---
title: Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường
date: 2026-04-11T07:51:46Z
modified: 2026-06-29T06:22:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-khung-bao-cao-cong-tac-doi-ngoai-va-phuong-huong-cong-tac-doi-ngoai-cua-bo-nong-nghiep-va-moi-truong/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157392
tags:
  - đối ngoại
  - đối nội
  - khung báo cáo
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-khung-bao-cao-cong-tac-doi-ngoai-va-phuong-huong-cong-tac-doi-ngoai-cua-bo-nong-nghiep-va-moi-truong.jpg
featured_image_alt: Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-06-29T06:22:17Z
---

Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 03) ban hành kèm theo Quyết định 38/QĐ-BNNMT năm 2026 về Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường

**Mẫu 03**

**KHUNG BÁO CÁO CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI ………** 
**VÀ PHƯƠNG HƯỚNG CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI ………**

**I. Bối cảnh tình hình công tác đối ngoại**

**II. Công tác chỉ đạo điều hành của Đơn vị về triển khai đường lối, chủ trương, định hướng đối ngoại và quy định về quản lý hoạt động đối ngoại của Đảng và Nhà nước**

**III. Kết quả triển khai công tác đối ngoại năm……**

1\. Kết quả triển khai các lĩnh vực đối ngoại theo chức năng, nhiệm vụ được giao:

2\. Kết quả triển khai công tác đối ngoại cụ thể

a) Công tác tổ chức và quản lý đoàn ra/đoàn vào

– Việc xây dựng và phê duyệt Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào của cơ quan (bao gồm cả đoàn cấp Lãnh đạo Bộ, ngành và các đoàn cấp dưới); tỷ lệ thực hiện so với kế hoạch đã được duyệt.

– Số lượng đoàn ra/đoàn vào trong kỳ báo cáo ; số lượng thành viên đoàn cụ thể; tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước.

– Đánh giá tóm tắt về nội dung làm việc, kết quả đạt được, hiệu quả của các đoàn công tác.

– Việc tuân thủ các quy định của Đảng và Nhà nước trong tổ chức đoàn ra (Chỉ thị 38-CT/TW ngày 21/7/2014 của Bộ Chính trị; chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về công tác đoàn ra, đoàn vào và các quy định theo Kết luận số 33- KL/TW ngày 25/7/2018 của Bộ Chính trị khóa XII, Quyết định 272-QĐ/TW ngày 21/01/2015); trường hợp vi phạm và hình thức xử lý (nếu có); sự phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài trong quá trình tổ chức đoàn ra.

– Thống kê đoàn ra, đoàn vào trong kỳ báo cáo (Bảng 01)

b) Công tác ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế do cơ quan đề xuất; việc gia nhập và/hoặc rút khỏi các tổ chức quốc tế

– Báo cáo về việc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế của đơn vị trong kỳ báo cáo;

– Đánh giá việc thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đã ký kết nhân danh do đơn vị hoặc nhân danh Chính phủ/Bộ giao đơn vị thực hiện (hiệu quả thực hiện, khó khăn, vướng mắc (nếu có).

– Báo cáo về việc gia nhập và/hoặc rút khỏi các tổ chức quốc tế của Đơn vị trong kỳ báo cáo và việc triển khai thực hiện các quyền, nghĩa vụ liên quan.

– Thống kê các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đã ký kết, hoặc chấm dứt hiệu lực trong kỳ báo cáo nhân danh đơn vị hoặc được Chính phủ/Bộ giao và gia nhập và rút khỏi các tổ chức quốc tế (Bảng 02).

c) Công tác tổ chức và quản lý hội nghị hội thảo quốc tế

– Báo cáo về việc chỉ đạo, điều hành của đơn vị liên quan đến công tác quản lý hội nghị, hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ.

– Nội dung chủ yếu của các hội nghị, hội thảo quốc tế, kết quả đạt được; ý nghĩa và đóng góp của các hội nghị, hội thảo vào công tác đối ngoại chung.

– Công tác quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế của Cơ quan, xử lý vi phạm (nếu có), đánh giá hiệu quả tổ chức và quản lý hội nghị hội thảo quốc tế.

– Thống kê các hội nghị, hội thảo quốc tế do đơn vị chủ trì tổ chức (Bảng 03).

d) Khen thưởng đối ngoại

– Báo cáo việc triển khai thực hiện các quy định về khen thưởng có yếu tố nước ngoài của đơn vị

– Thống kê việc trao tặng/nhận khen thưởng có yếu tố nước ngoài của đơn vị (Bảng 04)

đ) Quản lý khách nước ngoài

– Báo cáo việc triển khai thực hiện các quy định về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt nam và các quy định có liên quan.

