Mẫu Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch (Mẫu số 08) ban hành kèm theo Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
Mẫu số 08
Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
Tôi ……………………………Giấy tờ tùy thân (1) số ………………………………, cam đoan đã dịch chính xác nội dung của giấy tờ/văn bản này từ tiếng …………..…….. sang tiếng ………………………………………………..
Ngày………..tháng………..năm…………..
Người dịch ký và ghi rõ họ tên
Ngày………..tháng………..năm…………..
(Bằng chữ ………………………………………………………………………) (2)
Tại …………………………………………………………………………………(3).
Tôi (4) ……………………………………là …………………………………… (5)
Chứng thực
Ông/bà ………………………..(6) là người đã ký vào từng trang bản dịch này trước mặt tôi. (7)
Văn bản chứng thực này được lập thành ………….bản gốc (mỗi bản gốc gồm ………..tờ, ….trang), lưu 01 (một) bản gốc tại…………………………………..
Số chứng thực ………………………..quyển số ………………….(8) -SCT/CKND
| Người thực hiện chứng thực |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(2) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7) Trường hợp đã đăng ký chữ ký mẫu, thì bỏ cụm từ “trước mặt tôi”. Nếu người dịch là cộng tác viên dịch thuật đã đăng ký chữ ký mẫu thì bổ sung nội dung: “Người thực hiện chứng thực đã đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch và nhận thấy phù hợp với chữ ký mẫu của cộng tác viên dịch thuật đã đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã (ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã) hoặc tổ chức hành nghề công chứng (ghi đầy đủ tên của tổ chức hành nghề công chứng)”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.