---
title: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp
date: 2026-04-10T08:01:30Z
modified: 2026-04-10T08:01:31Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-chung-nhan-dang-ky-bo-sung-hoat-dong-giao-duc-nghe-nghiep/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156790
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-10T08:01:31Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp

**Mẫu số 09. Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp**



| …………..(1)…………. **.…………(2)……..…..** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: ..(3)../..(4)../GCNĐKBS- ..(5).. | _……., ngày … tháng … năm 20……_ |



**GIẤY CHỨNG NHẬN**

**Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp**

……………(6)…………. **CHỨNG NHẬN:**

1\. Tên cơ sở (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………….

Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ………………………………………….

Thuộc: ………………………………………….……………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………….. Fax: ……………………………………………..

Website: …………………………………………. Email: ……………………………………

Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): ……………………………………….

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp: \[số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp\].

Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): \[số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp\].

2\. Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Tại trụ sở chính



| **TT** | **Tên ngành, nghề đào tạo** | **Mã ngành, nghề** | **Quy mô tuyển sinh/năm** | **Trình độ đào tạo** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **I** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | …. |  |  |  |
| **II** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ nhất** |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ…** |  |  |  |



b) Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): …………….(7)……………………

(ghi theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo)



| **TT** | **Tên ngành, nghề đào tạo** | **Mã ngành, nghề** | **Quy mô tuyển sinh/năm** | **Trình độ đào tạo** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **I** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **II** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ nhất** |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ…** |  |  |  |



3\. Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ký.



| **QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ** _(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)_ |
| --- |



_**Ghi chú:**_

(1) Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp do Cục Giáo dục nghề nghiệp cấp và Giáo dục thường xuyên cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp do Sở Giáo dục và Đào tạo cấp.

(2) Cục Giáo dục nghề nghiệp cấp và Giáo dục thường xuyên hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

(3) Theo số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đã cấp cộng với chữ cái theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt.

(4) Năm cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

(5) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

(6) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp viết bằng chữ in hoa, kiểu chữ đậm

(7) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word