– Thống kê số lượng khách nước ngoài do đơn vị đề xuất Bộ/đơn vị bảo lãnh vào làm việc (Bảng 05).

e) Các nội dung khác

3\. Xây dựng nội bộ và công tác phối hợp

**IV. Khó khăn, vướng mắc**

**V. Phương hướng công tác đối ngoại năm……**

1\. Dự báo tình hình quốc tế và khu vực năm**……**

2\. Phương hướng, kế hoạch đối ngoại trọng tâm năm**……**

3\. Các hoạt động dự kiến triển khai trong năm**……**

a. Tổ chức các đoàn ra/ đoàn vào

b. Dự kiến ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế

c. Dự kiến các hội nghị hội thảo quốc tế

d. Các nội dung khác

**VI. Kiến nghị, đề xuất.**

**Bảng 01: Bảng tổng hợp đoàn ra, đoàn vào** (1)**………**

**1. Đoàn ra:**

_(Thông tin liên hệ: ghi rõ họ tên, chức vụ, điện thoại, email của cán bộ đầu mối ……)_



| STT | Tên đoàn | Trưởng đoàn | Nước đến | Đối tác làm việc | Nội dung hoạt động | Số người | Số ngày | Thời gian thực hiện | Kinh phí (USD) | Báo cáo | Đoàn trong KH | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguồn ngân sách | Nguồn khác |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |



_**Chú thích**_

(1). Kỳ báo cáo/năm báo cáo;

(2). Tên đoàn: Đoàn cấp nào, đối tượng nào (Đoàn lãnh đạo cơ quan/Đoàn cán bộ. );

(3). Trưởng đoàn: chức vụ của đồng chí Trưởng đoàn;

(4). Nước đi: ghi đầy đủ tên các nước đi công tác theo lộ trình;

(5). Đối tác làm việc: Ghi rõ những đối tác làm việc chính;

(6). Nội dung hoạt động: Ghi những nội dung làm việc chính;

(7). Số người: Ghi rõ tổng số thành viên tham gia đoàn, bao gồm cả trưởng đoàn;

(8). Số ngày: Tổng số thời gian chuyến đi, kể cả thời gian đi-về và quá cảnh;

(9). Thời gian thực hiện: Ghi cụ thể đến ngày, tháng, năm;

(10,11). Kinh phí: Ghi cụ thể phía Việt Nam chi bao nhiêu tiền, lấy từ nguồn nào, kinh phí Đoàn ra của Bộ/kinh phí đoàn ra của đơn vị, đối tác chi khoản nào (ghi đúng cột nội dung từ ngân sách nhà nước hay từ nguồn khác, chú ý đơn vị tính kinh phí đoàn ra là USD);

(12). Ghi rõ số Báo cáo;

(13). Ghi rõ đoàn được duyệt trong kế hoạch hay không;

(14). Ghi chú: Ghi rõ theo chương trình/ thỏa thuận hợp tác với đối tác nước ngoài đã được Bộ phê duyệt (nếu có).

**2. Đoàn vào:**



| **STT** | **Tên** **đoàn** | **Trưởng đoàn** | **Đến từ** **nước** | **Nội dung hoạt động** | **Số người** | **Số** **ngày** | **Thời gian** **thực hiện** | **Kinh phí** **(VNĐ)** | **Báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Nguồn ngân sách** | **Nguồn xã hội hóa** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** |



_**Chú thích:**_

(1). Tên đoàn: Đoàn của nước/cơ quan/ tổ chức/ địa phương nào;

(2). Trưởng đoàn: chức vụ của đồng chí Trưởng đoàn;

(3). Đến từ nước: ghi đầy đủ nước cử đoàn vào; trường hợp đoàn của tổ chức quốc tế thì ghi tên nước đặt trụ sở;

(4). Nội dung hoạt động: Ghi những nội dung làm việc chính;

(5). Số người: Ghi rõ tổng số khách vào Việt Nam, bao gồm cả Trưởng đoàn;

(6). Số ngày: Ghi tổng số ngày ở Việt Nam (không tính thời gian đi, về của đoàn vào);

(7). Thời gian thực hiện: ghi cụ thể ngày, tháng, năm;

(8,9). Kinh phí: Ghi cụ thể phía Việt Nam chi bao nhiêu tiền, lấy từ nguồn nào, kinh phí Đoàn vào của Bộ/ Kinh phí sự nghiệp của đơn vị, phía đối tác chi khoản nào (ghi đúng cột nội dung từ ngân sách nhà nước hay từ nguồn khác, chú ý đơn vị tính kinh phí đoàn vào là VNĐ);

(10). Ghi rõ số Báo cáo;

(11). Ghi chú: Ghi rõ theo chương trình/ thỏa thuận hợp tác với đối tác nước ngoài đã được Bộ phê duyệt (nếu có).

