ký và ghi rõ họ, tên_) |
| --- |



**C. CHƯNG KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CÒN LẠI**:

(_Cơ quan có thẩm quyền thực hiện chứng nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại khi trong Giấy biên nhận thủy sản khai thác bốc dỡ)_

(Tên cơ cơ quan có thẩm quyền ………………..) Chứng nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận thủy sản khai thác bốc dỡ sau khi cấp Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Hỳ (COA) số: ………………………………:



| TT | Tên loài thủy sản | Khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại từ lần trước (kg) | Khối lượng thủy sản đã chứng nhận (kg) | Khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại sau chứng nhận (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| n |  |  |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |  |





| _Ngày… tháng…..năm 20…_ **Thủ trưởng đơn vị chứng nhận** (4) (_Ký và ghi rõ họ, tên_) |
| --- |



**Ghi chú:**

_(1) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản của tàu cá đã bốc dỡ sản phẩm thủy sản;_

_(2) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 7 thu mua;_

_(3) Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06 mét; Cảng cá xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên._

_(4)Thủ trưởng đơn vị là người đại diện đơn vị chứng nhận khi cấp COA (đóng dấu giáp lại mục C với bản gốc sau mỗi lần chứng nhận)._

_(5) Đối với chủ tàu cá dưới 6m dùng số CCCD thay cho số đăng ký tàu nếu chưa được cấp._







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word