Mẫu Hồ sơ cung cấp thông tin về số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được khấu trừ vào số thuế thu nhập phải nộp tại Việt Nam (Mẫu số: 02/HTQT Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Hồ sơ cung cấp thông tin về số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được khấu trừ vào số thuế thu nhập phải nộp tại Việt Nam
Mẫu số: 02/HTQT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HỒ SƠ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ SỐ THUẾ THU NHẬP ĐÃ NỘP Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC KHẤU TRỪ VÀO SỐ THUẾ THU NHẬP PHẢI NỘP TẠI VIỆT NAM THEO HIỆP ĐỊNH THUẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ (tên Nước/Vùng lãnh thổ ký kết)…..
(Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam)
Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:
Áp dụng cho tổ chức Áp dụng cho cá nhân
I. NGƯỜI GIẢI TRÌNH
1. Người nộp thuế:
|
1.1. |
Tên đầy đủ:……………………………………………………………………………………………….. Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề CMND/CCCD Hộ chiếu Số: …………………………………… Ngày cấp:……../……../………… tại ………………….. Cơ quan cấp……………………………. |
|||||
|
1.2. |
Tên sử dụng trong giao dịch…………………………………………………… |
|||||
|
1.3. |
Tư cách pháp lý |
|||||
|
Pháp nhân |
Cá nhân hành nghề độc lập |
|||||
|
Liên danh không tạo pháp nhân |
Cá nhân hành nghề phụ thuộc |
|||||
|
Khác Nêu rõ:………..……………..……… |
||||||
|
1.4. a. |
Địa chỉ tại Việt Nam:……………………………………………..…………. Số điện thoại:………………Số Fax: …………………… E-mail: ……….… Địa chỉ trên là: Trụ sở chính Nhà ở thường trú Khác Nêu rõ: ………….. |
|||||
|
1.4.b. |
Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)………………….. Số điện thoại:……………… Số Fax: ……………… E-mail: ……………….. |
|||||
|
1.5. |
Quốc tịch: |
|||||
|
Việt Nam |
Nước ký kết |
Nước khác …………. |
||||
|
1.6. |
Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có): …………………………………………………………… |
|||||
|
1.7.a |
Địa chỉ tại Nước ký kết:………………………………………………………………………… Số điện thoại:………………Số Fax: …………………… E-mail:………………. Địa chỉ trên là: Văn phòng Cơ sở thường trú Nơi làm việc Nơi lưu trú Khác Nêu rõ: ………….. |
|||||
|
1.7.b. |
Địa chỉ giao dịch tại Nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên)……..………….. Số điện thoại:………………Số Fax: …………………… E-mail: ………………… |
|||||
|
1.8. |
Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có)………………………………………………….. |
|||||
2. Đại diện được uỷ quyền[1]:
|
2.1. |
Tên đầy đủ:…………………………………………………………………………………………… Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề CMND/CCCD Hộ chiếu Số: …………………………………… Ngày cấp:……../……../………… tại ………………….. Cơ quan cấp………………………. |
|||
|
2.2. |
Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………….. Số điện thoại:…………….. Số Fax:…………………………. E-mail:……………………….. |
|||
|
2.3. |
Mã số thuế (nếu có):……………………………………………………………………………….. |
|||
|
2.4. |
Giấy uỷ quyền số: ………………. ngày …………………….. |
|||
|
2.5. |
Tư cách pháp lý |
|||
|
Pháp nhân |
Cá nhân hành nghề phụ thuộc |
|||
|
Liên danh không tạo pháp nhân |
Khác |
|||
|
Đại lý thuế |
Nêu rõ:………………….……………….. |
|||
II. ĐỐI TƯỢNG CHI TRẢ THU NHẬP
(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập, phải lập bảng kê kèm theo Văn bản giải trình này với đầy đủ các thông tin dưới đây)
|
1. |
Tên đầy đủ:……………………………………………………………………………………………. Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề CMND/CCCD Hộ chiếu Số: …………………………………… Ngày cấp:……../……../………… tại ………………….. Cơ quan cấp………………………. |
|||
|
2. |
Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………. Số điện thoại:…………….. Số Fax:………………………….E-mail:……………………….. |
|||
|
3. |
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………………………………….. |
|||
|
4. |
Tư cách pháp lý |
|||
|
Pháp nhân |
Cá nhân hành nghề phụ thuộc |
|||
|
Liên danh không tạo pháp nhân |
Khác Nêu rõ:…………………………………… |
|||
III. NỘI DUNG GIẢI TRÌNH
1. Năm áp dụng Hiệp định thuế: ………………….
2. Thông tin về số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ vào số thuế thu nhập phải nộp tại Việt Nam:
2.1. Số thuế đề nghị khấu trừ trực tiếp ………………………………………………………………
- Số thu nhập chịu thuế ở nước ngoài:…………………………………………………………..
– Loại thu nhập: ………………………………………………………………………………………..
– Thời gian phát sinh thu nhập: ……………………………………………………………………
– Thuế suất: ……………………………………………………………………………………………..
- Số thuế đã nộp ở nước ngoài: ……………………………………………………………………
2.2. Số thuế được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế tại nước ngoài đề nghị khấu trừ: ………………………………………………………………….
- Số thu nhập nhận được ở nước ngoài thuộc diện được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế: ………………………
– Loại thu nhập: ………………………………………………………………………………………..
- Thời gian phát sinh thu nhập: …………………………………………………………………..
- Thuế suất: ………………………………………………………………………………………………
2.3. Số thuế đề nghị khấu trừ gián tiếp: ………………………………………………………………
– Số thu nhập chịu thuế ở nước ngoài: ………………………………………………………….
– Loại thu nhập: ………………………………………………………………………………………..
– Thời gian phát sinh thu nhập:…………………………………………………………………….
- Thuế suất: ……………………. …………………………………………………………………….
- Số thuế đã nộp ở nước ngoài: ………………………………………………………………..
IV. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH PHÁT SINH THU NHẬP LIÊN QUAN ĐẾN SỐ THUẾ ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH THUẾ
1. Giải trình tóm tắt về giao dịch và lý do được khấu trừ thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài vào số thuế thu nhập phải nộp tại Việt Nam theo Hiệp định thuế:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Giải trình khác:
……………………………………………………………………………………
(Trường hợp do quy định của nước ngoài, người nộp thuế không cung cấp đủ các thông tin hoặc các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ đề nghị khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam theo Hiệp định thuế, người nộp thuế có trách nhiệm giải trình cụ thể tại điểm này.)
3. Tài liệu gửi kèm:
1. ……….
2. ……….
3. ……….
Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:……. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:……. |
…., ngày …….tháng …….năm ……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu/Ký điện tử) |
Trường hợp người nộp thuế uỷ quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện các thủ tục áp dụng Hiệp định thuế, bên được uỷ quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin kể cả phần I.2. của Giấy đề nghị này.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Hồ sơ cung cấp thông tin về số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được khấu trừ vào số thuế thu nhập phải nộp tại Việt Nam
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Hồ sơ cung cấp thông tin về số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được khấu trừ vào số thuế thu nhập phải nộp tại Việt Nam, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.