---
title: Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
date: 2026-04-09T08:23:45Z
modified: 2026-07-09T14:12:07Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-phep-khai-thac-khoang-san-cap-lai-hoac-cap-doi-thuoc-tham-quyen-cap-cua-bo-truong-bo-nong-nghiep-va-moi-truong/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155992
tags:
  - cấp đổi
  - cấp lại
  - giấy phép
  - khai thác khoáng sản
  - khoáng sản
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-giay-phep-khai-thac-khoang-san-cap-lai-hoac-cap-doi-thuoc-tham-quyen-cap-cua-bo-truong-bo-nong-nghiep-va-moi-truong.jpg
featured_image_alt: Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-09T14:12:07Z
---

Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 20 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 04/2026/TT-BNNMT sửa đổi một số Thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

**Mẫu số 20: Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường**



| **BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG** **———** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc **—————** |
| --- | --- |
| Số: ……./GP-BNNMT | _Địa danh….., ngày ….. tháng …… năm ……_ |



**GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN**
**(Cấp lại hoặc cấp đổi)**

**BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG**

_Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;_

_Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;_

_Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày ……. tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;_

_Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số ……/…../TT-BNNMT ngày …… tháng ……. năm ……. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;_

_Căn cứ báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được công nhận (phê duyệt, xác nhận) tại ………..;_

_Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) số … ngày … tháng … năm … của…… cấp cho Dự án đầu tư khai thác …tại khu vực (mỏ) ….thuộc …… của …….45;_

_Căn cứ Quyết định số ……. ngày …… tháng …… năm …… của …… về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) …….. thuộc ……. (tên cấp xã) ……., …….. (tên cấp tỉnh)……..;_

_Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số …… ngày ……. tháng …… năm ……. của …….;_

_Xét hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản ngày …… tháng ……. năm ……. của …….. (tên tổ chức, cá nhân) ……………;_

_Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam._

**QUYẾT ĐỊNH:**

**Điều 1.** Cho phép ……. _(Tên tổ chức, cá nhân)_ ……. khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) …….. thuộc …….. _(tên cấp xã)_ ……, …….. _(tên cấp tỉnh)_ ……. với các nội dung như sau:

1\. Loại khoáng sản:

a) ……. _(tên khoáng sản chính)_……….;

b) …… _(tên khoáng sản đi kèm)_ …………

2\. Phương pháp khai thác khoáng sản: ……. (lộ thiên, hầm lò, khác).

3\. Không gian khai thác:

a) Diện tích khu vực khai thác: ………. (ha, m2, km2).

b) Mức sâu khai thác: Từ …… (m) đến …….. (m).

Không gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II46 kèm theo giấy phép này.

4\. Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản đã khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ……….:

a) Khoáng sản chính: …….. (tấn, m3, …….);

b) Khoáng sản đi kèm: …… (tấn, m3,……….).

5\. Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản được phép tiếp tục khai thác:

a) Khoáng sản chính: …….. (tấn, m3);

b) Khoáng sản đi kèm (nếu có): …….. (tấn, m3).

6\. Công suất khai thác tối đa47: ………. (tấn, m3/năm).

7\. Thời hạn khai thác: ………………………………………………………………………

**Điều 2.** ………… _(Tên tổ chức, cá nhân)_ ………………….. có trách nhiệm:

1\. Nộp lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản, các khoản phí có liên quan theo quy định hiện hành.

2\. Kê khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

3\. Các yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần ràng buộc thêm điều kiện khi cấp phép) đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).

**Điều 3.** Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và chấm dứt hiệu lực của Giấy phép khai thác khoáng sản số…./.



| _**Nơi** **nhận****:**_ – ….(_Tên tổ chức, cá nhân_)… (bản chính); – Cơ quan cấp phép (bản chính); – Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính); – ……………………………….. – Lưu VT, ………. (……) | **BỘ TRƯỞNG** _(Ký tên, đóng dấu)_ |
| --- | --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

45 Chỉ áp dụng đối với trường hợp Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định chấp nhận chủ trương đầu tư.

46 Nội dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.

47 Chỉ áp dụng đối với khoáng sản chính.



| **BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG** ————— | Phụ lục I |
| --- | --- |



**RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN**

_(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) số ……/GP-BNNMT ngày …… tháng …… năm ……. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)_

**1.** **Trường hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác khoáng sản**



| **Điểm góc** | **Hệ tọa độ VN-2000** (Kinh tuyến trục … múi chiếu…) |
| --- | --- |
| **X** (m) | **Y** (m) |
| 1 |  |
| 2 |  |
| … |  |
| n |  |
| **Diện tích:** …… (ha, m2, km2) |  |
| **Mức sâu khai thác cao nhất …….(m) **Mức sâu khai thác thấp nhất ………(m) |  |



**2. Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác khoáng sản**



| **Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m) | **Điểm góc khu vực chồng lấn** | **Hệ tọa độ VN-2000** _(Kinh tuyến trục … múi chiếu…)_ | **Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha, m2, km2) |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **X** (m) | **Y** (m) |  |  |  |
| H1 | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số…) |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| n |  |  |  |  |
| H2 | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số…) |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| m |  |  |  |  |
| ……… | ……. | ……. | ……….. | ………… |
| Hn | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số…) |  |  |
| 2 |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |
| k |  |  |  |  |



**3. Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích khu vực được phép khai thác**



| **Điểm góc khu vực không được phép khai thác** | **Hệ tọa độ VN-2000** _(Kinh tuyến trục … múi chiếu…)_ | **Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha, m2, km2) |
| --- | --- | --- |
| **X** (m) | **Y** (m) |  |
| 1 |  |  |
| 2 |  |  |
| … |  |  |
| n |  |  |
| 1 |  |  |
| 2 |  |  |
| … |  |  |
| m |  |  |
| …… | …… | ………. |









## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [04/2026/TT-BNNMT](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-04-2026-tt-bnnmt-sua-doi-mot-so-thong-tu-thuoc-linh-vuc-dia-chat-va-khoang-san.md) sửa đổi một số Thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản





![Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-giay-phep-khai-thac-khoang-san-cap-lai-hoac-cap-doi-thuoc-tham-quyen-cap-cua-bo-truong-bo-nong-nghiep-va-moi-truong.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/155992/)

## Topics

**Thẻ:** [cấp đổi](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/cap-doi___vi.md), [cấp lại](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/cap-lai___vi.md), [giấy phép](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/giay-phep___vi.md), [khai thác khoáng sản](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/khai-thac-khoang-san.md), [khoáng sản](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/khoang-san___vi.md)