Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (Mẫu 06c Phụ lục VI) ban hành kèm theo Thông tư 26/2026/TT-BCT.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
PHỤ LỤC VI
Mẫu 06c. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
(Thay thế Mẫu 06c Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT)
|
TÊN CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../GP-…..(3) |
…., ngày … tháng … năm …… |
GIẤY PHÉP … (2)
HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT (nhóm… (4))
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (5)
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ………………………..(6) ;
Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép … (2) hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của……………(6);
Theo đề nghị của ………………..(7).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép:…………………………………………………………………………………………..(6).
1. Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………… Điện thoại:……………………………………
2. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………………….. (*)
3. Địa chỉ cơ sở kinh doanh hóa chất:………………………………………………………….. (**)
4. Địa chỉ kho chứa hóa chất:……………………………………………………………………………..
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………. do….. cấp ngày… tháng …năm….
6. Mã số doanh nghiệp/thuế:……………………………………
7. Người đại diện pháp luật:…………………………………… chức vụ:……………………………………
8. Số CCCD/ Hộ chiếu người đại diện theo pháp luật, ngày cấp……………………………………
Được……………………………………(1) hóa chất cần kiểm soát đặc biệt với chủng loại và quy mô cụ thể như sau:
– Tên thương mại:
Tên chất/Tên thành phần(***)…………………………………………………………………………..
…………………………….. …………………………….. ……………………………………………………..
Mã CAS a chất/thành phần……………………………………………………………………………..
Hàm lượng thành phần (%) (****)……………………………………………………………………….
Quy mô sản xuất/kinh doanh hàng năm (kg)…………………………………………………….
Điều 2. (6)…………………………….. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây:
– Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
– Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
– Các quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, bảo vệ môi trường và các quy định khác có liên quan.
Điều 3. (6)…………………………….. phải đảm bảo điều kiện sử dụng Giấy phép sau đây:
– Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
– Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép.
– Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn, cầm cố Giấy phép.
– Báo cáo (1)………………… khi có sự thay đổi điều kiện ……………….(2) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm, quy mô…).
– Báo cáo…………… (1) khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép.
– Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng.
Điều 4. Giấy chứng nhận này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và có giá trị đến ngày……… (8)
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (5) |
Ghi chú: – (1): Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
– (2): Tên loại giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất;
– (3): Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép;
– (4): Loại nhóm (nhóm 1, nhóm 2) hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
– (5): Chức danh thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép;
– (6): Căn cứ pháp lý khác (nếu có);
– (7): Lãnh đạo đơn vị thụ lý hồ sơ;
– (8): Ghi cụ thể thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy phép cũ phải được thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số…. ngày…tháng…năm….
– (9): Gửi Cục Hóa chất trong trường hợp UBND cấp tỉnh cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2;
– (10): Sau khi cấp phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép gửi bản sao Giấy phép đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức đặt trụ sở chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất để phối hợp theo dõi, quản lý.
– (11): Lưu đơn vị thụ lý hồ sơ;
– (*), (**): Ghi rõ địa chỉ sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức.
– (***): Kê khai thành phần thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
– (****): Cho phép ghi hàm lượng khoảng từ nhỏ nhất đến lớn nhất theo thông tin cung cấp của tổ chức đăng ký cấp giấy phép.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 26/2026/TT-BCT sửa đổi quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
– Thông tư 01/2026/TT-BCT hướng dẫn Luật Hóa chất và Nghị định 26/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.