---
title: Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
date: 2026-04-09T14:09:39Z
modified: 2026-04-09T14:09:39Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-chung-nhan-an-toan-ky-thuat-tau-ca-tau-cong-vu-thuy-san-tau-phuc-vu-nuoi-trong-thuy-san/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156264
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-09T14:09:39Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mẫu số 05.BĐ

**MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN/TÀU PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN**



| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Indenpendence – Freedom – Happiness ————— |
| --- | --- |
| Số:…………./ĐKTC N0 |  |



**GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN/TÀU PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN(\*)**

_**Technical and safety certificate of fishing vessel/ships duty fisheries/ships serving aquaculture (\*)**_



| Tên tàu:………………. _Name of vessel……………_ | Số đăng ký: …………….. _Registration number……._ | Hô hiệu: ……………………. _Call sign…………………….._ |
| --- | --- | --- |



Chủ tàu:( _Vessel’s owner)_………………………………..… Quốc tịch: (_Flag_)……….

Địa chỉ: (_Address_)…………………………………………………….………..…………….

Năm và nơi đóng: (_Year and Place of Build)_……………………………………………………………….



| Công dụng (nghề): ………………………………………. _Used for (fishing gear)…………………………………………._ | Vật liệu thân, vỏ: …..… _Materials…………….….._ |  |
| --- | --- | --- |
| Tổng dung tích: ………. _Gross tonnage…………_ | Trọng tải toàn phần: ….. _Deadweight……………._ | Số thuyền viên: …………………. _Number of crew………………_ |
| Chiều dài, Lmax: ….(m) _Length overal………………_ | Chiều rộng, Bmax: …..(m) _Breadth overal……………_ | Chiều cao mạn, D: ………..(m) _Draught……………._ |
| Chiều dài thiết kế, Ltk: …(m) _Length………….._ | Chiều rộng thiết kế, Btk: …..(m) _Breadth…………._ | Chiều chìm, d: …….(m) _Depth……………_ |
| Tổng công suất máy chính, Ne (KW): ………………… _Total Power………………………._ | Số lượng máy chính:………. _Number of Engines………_ |  |





| TT | **Ký hiệu máy** _Type of machine_ | **Số máy** _Number engines_ | **Công suất, Ne (**_**kW)**_ _Power_ | **Năm và nơi chế tạo** _Year and Place of Build_ |
| --- | --- | --- | --- | --- |



– Căn cứ vào quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước và biên bản kiểm tra kỹ thuật số ……………./ĐKTC, ngày ……. tháng …… năm ……….

_Pursuant to the vessel’s technical check minute no:………………………. dated on ….._

**Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:**

_Fishing vessel register certify that_

– Trạng thái kỹ thuật của tàu: (_Technical state of the fishing vessel)_……………………….



| – Cấp tàu _The class_ | **Không hạn chế** _Unlimited_ | **Hạn chế I** _Limitations I_ | **Hạn chế II** _Limitations II_ | **Hạn chế III** _Limitations III_ |
| --- | --- | --- | --- | --- |



Được phép hoạt động tại:……………………………………………………………………….

_Allowed to operate at………………………………………………………………………………_

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến: ngày ………tháng ….. năm ……

_This certificate is valid until_ _Date………………_



| _Cấp tại ………………………, ngày ….tháng…..năm……._ _Issued at ……….. Date…………_ **CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ** _(Chữ ký/ký số –nếu có, ghi rõ họ tên, đóng dấu)_ |
| --- |



_Ghi_ _chú__: (\*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp._







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word