---
title: Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển
date: 2026-04-09T13:51:05Z
modified: 2026-07-04T04:57:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-giay-phep-nhan-chim-o-bien-doi-voi-du-an-chi-co-hoat-dong-nao-vet-va-nhan-chim-o-bien/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156094
tags:
  - giấy phép
  - nhận chìm ở biển
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-giay-phep-nhan-chim-o-bien-doi-voi-du-an-chi-co-hoat-dong-nao-vet-va-nhan-chim-o-bien.jpg
featured_image_alt: Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-04T04:57:17Z
---

Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển (Mẫu số 11) ban hành kèm theo Nghị định 44/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển

**Mẫu số 11

**Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển**



| **BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG** **(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ …)** **(Quốc huy)** **GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN** (Bìa màu trắng) **Số …………** **Ngày cấp …………………** |
| --- |





| **BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ** **MÔI TRƯỜNG/** **ỦY BAN NHÂN DÂN……** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: …./GP-BNNMT/UBND | _……., ngày … tháng … năm ……_ |



**GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN**

**BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/** 
**CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ….**

_Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;_

_Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;_

_Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;_

_Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng_ 5 _năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025;_

_Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;_

_Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày… tháng… năm…. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;_

_Căn cứ…………………………………………………………………………………………;_

_Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển) ngày… tháng… năm … của (tên tổ chức, cá nhân) …….. nộp tại….;_

_Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố….,_

**QUYẾT ĐỊNH:**

**Điều 1.** Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như sau:

1\. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.

2\. Địa điểm khu vực nhận chìm:

3\. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: … (ha/m2), độ sâu sử dụng là: … (m), được giới hạn bởi các điểm góc … có tọa độ thể hiện trên Sơ đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.

4\. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: ……………………………………

5\. Nội dung, biện pháp, yêu cầu về bảo vệ môi trường: ………………………………

6\. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: …………………………….

**Điều 2.** (Tên tổ chức, cá nhân) …………………….. có trách nhiệm:

1\. Nộp lệ phí cấp Giấy phép nhận chìm ở biển, các khoản phí có liên quan theo quy định của pháp luật.

2\. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển theo quy định của pháp luật.

3\. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.

4\. Đăng ký các phương tiện chuyên chở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật ký hàng hải để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.

5\. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Luật Bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành; các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành tại Phụ lục kèm theo Giấy phép này.

6\. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.

7 ………………………………………………………………………………………………..

**Điều 3.**

1\. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố,… căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân) theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.

3\. (Tên tổ chức, cá nhân)… chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Giấy phép này.



| _**Nơi nh****ận:**_ – UBND … /Bộ NN&MT; – Cục B&HĐVN; – Sở NN&MT …; – …………; – Tên tổ chức, cá nhân; – Lưu: HS, VT. | **BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH** **ỦY BAN NHÂN DÂN** _(Ký tên, đóng dấu)_ |
| --- | --- |



**CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN (1)**
_(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số… ngày… tháng… năm… của(2))_

**1.** **Thông tin về dự án:**

1.1. Thông tin chung: tên dự án, địa điểm thực hiện, chủ dự án đầu tư

1.2. Phạm vi, quy mô, công suất

1.3. Công nghệ sản xuất (nếu có)

1.4. Phạm vi

– Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư (nêu rõ cả hạng mục công trình, hoạt động có tác động tới lòng, bờ, bãi sông, hồ đối với dự án thuộc đối tượng phải đánh giá tác động đến lòng, bờ, bãi sông, hồ theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước).

– Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư không thuộc phạm vi đánh giá tác động môi trường (nếu có).

1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường (nếu có).

**2.** **Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác động xấu đến môi trường:**

Nêu các hạng mục công trình và hoạt động kèm theo các tác động xấu đến môi trường theo các giai đoạn của dự án

**3.** **Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự án đầu tư:**

3.1. Nước thải, khí thải:

– Nguồn phát sinh, quy mô (lưu lượng tối đa), tính chất (thông số ô nhiễm đặc trưng) của nước thải;

– Nguồn phát sinh, quy mô (lưu lượng tối đa), tính chất (thông số ô nhiễm đặc trưng) của bụi, khí thải.

