---
title: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp
date: 2026-04-10T08:07:50Z
modified: 2026-04-10T08:07:51Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-chung-nhan-dang-ky-hoat-dong-giao-duc-nghe-nghiep/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156826
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-10T08:07:51Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

**Mẫu số 06. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp**



| …………..(1)…………. **.…………(2)……..…..** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: ..(3)../..(4)../GCNĐKHĐ- ..(5).. | _……., ngày … tháng … năm 20……_ |



**GIẤY CHỨNG NHẬN**

**Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp**

……………(6)…………… **CHỨNG NHẬN:**

1\. Tên cơ sở (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………

Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………

Thuộc: ……………………………………………………..……………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………… Fax: ………………………………………..

Website: ………………………………………… Email: …………………………………..…

Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):

Quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: \[Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản\].

Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): \[Số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định\].

2\. Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Tại trụ sở chính



| **TT** | **Tên ngành, nghề đào tạo** | **Mã ngành, nghề** | **Quy mô tuyển sinh/năm** | **Trình độ đào tạo** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **I** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **II** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ nhất** |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ…** |  |  |  |



b) Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): …………….(7)……………….

(ghi theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo)



| **TT** | **Tên ngành, nghề đào tạo** | **Mã ngành, nghề** | **Quy mô tuyển sinh/năm** | **Trình độ đào tạo** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **I** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **II** | **Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)** |  |  |  |
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) |  |  |  |  |
| Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ nhất** |  |  |  |
| **\[…\]** | **Tên nhóm nghề đào tạo sơ cấp thứ…** |  |  |  |



3\. Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ký.



| **QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ** _(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)_ |
| --- |



_**Ghi** **chú****:**_

(1) Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp do Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp do Sở Giáo dục và Đào tạo cấp.

(2) Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

(3) Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp được lập liên tục theo thứ tự số tự nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12.

(4) Năm cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

(5) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

(6) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp viết bằng chữ in hoa, kiểu chữ đậm.

(7) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word