---
title: Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng
date: 2026-04-05T12:38:30Z
modified: 2026-08-07T05:49:24Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-hop-dong-mua-ban-vat-lieu-xay-dung/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 153182
tags:
  - hợp đồng
  - vật liệu xây dựng
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-hop-dong-mua-ban-vat-lieu-xay-dung.jpg
featured_image_alt: Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-07T05:49:24Z
---

Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng là văn bản pháp lý quan trọng bảo vệ quyền lợi và nghĩa vụ của cả bên mua và bên bán. Một bản hợp đồng chuẩn chỉnh không chỉ giúp kiểm soát chặt chẽ chủng loại, số lượng, chất lượng vật tư, tiến độ giao nhận và phương thức thanh toán mà còn là cơ sở vững chắc để phòng ngừa, giải quyết nhanh chóng mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thi công công trình.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
**—————–**

**HỢP ĐỒNG MUA BÁN VẬT LIỆU XÂY DỰNG**

_Số: ……./2026/HĐMBVLXD_

_Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;_

_Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005;_

_Căn cứ vào nhu cầu và năng lực thực tế của hai Bên._

Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm 2026, tại địa điểm ……………………………………………., chúng tôi gồm các bên dưới đây:

**BÊN A: BÊN MUA (BÊN ĐẶT MUA)**

Tên công ty/Cá nhân: ………………………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/CCCD số: ………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………….. Email: ……………………………………………

Đại diện bởi: ……………………………… Chức vụ: ……………………………………….

**BÊN B: BÊN BÁN (BÊN CUNG CẤP)**

Tên công ty/Cá nhân: ………………………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/CCCD số: ………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………….. Email: ……………………………………………

Đại diện bởi: ……………………………… Chức vụ: ……………………………………….

Tài khoản số: ……………………………… Tại Ngân hàng: …………………………………

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng với các điều khoản và điều kiện cụ thể sau đây:

**ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG VÀ DANH MỤC VẬT LIỆU**

1\. Bên B đồng ý bán và Bên A đồng ý mua chủng loại vật liệu xây dựng (sau đây gọi tắt là "Hàng hóa") theo đúng số lượng, quy cách, chất lượng quy định tại bảng dưới đây:



| **STT** | **Tên hàng hóa / Quy cách** | **Đơn vị tính** | **Số lượng** | **Đơn giá (VNĐ)** | **Thành tiền (VNĐ)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | …………………………………………… | ….. | ….. | …………….. | …………….. |
| 2 | …………………………………………… | ….. | ….. | …………….. | …………….. |
| 3 | …………………………………………… | ….. | ….. | …………….. | …………….. |
| **TỔNG CỘNG** | **……………………………** |  |  |  |  |



2\. Tổng giá trị hợp đồng bằng chữ: ………………………………………………………………. (Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng – VAT nếu có).

**ĐIỀU 2: CHẤT LƯỢNG VÀ QUY CÁCH HÀNG HÓA**

1\. Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, đúng tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng hiện hành.

2\. Bên B có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng nhận hợp chuẩn hợp quy (nếu có) của lô hàng giao nhận.

**ĐIỀU 3: THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO NHẬN**

**1. Thời gian giao hàng:**

– Lô 1: Ngày ….. tháng ….. năm 2026.

– Các lô tiếp theo: Theo tiến độ yêu cầu cụ thể bằng văn bản của Bên A trước ít nhất …… ngày.

**2. Địa điểm giao nhận:** Tại công trình của Bên A tại địa chỉ: …………………………………………….

**3. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ:** Thuộc trách nhiệm và chi phí của Bên (A/B).

**ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC VÀ TIẾN ĐỘ THANH TOÁN**

Thanh toán được thực hiện bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo tiến độ sau:

**– Đợt 1:** Bên A thanh toán cho Bên B ……% tổng giá trị hợp đồng tương đương số tiền ……………….. VNĐ ngay sau khi ký hợp đồng.

**– Đợt 2:** Bên A thanh toán tiếp ……% tổng giá trị hợp đồng tương đương số tiền ……………….. VNĐ sau khi Bên B giao xong đợt hàng (hoặc toàn bộ hàng hóa) và hai bên ký Biên bản giao nhận.

**– Đợt 3:** Thanh toán phần giá trị còn lại sau khi hoàn tất việc nghiệm thu quyết toán khối lượng thực tế.

**ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B (BÊN BÁN)**

1\. Cung cấp đúng, đủ số lượng, chất lượng và chủng loại vật liệu xây dựng theo đúng thỏa thuận tại Hợp đồng này.

2\. Chịu trách nhiệm bảo quản hàng hóa trong quá trình vận chuyển đến địa điểm giao nhận; chịu mọi rủi ro, tổn thất đối với hàng hóa trước khi bàn giao cho Bên A.

3\. Cung cấp đầy đủ hóa đơn tài chính hợp pháp và các chứng từ liên quan đến hàng hóa giao dịch.

4\. Đảm bảo thời gian giao hàng đúng tiến độ đã cam kết.

**ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A (BÊN MUA)**

1\. Thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho Bên B theo đúng tiến độ quy định tại Điều 4 của Hợp đồng.

2\. Tiếp nhận hàng hóa tại địa điểm giao nhận và kiểm tra kỹ lưỡng số lượng, quy cách, chất lượng trước khi ký biên bản bàn giao.

3\. Thông báo kịp thời cho Bên B bằng văn bản nếu phát hiện hàng hóa bị thiếu hụt, hư hỏng hoặc không đúng quy cách trong vòng …… ngày kể từ thời điểm nhận hàng.

**ĐIỀU 7: PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI**

**1. Chậm giao hàng:** Nếu Bên B chậm giao hàng so với thời gian thỏa thuận, với mỗi ngày chậm trễ, Bên B chịu phạt vi phạm ……% giá trị phần hàng hóa chậm giao (tối đa không quá 8% giá trị phần hợp đồng vi phạm).

**2. Chậm thanh toán:** Nếu Bên A chậm thanh toán theo tiến độ, với mỗi ngày chậm trễ, Bên A chịu lãi suất chậm trả bằng ……%/ngày trên tổng số tiền chậm thanh toán.

3\. Nếu một trong các bên vi phạm nghiêm trọng các điều khoản khác của hợp đồng, bên bị vi phạm có quyền đơn phương đình chỉ hoặc chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế phát sinh.

**ĐIỀU 8: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP**

1\. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh tranh chấp, hai bên ưu tiên thương lượng, hòa giải trên tinh thần hợp tác.

2\. Trường hợp không hòa giải được, tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam.

**ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CHUNG**

1\. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Mọi sửa đổi, bổ sung bất kỳ điều khoản nào của hợp đồng phải được sự đồng ý bằng văn bản của cả hai Bên (Phụ lục hợp đồng).

3\. Hợp đồng được lập thành …… (…….) bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ …… bản, Bên B giữ …… bản để thi công và thực hiện.



| **ĐẠI DIỆN BÊN A** | **ĐẠI DIỆN BÊN B** |
| --- | --- |









## 2. Căn cứ pháp lý

– [Bộ luật Dân sự 2015](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/bo-luat-dan-su-2015.md)





![Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-hop-dong-mua-ban-vat-lieu-xay-dung.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/153182/)

## Topics

**Thẻ:** [hợp đồng](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/hop-dong___vi.md), [vật liệu xây dựng](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/vat-lieu-xay-dung___vi.md)