3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:

– Nguồn phát sinh, quy mô (khối lượng) của chất thải rắn sinh hoạt;

– Nguồn phát sinh, quy mô (khối lượng), tính chất (loại) của chất thải rắn thông thường;

– Nguồn phát sinh, quy mô (khối lượng), tính chất của chất thải nguy hại.

3.3. Tiếng ồn, độ rung (nguồn phát sinh và quy chuẩn áp dụng)

3.4. Các tác động khác (nếu có)

**4.** **Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư:**

4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:

4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải: Nêu các hạng mục công trình xử lý nước thải (hệ thống thoát nước; hệ thống thu gom và xử lý nước thải); nguồn tiếp nhận; dòng thải ra môi trường, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu có); tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng với các hệ số áp dụng cho từng nguồn nước thải; mục đích tái sử dụng nước thải sau xử lý (nếu có); thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục với camera theo dõi, giám sát (nếu có).

4.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải: Nêu các hạng mục công trình xử lý bụi, khí thải (hệ thống, thiết bị thu gom và xử lý bụi, khí thải); dòng thải ra môi trường, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu có); tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng với các hệ số áp dụng cho từng nguồn, khu vực phát thải; mục đích tái sử dụng khí đốt sạch sau xử lý (nếu có); thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục với camera theo dõi, giám sát (nếu có).

4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại:

4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường: Nêu các hạng mục công trình lưu giữ chất thải rắn thông thường kèm theo các thông số kỹ thuật cơ bản. Công trình xử lý chất thải rắn thông thường phải thể hiện các thông tin, gồm: số lượng, quy mô, công suất, công nghệ; phương án thu gom, lưu giữ và xử lý hoặc chuyển giao xử lý.

4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải nguy hại: Nêu các hạng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hại kèm theo các thông số kỹ thuật cơ bản. Công trình xử lý chất thải nguy hại phải thể hiện các thông tin, gồm: số lượng, quy mô, công suất, công nghệ; phương án thu gom, lưu giữ và xử lý hoặc chuyển giao xử lý.

4.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêu các công trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung).

4.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):

4.4.1. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường (đối với dự án khai thác khoáng sản, dự án có chôn lấp chất thải): phương án được lựa chọn thực hiện; danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực hiện; kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường (riêng nội dung này phải cụ thể số tiền ký quỹ trong từng lần ký quỹ).

4.4.2. Phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có).

4.4.3. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường (nếu có): Nêu phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường. Trường hợp dự án phải có công trình phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường thì thể hiện các thông tin, gồm: số lượng, quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối với từng công trình.

4.4.4. Các công trình, biện pháp khác (nếu có)

Nêu phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (tập trung đối với phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường do hóa chất, phóng xạ, dầu tràn, dịch bệnh và do nguyên nhân khác được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan).

Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường bao gồm: công trình (số lượng, quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối với từng công trình), thiết bị và bảo đảm vật tư, dụng cụ, phương tiện cần thiết để ứng phó sự cố môi trường; bố trí lực lượng tại chỗ để bảo đảm sẵn sàng ứng phó với từng kịch bản sự cố môi trường.

**5.** **Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư:**

5.1. Chương trình quản lý môi trường

5.2. Giám sát môi trường

Các nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám sát ứng với từng giai đoạn của dự án đầu tư.

**6.** **Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác (nếu có).**

_**Ghi chú:**_

(1) Tên dự án.

(2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.







## 2. Căn cứ pháp lý

– Nghị định [44/2026/NĐ-CP](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-dinh-44-2026-nd-cp-sua-doi-cac-nghi-dinh-trong-linh-vuc-bien-va-hai-dao.md) sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo





![Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-giay-phep-nhan-chim-o-bien-doi-voi-du-an-chi-co-hoat-dong-nao-vet-va-nhan-chim-o-bien.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Giấy phép nhận chìm ở biển đối với dự án chỉ có hoạt động nạo vét và nhận chìm ở biển**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/156094/)

## Topics

**Thẻ:** [giấy phép](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/giay-phep___vi.md), [nhận chìm ở biển](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/nhan-chim-o-bien.md)