Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)

Đăng bởi VN LAW FIRM
| Ngày: 29/06/2026
|
4.7/5 - (996 bình chọn)

Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan) (Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 27/2025/TT-NHNN.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)

PHỤ LỤC I

MẪU KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

B. ÁP DỤNG CHO CÁC TỔ CHỨC KINH DOANH NGÀNH, NGHỀ PHI TÀI CHÍNH CÓ LIÊN QUAN

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN
NĂM …….

Tên đầy đủ của đối tượng báo cáo: ………………………………………………………..

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………….

Tên viết tắt: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………………..

Fax: ………………………………………………………………………………………

I. Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền

1. Đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền

Đối tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc thù hoạt động

Điểm số của từng tiêu chí tại được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì nguy cơ rửa tiền càng thấp

1.1. Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực và quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động

a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền

– Nguy cơ rửa tiền:

– Điểm số nguy cơ rửa tiền:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền

– Nguy cơ rửa tiền:

– Điểm số nguy cơ rửa tiền:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

1.2. Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng/sản phẩm dịch vụ/cách thức phân phối sản phẩm dịch vụ

a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ khách hàng

– Nguy cơ rửa tiền:

– Điểm số nguy cơ rửa tiền:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm/dịch vụ cung cấp cho khách hàng

– Nguy cơ rửa tiền:

– Điểm số nguy cơ rửa tiền:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

c. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng

– Nguy cơ rửa tiền:

– Điểm số nguy cơ rửa tiền:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

1.6. Tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền

STT (1)

Tiêu chí (2)

Trọng số % (3)

Chấm điểm (4)

Điểm số của nguy cơ rửa tiền (5)

1.1.

Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực và quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động

a.

Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền

b.

Nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền

1.2.

Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng/sản phẩm dịch vụ/cách thức phân phối

a.

Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng

b.

Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm/dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c.

Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng

TỔNG ĐIỂM RỦI RO NGUY CƠ RỬA TIỀN

A

Nguy cơ rửa tiền của đối tượng báo cáo ở mức: Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp

THẤP nếu A <= 1;

TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <A <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <A<=3

TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <A<=4

CAO nếu 4<A<=5

2. Đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối tượng báo cáo

2.1. Đánh giá tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền

– Mức độ toàn diện của chính sách, quy định nội bộ PCRT:

– Điểm số mức độ toàn diện của chính sách, quy định nội bộ PCRT:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

2.2. Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền

– Mức độ hiệu quả thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền:

– Điểm số tính hiệu quả thực hiện chính sách, quy định nội bộ về PCRT:

– Xác định trọng số:

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

2.3. Tổng hợp kết quả đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền (PCRT) tại đối tượng báo cáo

STT

Tiêu chí

Trọng số (%)

Chấm điểm

Điểm số mức độ phù hợp của chính sách PCRT

1.

Tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền

2.

Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ

TỔNG ĐIỂM MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CỦA CHÍNH SÁCH, QUY ĐỊNH NỘI BỘ VỀ PCRT TẠI ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO

B

Như vậy, mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về PCRT tại đối tượng báo cáo ở mức: Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp

CAO nếu B <= 1;

TRUNG BÌNH CAO nếu 1 <B <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <B<=3

TRUNG BÌNH THẤP nếu 3 <B<=4

THẤP nếu 4<B<=5

3. Tổng hợp điểm số rủi ro rửa tiền

Tiêu chí

Điểm số

Điểm số nguy cơ rửa tiền

A

Điểm số mức độ phù hợp chính sách, quy định

B

ĐIỂM RỦI RO RỬA TIỀN

(A+B)/2

MỨC ĐỘ RỦI RO RỬA TIỀN

THẤP nếu C <= 1;

TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <C <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <C <=3

TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <C<=4

CAO nếu 4<C<=5

II. KẾ HOẠCH SAU ĐÁNH GIÁ RỦI RO

Các biện pháp quản lý và giám sát rủi ro rửa tiền được đối tượng báo cáo đã và sẽ áp dụng (nội dung này đối tượng báo cáo chủ động thiết lập thực hiện dựa trên kết quả đánh giá, đo lường rủi ro về rửa tiền hàng năm và các quy định pháp luật phòng, chống rửa tiền có liên quan).

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Ngày…. tháng…. năm….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?