**Bảng 02: Bảng tổng hợp các Điều ước quốc tế, Thỏa thuận quốc tế, gia nhập / rút khỏi tổ chức quốc tế ……**

**1. Các ĐUQT/TTQT ký kết, hết hiệu lực …..**



| **STT** | **Cơ** **quan đề xuất ký** | **Danh** **nghĩa** **ký** | **Loại** **văn bản** | **Tên văn** **bản** | **Nước** **ký kết** | **Đối tác** **nước** **ngoài** | **Ngày** **ký** | **Tình** **trạng hiệu lực** | **Ngày** **hiệu lực** | **Thời** **hạn hiệu lực** | **Ngày** **hết hiệu lực** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** |  |



_**Chú thích:**_

(1). Ghi tên đơn vị đề xuất ký;

(2). Ghi rõ danh nghĩa ký thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ/nhân danh cấp Cục/văn bản hợp tác quốc tế các đơn vị sự nghiệp công lập;

(3). Loại văn bản ký kết (ĐƯQT, TTQT,….)

(4). Tên đầy đủ (bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài) văn bản hợp tác quốc tế ký kết;

(5). Tên nước của phía đối tác nước ngoài;

(6). Ghi tên của cơ quan, đơn vị phía nước ngoài ký văn bản hợp tác quốc tế;

(7). Ngày ký kết;

(8). Tình trạng hiệu lực (còn hiệu lực/ hết hiệu lực/ tự động gia hạn);

(9). Ngày có hiệu lực;

(10). Thời hạn hiệu lực;

(11). Ngày hết hiệu lực;

(12). Ghi rõ theo chương trình/ thỏa thuận với phía nước ngoài đã được phê duyệt (nếu có).

**2. Các tổ chức quốc tế gia nhập / rút không tham gia …..**



| **STT** | **Tên tổ chức quốc tế gia nhập/rút không tham gia** | **Danh nghĩa** **tham gia** | **Thời gian gia nhập/rút không tham gia** | **Các nội dung hợp tác đã/ dự kiến** **triển khai** | **Quyền lợi/** **nghĩa vụ** | **Lý do tham gia/không tiếp tục tham gia** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |  |



_**Chú thích:**_

(1). Tên đầy đủ của tổ chức quốc tế (bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài);

(2). Ghi rõ danh nghĩa tham gia thành viên chính thức, dự bị, quan sát viên …;

(3). Ghi rõ thời gian tham gia/rút không tham gia;

(4). Ghi thời các hoạt động hợp tác đã triển khai (đối với trường hợp rút không tham gia) hoặc dự kiến triển khai (đối với trường hợp gia nhập);

(5). Ghi rõ quyền lợi/nghĩa vụ khi gia nhập hoặc rút không tham gia;

(6). Ghi rõ lý do gia nhập/rút không tham gia;

(7). Ghi rõ văn bản ký kết khi tham gia (nếu có).

**Bảng 03: Thống kê hội nghị, hội thảo đã tổ chức/cho phép tổ chức …** **và dự kiến tổ chức …**



| **STT** | **Tên/ Chủđề hội nghị, hội thảo** | **Đơn vị tổ** **chức** | **Đối tác quốc tế phối hợp** | **Cấp cho phép** | **Số lượng đại biểu** | **Chủ đề, nội dung hội nghị, hội thảo** | **Thời gian thực hiện** | **Địa** **điểm tổ chức** | **Nguồn, tổng kinh phí** | **Tình trạng** **báo cáo** | **Ghi chú** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Người Việt Nam** | **Người nước ngoài** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Ở** **trong** **nước** | **Từ** **nước ngoài vào** | **Đến từ** **nước/tổ chức quốc** **tế** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** |
| **1. Hội nghị/hội thảo đã tổ chức/cho phép tổ chức** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |  |  |
| **Tổng số:** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **2. Hội nghị/hội thảo dự kiến tổ chức** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| … | … | … | … | … | … | … | … | … |  |  |  |  |  |
| **Tổng số:** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Chú thích:**_

(1). Tên/Chủ đề hội nghị, hội thảo: Nêu rõ tên hoặc chủ đề hội nghị, hội thảo;

(2). Đơn vị tổ chức: Tên cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện các thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

(3). Đối tác quốc tế phối hợp: Nêu rõ đối tác nước ngoài phối hợp tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

(4). Cấp cho phép: Ghi rõ cấp có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế quy định;

(5). Số lượng đại biểu người Việt Nam: Ghi rõ tổng số khách Việt Nam tham dự hoạt động;

(6). Số lượng đại biểu nước ngoài ở trong nước: Ghi rõ tổng số khách nước ngoài đang ở Việt Nam tham dự hội nghị, hội thảo (như: cán bộ Đại sứ quán nước ngoài tại Việt Nam, chuyên gia của tổ chức quốc tế đang làm việc tại Việt Nam…);

