Mẫu Giấy đăng ký thẩm định, cấp chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu (Mẫu số 02.LH Phụ lục XII) ban hành kèm theo Thông tư 80/2025/TT-BNNMT quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Giấy đăng ký thẩm định, cấp chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu
Mẫu số 02.LH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
GIẤY ĐĂNG KÝ THẨM ĐỊNH,
CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Số : |
Kính gửi: (tên Cơ quan cấp chứng thư)
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG | |||
1. Chủ hàng: Địa chỉ: Điện thoại: Email: | 2. Người nhận hàng: Địa chỉ: Điện thoại: Email: | ||
3. Nơi đi: Cảng xuất khẩu: Ngày xuất khẩu (dự kiến): | 4. Nơi đến: – Quốc gia nhập khẩu/cảng nhập khẩu: – Quốc gia lô hàng quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có): | ||
5. Mô tả hàng hóa: Tên sản phẩm: ……………………………… Tên khoa học……………………………… HS Code(s): ….. Dạng sản phẩm: □ ăn liền □ không ăn liền □ đã qua xử lý nhiệt | 6. Số lượng ctns/bags/basket/… Khối lượng tổng (gross weight) kg Khối lượng tịnh (net weight): kg | ||
7. Tên cơ sở sản xuất: ………………………….. Mã số cơ sở: …………………………… | 8. Mã số lô hàng: Thời gian sản xuất: …………………….. Thời hạn sử dụng (nếu có):……………………. | ||
9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng: □ Thủy sản nuôi □ Thủy sản khai thác tự nhiên – Trong nước: □ Tên, điạ chỉ cơ sở nuôi, đại lý/cơ sở cung cấp, vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:(kèm theo bảng kê, nếu cần) – Nhập khẩu: □ Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: ………………… (Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..) | |||
10. Phương tiện vận chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □Xe tải/xe container Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số: | |||
11. Điều kiện vận chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh. | |||
12. Đề nghị: – Cấp: □ Chứng nhận ATTP □ DS 2031 □ Khác:……………… – Cấp chuyển tiếp chứng thư tại ……. – Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:…………….. – Áp dụng phương thức kiểm tra chặt (nếu có): □ – Địa điểm đề nghị lấy mẫu đối với thủy sản sống, tươi, ướp đá, ướp lạnh (nếu có):……… – Các thông tin để cấp chứng thư (nếu có)…………………………………………………. | ……,ngày……/…../…….. | ||
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ | |||
13. Xác nhận hồ sơ đăng ký và phương thức kiểm tra | |||
Phương thức thẩm định: □ Kiểm tra chặt □ Kiểm tra thông thường □ Kiểm tra giảm □ Kiểm tra chặt theo đề nghị của Chủ hàng. | □ Đủ điều kiện để kiểm tra, lấy mẫu Ngày dự kiến: …../……/… □ Không đủ điều kiện. Lý do………………………. | ||
14. Xác nhận thông tin cung cấp phục vụ cấp chứng thư | |||
Đủ điều kiện Đủ thông tin để cấp chứng thư | □ Không đủ điều kiện □ Không đủ thông tin Lý do…………………………………………… Đề nghị bổ sung thông tin (nếu có, ghi rõ)……………… Kết quả sau khi bổ sung : □ Đủ □ Không đủ. Lý do…………………………………………………. | ||
…………., ngày …../……/ ………. | |||
● Chủ hàng xuất khẩu: có thể là thương nhân thương mại không có hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản thực phẩm hoặc có thể là cơ sở sản xuất
● Cơ quan cấp chứng thư xác nhận nội dung, thời gian tương ứng trong quá trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 80/2025/TT-BNNMT quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Giấy đăng ký thẩm định, cấp chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Giấy đăng ký thẩm định, cấp chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.