---
title: Mẫu giấy phép lao động (đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam)
date: 2026-04-10T07:06:27Z
modified: 2026-04-10T07:06:28Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-phep-lao-dong-doi-voi-nguoi-lao-dong-nuoc-ngoai-lam-viec-tai-viet-nam/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156672
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-10T07:06:28Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu giấy phép lao động (đối với người lao động nước ngoài làm việc tại việt nam)

**Mẫu số 04**

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
_Socialist Republic of Vietnam_
_Independence – Freedom – Happiness_
**—————**



| Ảnh màu (4×6 cm) Colour photo | **GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG** WORK PERMIT Số GP1/_No WP_: ….. |
| --- | --- |



1\. Họ và tên (In hoa)/_Full_ _name (In capital letters)_: …………………….…

2\. Ngày, tháng, năm sinh/_Date of birth_: …………………………………….

3\. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex _(Male/Female)_:………………………………..

4\. Quốc tịch_/Nationality_:……………………………………………………..

5\. Số hộ chiếu/_Passport number_:…………………………………………..

6\. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/_Personal Identification Number (If any)_:

………………………………………………………………………………………..

7\. Làm việc tại/_Working at_:

a) Tên người sử dụng lao _động/Name of employer_:

………………………………………………………………………………

b) Vị trí công việc2/_Job assignment_:……………………………………..

_Cụ thể, lĩnh vực làm việc3/Job field_:…………………………………….

c) Hình thức làm việc4_/Working form_:……………………………………

d) Địa điểm làm việc _(liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)5IWorking place_:

…………………………………………………………………………………….

đ) Thời hạn làm việc/ _Period of work:_ Từ (ngày/tháng/năm)/_from_ _(day/month/year)_ đến (ngày/tháng/năm)/_to_ _(day/month/year)._

8\. Tình trạng giấy phép lao động6_/Status_ _of work permit_:

………………………………………………………………………………………



| _**Nơi** **nhận****:**_ – Như trên; – Lưu: VT | _……., ngày ..… tháng …. năm …._ **CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN** _(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)_ |
| --- | --- |



_**Ghi** **chú****:**_

(1) Số GP ghi theo thứ tự như sau: mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số cuối của năm cấp; loại giấy phép lao động _(cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3);_ số thứ tự (000.001).

Ví dụ: Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: Số GP: 01.25.1.000.001

(2) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.

(3) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

(4) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

(5) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

(6) Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần …)/Gia hạn.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu giấy phép lao động (đối với người lao động nước ngoài làm việc tại việt nam)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu giấy phép lao động (đối với người lao động nước ngoài làm việc tại việt nam)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word