---
title: Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)
date: 2026-04-12T09:48:35Z
modified: 2026-06-29T05:58:14Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-ket-qua-danh-gia-rui-ro-ve-rua-tien-ap-dung-cho-cac-to-chuc-kinh-doanh-nganh-nghe-phi-tai-chinh-co-lien-quan/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 158434
tags:
  - đánh giá rủi ro
  - phi tài chính
  - rửa tiền
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-ket-qua-danh-gia-rui-ro-ve-rua-tien-ap-dung-cho-cac-to-chuc-kinh-doanh-nganh-nghe-phi-tai-chinh-co-lien-quan.jpg
featured_image_alt: Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-06-29T05:58:14Z
---

Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan) (Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 27/2025/TT-NHNN.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)

**PHỤ LỤC I**

MẪU KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN
_(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)_

**B. ÁP DỤNG CHO CÁC TỔ CHỨC KINH DOANH NGÀNH, NGHỀ PHI TÀI CHÍNH CÓ LIÊN QUAN**

**BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN**
**NĂM …….**

Tên đầy đủ của đối tượng báo cáo: ………………………………………………………..

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………….

Tên viết tắt: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………………..

Fax: ………………………………………………………………………………………

**I. Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền**

**1. Đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền**

Đối tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc thù hoạt động

Điểm số của từng tiêu chí tại được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì nguy cơ rửa tiền càng thấp

_**1.1. Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực và quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động**_

a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**1.2. Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng/sản phẩm dịch vụ/cách thức phân phối sản phẩm dịch vụ**_

_a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ khách hàng_



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm/dịch vụ cung cấp cho khách hàng_



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_c. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng_



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**1.6. Tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền**_



| **STT (1)** | **Tiêu chí (2)** | **Trọng số % (3)** | **Chấm điểm (4)** | **Điểm số của nguy cơ rửa tiền (5)** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1. | _**Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực và quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động**_ |  |  |  |
| a. | Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền |  |  |  |
| b. | Nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền |  |  |  |
| 1.2. | _**Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng/sản phẩm dịch vụ/cách thức phân phối**_ |  |  |  |
| a. | Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng |  |  |  |
| b. | Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm/dịch vụ cung cấp cho khách hàng |  |  |  |
| c. | Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng |  |  |  |
| **TỔNG ĐIỂM RỦI RO NGUY CƠ RỬA TIỀN** | **A** |  |  |  |



Nguy cơ rửa tiền của đối tượng báo cáo ở mức: **Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp**

THẤP nếu A <= 1;

TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <A <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <A<=3

TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <A<=4

CAO nếu 4<A<=5

**2. Đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối tượng báo cáo**

_**2.1. Đánh giá tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền**_



| – Mức độ toàn diện của chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
| --- |
| – Điểm số mức độ toàn diện của chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**2.2. Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền**_



| – Mức độ hiệu quả thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số tính hiệu quả thực hiện chính sách, quy định nội bộ về PCRT: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**2.3. Tổng hợp kết quả đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền (PCRT) tại đối tượng báo cáo**_



| **STT** | **Tiêu chí** | **Trọng số (%)** | **Chấm điểm** | **Điểm số mức độ phù hợp của chính sách PCRT** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **1.** | **Tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền** |  |  |  |
| **2.** | **Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ** |  |  |  |
| **TỔNG ĐIỂM MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CỦA CHÍNH SÁCH, QUY ĐỊNH NỘI BỘ VỀ PCRT TẠI ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO** | **B** |  |  |  |



Như vậy, mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về PCRT tại đối tượng báo cáo ở mức: **Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp**

CAO nếu B <= 1;

TRUNG BÌNH CAO nếu 1 <B <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <B<=3

TRUNG BÌNH THẤP nếu 3 <B<=4

THẤP nếu 4<B<=5

**3. Tổng hợp điểm số rủi ro rửa tiền**



| **Tiêu chí** | **Điểm số** |
| --- | --- |
| Điểm số nguy cơ rửa tiền | A |
| Điểm số mức độ phù hợp chính sách, quy định | B |
| ĐIỂM RỦI RO RỬA TIỀN | (A+B)/2 |
| MỨC ĐỘ RỦI RO RỬA TIỀN | THẤP nếu C <= 1; TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <C <=2; TRUNG BÌNH nếu 2 <C <=3 TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <C<=4 CAO nếu 4<C<=5 |



**II. KẾ HOẠCH SAU ĐÁNH GIÁ RỦI RO**

Các biện pháp quản lý và giám sát rủi ro rửa tiền được đối tượng báo cáo đã và sẽ áp dụng (nội dung này đối tượng báo cáo chủ động thiết lập thực hiện dựa trên kết quả đánh giá, đo lường rủi ro về rửa tiền hàng năm và các quy định pháp luật phòng, chống rửa tiền có liên quan).

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………



| _Ngày…. tháng…. năm…._ **NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP** _(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)_ |
| --- |









## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [27/2025/TT-NHNN](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-27-2025-tt-nhnn-huong-dan-thuc-hien-luat-phong-chong-rua-tien.md) hướng dẫn thực hiện Luật Phòng, chống rửa tiền do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành





![Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-ket-qua-danh-gia-rui-ro-ve-rua-tien-ap-dung-cho-cac-to-chuc-kinh-doanh-nganh-nghe-phi-tai-chinh-co-lien-quan.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho các tổ chức kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/158434/)

## Topics

**Thẻ:** [đánh giá rủi ro](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/danh-gia-rui-ro.md), [phi tài chính](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/phi-tai-chinh.md), [rửa tiền](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/rua-tien.md)