Mẫu Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công điều chỉnh (áp dụng đối với dự án đầu tư công tại nước ngoài) (Mẫu số 01.b.nn/PB) ban hành kèm theo Nghị định 254/2025/NĐ-CP quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công điều chỉnh (áp dụng đối với dự án đầu tư công tại nước ngoài)
Mẫu số 01.b.nn/PB
|
CƠ QUAN BÁO CÁO |
PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG ĐIỀU CHỈNH NĂM
(Kèm theo công văn số… ngày… tháng… năm… của…)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Địa điểm xây dựng |
Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) |
Chủ đầu tư |
Mã số dự án đầu tư |
Mã ngành kinh tế (loại, khoản) |
Thời gian khởi công và hoàn thành |
Quyết định đầu tư dự án(*) |
Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 20…-20… |
Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước (không bao gồm số đã nộp hoàn trả ngân sách nhà nước nếu có) |
Kế hoạch đầu tư công năm… |
Điều chỉnh tăng |
Điều chỉnh giảm |
Kế hoạch vốn đầu tư sau điều chỉnh năm… |
Kế hoạch chi ngoại lệ năm… (Quy ra USD) |
||||||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức vốn đầu tư |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: phần vốn ngân sách nhà nước |
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ XDCB |
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ XDCB |
||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
11 |
19 |
20 |
21 |
22 |
|
A |
DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
I |
Vốn ngân sách nhà nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
1 |
Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ngành, lĩnh vực… |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
2 |
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia… |
||||||||||||||||||||
|
2.1.1 |
Nội dung thành phần/Dự án thành phần… |
||||||||||||||||||||
|
2.1.1.1 |
Nội dung/Tiểu dự án… |
||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư… |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
3 |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Nguồn vốn… |
||||||||||||||||||||
|
3.1.1 |
– Ngành, lĩnh vực… |
||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
II |
Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư |
||||||||||||||||||||
|
Nguồn… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án .. |
|||||||||||||||||||||
|
B |
DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ |
||||||||||||||||||||
|
TỈNH/THÀNH PHỐ… |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
I |
Vốn ngân sách nhà nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
1 |
Vốn ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã) |
||||||||||||||||||||
|
a |
Ngành, lĩnh vực… |
||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực… |
|||||||||||||||||||||
|
b |
Vốn ngân sách địa phương bố trí cho chương trình mục tiêu quốc gia |
||||||||||||||||||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia… |
|||||||||||||||||||||
|
Nội dung thành phần/Dự án thành phần… |
|||||||||||||||||||||
|
Nội dung/Tiểu dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư .. |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
2 |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn trong nước) |
||||||||||||||||||||
|
– Ngành, lĩnh vực… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
– Ngành, lĩnh vực… |
|||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia |
||||||||||||||||||||
|
2.3.1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia… |
||||||||||||||||||||
|
2.3.1.1 |
Nội dung thành phần/Dự án thành phần… |
||||||||||||||||||||
|
2.3.1.1.1 |
Nội dung/Tiểu dự án… |
||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư… |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
|||||||||||||||||||||
|
– Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
|||||||||||||||||||||
|
2.4 |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
||||||||||||||||||||
|
2.4.1 |
Nguồn vốn… |
||||||||||||||||||||
|
2.4.1.1 |
Ngành, lĩnh vực |
||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư công đặc biệt |
|||||||||||||||||||||
|
II |
Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư |
||||||||||||||||||||
|
Nguồn… |
|||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
|||||||||||||||||||||
Ghi chú:
– (*) Ghi theo Quyết định đầu tư điều chỉnh cuối cùng.
– Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tăng thu…
– Các chỉ tiêu về: Tiểu dự án; Dự án thành phần thuộc CTMTQG thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt từng chương trình mục tiêu quốc gia.
– Các chỉ tiêu theo ngành, lĩnh vực: Phân bổ chi tiết đến từng dự án (thứ tự ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật về NSNN).
|
…, ngày… tháng… năm… |
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 254/2025/NĐ-CP quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công điều chỉnh (áp dụng đối với dự án đầu tư công tại nước ngoài)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công điều chỉnh (áp dụng đối với dự án đầu tư công tại nước ngoài), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.