---
title: Mẫu kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho tổ chức tài chính)
date: 2026-04-12T09:48:37Z
modified: 2026-04-12T09:48:38Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-ket-qua-danh-gia-rui-ro-ve-rua-tien-ap-dung-cho-to-chuc-tai-chinh/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 158436
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-12T09:48:38Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho tổ chức tài chính)

**PHỤ LỤC I**

MẪU KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN
_(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)_

**A. ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH**

**BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN** 
**NĂM……**

Tên đầy đủ của Đối tượng báo cáo: ……………………………………………………….

Tên viết tắt: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: Số nhà, đường/phố: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố:

Quốc gia:

Điện thoại:

Fax:

**I. Kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền**

**1. Đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền**

Đối tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc thù hoạt động

Điểm số của từng tiêu chí tại được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì nguy cơ rửa tiền càng thấp

_**1.1. Nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh của đối tượng báo cáo**_

a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

c. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh do đối tượng báo cáo tự xác định (nếu có)



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**1.2. Nguy cơ rửa tiền từ hoạt động kinh doanh của đối tượng báo cáo**_

a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ khách hàng



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho khách hàng



| – nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

c. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng



| – Nguy cơ rửa tiền: |
| --- |
| – Điểm số nguy cơ rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**1.3. Tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền**_



| STT(1) | Tiêu chí (2) | Trọng số % (3) | Chấm điểm (4) | **Điểm số của nguy cơ rửa tiền** (5) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1\. | **Nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh của đối tượng báo cáo** |  |  |  |
| 1.1. | Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực |  |  |  |
| 1.2. | Nguy cơ rửa tiền từ quốc gia mà đối tượng báo cáo hoạt động |  |  |  |
| 1.3. | Nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh do đối tượng báo cáo tự xác định (nếu có) |  |  |  |
| 2\. | **Nguy cơ rửa tiền từ hoạt động kinh doanh của đối tượng báo cáo** |  |  |  |
| 2.1. | Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng |  |  |  |
| 2.2. | Nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho khách hàng |  |  |  |
| 2.3. | Nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng |  |  |  |
| **TỔNG ĐIỂM RỦI RO NGUY CƠ RỬA TIỀN** | **A** |  |  |  |



Như vậy, nguy cơ rửa tiền của đối tượng báo cáo ở mức: **Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp**

THẤP nếu A <= 1;

TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <A <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <A<=3

TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <A<=4

CAO nếu 4<A<=5

**2. Đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối tượng báo cáo**

Đối tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc thù hoạt động.

Điểm số của từng tiêu chí tại mục này được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền càng cao.

_**2.1. Đánh giá tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền**_

a. Đánh giá tính đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền



| – Mức độ đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
| --- |
| – Điểm số mức độ đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ PCRT |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Mức độ phù hợp với quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền



| – Mức độ đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
| --- |
| – Điểm số mức độ đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ PCRT |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

c. Mức độ phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền



| – Mức độ phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền |
| --- |
| – Điểm số mức độ phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

d. Việc định kỳ đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền



| – Việc định kỳ đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
| --- |
| – Điểm số việc định kỳ đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**2.2. Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền**_

a. Hiệu quả thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền



| – Mức độ hiệu quả thực hiện các biện pháp PCRT: |
| --- |
| – Điểm số mức độ hiệu quả thực hiện các biện pháp PCRT: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

b. Mức độ hiểu biết, tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp của lãnh đạo và nhân viên có trách nhiệm liên quan đến phòng, chống rửa tiền



| – Mức độ hiểu biết, tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp của lãnh đạo và nhân viên có trách nhiệm liên quan đến PCRT |
| --- |
| – Điểm số rủi ro rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

c. Mức độ hiệu quả quản lý công tác phòng, chống rửa tiền



| – Mức độ hiệu quả quản lý công tác PCRT: |
| --- |
| – Điểm số rủi ro rửa tiền: |
| – Xác định trọng số: |



– Phân tích chi tiết:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

_**2.3. Tổng hợp kết quả đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền (PCRT) tại đối tượng báo cáo**_



| **STT** | **Tiêu chí** | **Trọng số (%)** | **Chấm điểm** | **Điểm số mức độ phù hợp của chính sách PCRT** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **1.** | **Tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền** |  |  |  |
| 1.1. | Tính đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ |  |  |  |
| 1.2. | Mức độ phù hợp với quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền |  |  |  |
| 1.3. | Mức độ phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền của đối tượng báo cáo |  |  |  |
| 1.4. | Việc định kỳ đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ |  |  |  |
| **2.** | **Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ** |  |  |  |
| 2.1. | Hiệu quả thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền |  |  |  |
| 2.2. | Mức độ hiểu biết, tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp của lãnh đạo và nhân viên có trách nhiệm liên quan đến phòng, chống rửa tiền |  |  |  |
| 2.3. | Mức độ hiệu quả quản lý công tác phòng, chống rửa tiền |  |  |  |
| **TỔNG ĐIỂM MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CỦA CHÍNH SÁCH, QUY ĐỊNH NỘI BỘ VỀ PCRT TẠI ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO** | **B** |  |  |  |



Như vậy, mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về PCRT tại đối tượng báo cáo ở mức: **Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp**

CAO nếu B <= 1;

TRUNG BÌNH CAO nếu 1 <B <=2;

TRUNG BÌNH nếu 2 <B<=3

TRUNG BÌNH THẤP nếu 3 <B<=4

THẤP nếu 4<B<=5

**3. Tổng hợp điểm số rủi ro rửa tiền**



| **Tiêu chí** | **Điểm số** |
| --- | --- |
| Điểm số nguy cơ rửa tiền | A |
| Điểm số mức độ phù hợp chính sách, quy định | B |
| ĐIỂM RỦI RO RỬA TIỀN | (A+B)/2 |
| MỨC ĐỘ RỦI RO RỬA TIỀN | THẤP nếu C <= 1; TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <C <=2; TRUNG BÌNH nếu 2 <C <=3 TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <C<=4 CAO nếu 4<C<=5 |



**II. KẾ HOẠCH SAU ĐÁNH GIÁ RỦI RO**

Các biện pháp quản lý và giám sát rủi ro rửa tiền được đối tượng báo cáo đã và sẽ áp dụng (nội dung này đối tượng báo cáo chủ động thiết lập thực hiện dựa trên kết quả đánh giá, đo lường rủi ro về rửa tiền hàng năm và các quy định pháp luật phòng, chống rửa tiền có liên quan).

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………



| _Ngày…. tháng…. năm….._ **NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP** _(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)_ |
| --- |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho tổ chức tài chính)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền (áp dụng cho tổ chức tài chính)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word