(7). Số lượng đại biểu nước ngoài từ nước ngoài vào: Ghi rõ tổng số khách nước ngoài làm thủ tục xuất nhập cảnh vào Việt Nam để tham dự hội nghị, hội thảo;

(8). Đến từ nước/tổ chức quốc tế: Ghi rõ các nước/ tổ chức quốc tế cử đoàn vào dự hội nghị, hội thảo;

(9). Nội dung hội nghị, hội thảo: Tóm tắt ngắn gọn các nội dung chính, lĩnh vực chủ yếu của hội nghị, hội thảo;

(10). Thời gian thực hiện: Ghi rõ từ ngày, tháng, năm;

(11). Địa điểm tổ chức: Ghi rõ địa phương diễn ra hội nghị, hội thảo và các hoạt động bên lề;

(12). Nguồn, tổng kinh phí: Ghi rõ các nguồn kinh phí và tổng kinh phí tổ chức hội nghị, hội thảo;

(13). Ghi rõ tình trạng báo cáo (đã báo cáo/chưa báo cáo; số văn bản báo cáo).

**Bảng 04: Thống kê việc trao tặng/nhận khen thưởng có yếu tố nước ngoài của đơn vị**



| **STT** | **Tên danh hiệu** | **Tên tập thể, cá nhân** | **Thành tích** | **Nước trao** **danh hiệu/ Cơ quan nhận danh hiệu** | **Số và ngày** **quyết định** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| I. Tình hình trao, nhận khen thưởng có yếu tố nước ngoài …… |  |  |  |  |  |
| 1\. Trao tặng |  |  |  |  |  |
| 1.1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |
| 2\. Nhận khen thưởng |  |  |  |  |  |
| 2.1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |
| II. Dự kiến trao, nhận khen thưởng có yếu tố nước ngoài ….. |  |  |  |  |  |
| 1\. Trao tặng |  |  |  |  |  |
| 1.1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |
| 2\. Nhận khen thưởng |  |  |  |  |  |
| 2.1 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |



Ghi chú: (2). Tên danh hiệu:

– Đối với trao danh hiệu: Huân chương, Bằng khen Thủ tướng, Bằng khen cấp Bộ, Kỷ niệm chương;

– Đối với nhận danh hiệu: Huân chương và tương đương; Khen thưởng cấp Bộ, ngành, địa phương.

**Bảng 05: Thống kê số lượng khách nước ngoài do đơn vị đề xuất Bộ/đơn vị bảo lãnh vào làm việc**



| **TT** | **Công văn đơn vị đề** **nghị (số, ngày tháng năm)** | **Thông tin khách nước ngoài xin cấp thị thực/gia** **hạn thị thực** | **Công văn đề** **nghị của Bộ (số, ngày tháng năm)** | **Công văn cấp cho** **phép (số, ngày tháng năm)** | **Ghi chú** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Số lượng** | **Quốc tịch** | **Thời gian** **xin cấp thị** **thực** | **Nơi nhận** **thị thực** |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |  |  |



(1). Ghi rõ số công văn, ngày tháng công văn đơn vị gửi Bộ xin bảo lãnh;

(2). Số lượng: Ghi rõ số lượng khách xin trong công văn;

(3). Quốc tịch: Ghi rõ quốc tịch của các khách xin cấp thị thực trong công văn

(4). Thời gian: Ghi rõ từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào

(5). Nơi nhận thị thực: ghi rõ ĐSQ, TLS tại đâu/cửa khẩu nào.

(6). Công văn đề nghị của Bộ: ghi rõ số, ngày tháng năm của Văn bản của Bộ gửi Bộ Công An đề nghị bảo lãnh;

(7). Công văn cho phép: ghi rõ số, ngày tháng năm công văn cho phép của Bộ Công an

(8). Ghi rõ: gia hạn (GH) hoặc cấp mới (M); đối tượng: chuyên gia (CG); thân nhân (TN).







## 2. Căn cứ pháp lý

– Quyết định [38/QĐ-BNNMT năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/quyet-dinh-38-qd-bnnmt-nam-2026-ve-quy-che-quan-ly-hoat-dong-doi-ngoai-cua-bo-nong-nghiep-va-moi-truong.md) về Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của Bộ Nông nghiệp và Môi trường





![Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-khung-bao-cao-cong-tac-doi-ngoai-va-phuong-huong-cong-tac-doi-ngoai-cua-bo-nong-nghiep-va-moi-truong.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Khung báo cáo công tác đối ngoại và phương hướng công tác đối ngoại của Bộ nông nghiệp và Môi trường**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/157392/)

## Topics

**Thẻ:** [đối ngoại](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/doi-ngoai___vi.md), [đối nội](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/doi-noi.md), [khung báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/khung-bao-cao.md)