---
title: Mẫu kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt
date: 2026-04-11T10:58:27Z
modified: 2026-04-11T10:58:28Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-ke-hoach-quan-ly-bao-tri-cong-trinh-duong-sat/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157970
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T10:58:28Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt

**PHỤ LỤC XXIII. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT**

_(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)_

**I. Biểu 01: Bảng tổng hợp kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt**



| **TT** | **Nhiệm vụ** | **Kinh phí** _(nghìn đồng)_ |
| --- | --- | --- |
| **TỔNG SỐ (I+II+III+IV)** |  |  |
| **I** | **Bảo dưỡng, quản lý, giám sát công tác bảo dưỡng** **công trình đường sắt** |  |
| 1 | Sản phẩm… |  |
| 1.1 | Tuyến đường sắt… từ Km… đến Km… |  |
| 1.2 | Tuyến đường sắt… từ Km… đến Km… |  |
| … | … |  |
| 2 | Sản phẩm… |  |
| 2.1 | Tuyến đường sắt… từ Km… đến Km… |  |
| 2.2 | Tuyến đường sắt… từ Km… đến Km… |  |
| … | … |  |
| n | Quản lý, giám sát công tác bảo dưỡng công trình đường sắt |  |
| **II** | **Sửa chữa công trình đường sắt** |  |
| 1 | Sửa chữa định kỳ |  |
| 1.1 | Công trình < 500 triệu đồng |  |
| 1.2 | Công trình ≥ 500 triệu đồng |  |
| 2 | Sửa chữa đột xuất |  |
| **III** | **Kiểm định, quan trắc và công tác khác** |  |
| 1 | Kiểm định |  |
| 2 | Quan trắc |  |
| … | Công tác … |  |
| **IV** | **Các nhiệm vụ xử lý khẩn cấp sự cố công trình;** **khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố** |  |
| 1 | Nhiệm vụ xử lý khẩn cấp sự cố công trình |  |
| 2 | Khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố |  |



**II. Biểu 02: Bảng chi tiết bảo dưỡng công trình đường sắt**



| **TT** | **Hạng mục** | **Đơn vị** | **Khối lượng** | **Kinh phí** | **Thời** **gian thực hiện** | **Phương thức thực hiện** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **1** | _**Sản phẩm thứ 1**_ |  |  |  |  |  |
| 1.1 | _Tuyến đường sắt (từ_ _Km… đến Km…)_ |  |  |  |  |  |
| – Đường chính tuyến | km |  |  |  |  |  |
| – Đường ga | km |  |  |  |  |  |
| – Ghi | bộ |  |  |  |  |  |
| …. |  |  |  |  |  |  |
| 1.2 | _Tuyến đường sắt (từ_ _Km… đến Km…)_ |  |  |  |  |  |
| – Đường chính tuyến | km |  |  |  |  |  |
| – Đường ga | km |  |  |  |  |  |
| – Ghi | bộ |  |  |  |  |  |
| …. |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |



**III. Biểu 03: Danh mục sửa chữa công trình đường sắt**



| **TT** | **Tên công trình** | **Kinh phí** | **Thời gian thực hiện** | **Phương thức thực hiện** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **1** | **Tuyến đường sắt…** | … | … | … |
| 1.1 | Công trình… | … | … | … |
| … | … | … | … | … |
| **2** | **Tuyến đường sắt…** | … | … | … |
| 2.1 | Công trình… | … | … | … |
| … | … | … | … | … |



**IV. Biểu 04: Danh mục quan trắc và công tác khác**



| **TT** | **Tên nhiệm vụ** | **Kinh phí** | **Thời gian thực hiện** | **Phương thức thực hiện** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **1** | **Kiểm định** | … | … | … |
| 1.1 | Nhiệm vụ… | … | … | … |
| … | … | … | … | … |
| **2** | **Quan trắc** | … | … | … |
| 2.1 | Nhiệm vụ… | … | … | … |
| … | … | … | … | … |
| **3** | **Công tác …** | … | … | … |
| 3.1 | Nhiệm vụ… | … | … | … |
| … | … | … | … | … |



**V. Biểu 05: Danh mục công công trình xử lý khẩn cấp sự cố; khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố**



| **TT** | **Tên công trình** | **Kinh phí** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Công trình… | … |
| 2 | Công trình… | … |
| … | … | … |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word