---
title: Mẫu phương án nuôi động vật nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc phụ lục cites
date: 2026-04-11T08:27:23Z
modified: 2026-04-11T08:27:24Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-phuong-an-nuoi-dong-vat-nguy-cap-quy-hiem-dong-vat-thuoc-phu-luc-cites/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157634
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T08:27:24Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu phương án nuôi động vật nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc phụ lục cites

**Mẫu số 22**

**PHƯƠNG ÁN**
**NUÔI ĐỘNG VẬT NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT THUỘC PHỤ LỤC CITES6**

**1. Thông tin về cơ sở nuôi7**

Tên chủ sở hữu:

Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu):

Tên cơ sở nuôi:

Địa chỉ8:

Điện thoại liên hệ:

Thư điện tử:

Website (nếu có):

**2. Mục đích nuôi9:**



| □ (C) Bảo tồn □ (S) Nghiên cứu khoa học □ (E) Du lịch sinh thái □ (R) Cứu hộ | □ (Q) Biểu diễn xiếc □ (Z) Vườn thú, trưng bày □ (O) Khác |
| --- | --- |



□ (T) Thương mại (□ (T1) Thương mại trong nước □ (T2) Xuất khẩu 10)

**3. Hình thức nuôi:** □ Nuôi sinh sản □ Nuôi sinh trưởng

**4. Ngày thành lập:**

**5. Loài nuôi 11**



| **Stt** | **Loài** | **Số lượng dự kiến nuôi** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| Tên phổ thông/_tên khoa học_ |  |  |  |



**6. Đàn giống bố mẹ dự kiến12**



| **Stt** | **Loài** | **Nhận dạng** | **Đực** | **Cái** | **Tuổi** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tên phổ thông/_tên khoa học_ |  |  |  |  |  |



**7. Hồ sơ nguồn gốc hợp pháp của động vật**

Cung cấp bằng chứng cho thấy đàn bố mẹ được thu thập theo đúng quy định pháp luật về quản lý và truy xuất nguồn gốc lâm sản, thủy sản (_nếu có_).

**8. Mô tả sinh sản13**

Mô tả phương pháp nuôi, tài liệu, hình ảnh (nếu có) cơ sở sẽ áp dụng để sinh sản được thế hệ F1, F2 về sau

**9. Năng lực sản xuất14**

Thuyết minh phương pháp để xác định năng lực sinh sản của cơ sở hoặc tham khảo gồm tối thiểu các nội dung sau:

– Số lượng con non: (Số con mỗi lứa: Số lứa trong năm…);

– Tuổi thành thục sinh dục (Thời gian đạt khả năng sinh sản của con đực và con cái);

– Tuổi sinh sản (quãng thời gian con đực, con cái có khả năng sinh sản từ khi bắt đầu tuổi thành thục sinh dục);

– Chu kỳ sinh sản: Khoảng cách giữa các lần sinh;

– Khả năng sống sót của con non (Tỉ lệ sống sót; Mô tả kỹ thuật chăm sóc hậu sinh);

– Cơ chế cách li sinh sản (Cách li trước kỳ động dục để ngăn cản giao phối cận huyết; Cách li sau sinh để tăng tỷ lệ sống của con non);

– Số con con/con mẹ /năm;

– Mô tả thông tin về tỷ lệ chết, thể cung cấp tỷ lệ chết theo độ tuổi và giới tính (nếu có).

**10. Bổ sung nguồn giống15:**

**11. Loại mẫu vật xuất khẩu16:**

**12. Đánh dấu mẫu vật17**



| **Mẫu vật** | **Phương pháp đánh dấu** |
| --- | --- |
| Đàn giống bố mẹ |  |
| Con non sinh sản tại cơ sở |  |
| Mẫu vật xuất bán (mỗi một loại mẫu vật được mô tả bằng 1 dòng riêng) |  |
| ….. |  |



**13. Kiểm tra, giám sát18:**

**14. Mô tả cơ sở hạ tầng:**

– Cơ sở hạ tầng được xây dựng phù hợp với đặc tính của loài nuôi theo tiêu chuẩn do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn về chuồng, trại nuôi, chủ cơ sở nuôi được tự ban hành tiêu chuẩn cơ sở hoặc dẫn chiếu áp dụng tiêu chuẩn quốc tế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc áp dụng các tiêu chuẩn đó19.

– Mô tả cơ sở hạ tầng cho nuôi quần thể động vật hiện tại và dự kiến, bao gồm các biện pháp an ninh để ngăn chặn việc trốn thoát và/hoặc bị mất cắp. Cung cấp thông tin chi tiết về số lượng và quy mô chuồng trại, bể, ao nuôi, khả năng ấp trứng, sản xuất hoặc cung cấp thực phẩm và lưu trữ hồ sơ.



| Cơ sở vật chất để nuôi động vật hiện tại và dự kiến |
| --- |
| Biện pháp an ninh |
| Số lượng và quy mô chuồng, bể hoặc ao nuôi và sinh sản |
| Mô tả cơ sở vật chất và công suất ấp trứng (nếu có) |
| Thức ăn và khu chế biến thức ăn cho động vật |
| Mô tả lưu trữ hồ sơ |



**15. Điều kiện vệ sinh thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã20:**

**16. Vệ sinh môi trường21:**

**17. Bảo tồn22:**

**18. Đối xử nhân đạo với động vật nuôi23:**



| _Địa điểm …, ngày …. tháng … năm …_ **Ký tên** _(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)_ |
| --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

6 Mỗi loài một phương án nuôi riêng

7 Tên, địa chỉ của chủ sở hữu và người quản lý cơ sở nuôi.

8 Ghi rõ số nhà/thôn/xã/tỉnh

9 Đánh dấu V vào ô lựa chọn

10 Tổ chức, cá nhân đăng ký mã số cơ sở nuôi loài thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại lập hồ sơ bằng tiếng Việt và tiếng Anh

11 Nêu rõ tên khoa học và tên phổ thông của loài đăng ký nuôi.

12 Mô tả đàn bố mẹ dự kiến nuôi; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này

13 Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;

14 Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;

15 Đánh giá về thời điểm, số lượng con giống dự kiến bổ sung và nguồn giống sẽ bổ sung để tăng nguồn giống nhằm tăng nguồn gen của quần thể nuôi nhốt nhằm tránh bất kỳ sự cận huyết có hại nào ; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;

16 Nêu loại sản phẩm được xuất khẩu (ví dụ: mẫu vật sống, da, da sống, các bộ phận cơ thể khác, v.v.); Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;

17 Mô tả chi tiết các phương pháp đánh dấu (ví dụ: bằng, thẻ, bộ tiếp sóng, nhãn hiệu, v.v.) được sử dụng cho đàn giống bố mẹ, con non cũng như cho các loại mẫu vật (ví dụ: da, thịt, động vật sống, v.v.) sẽ được xuất khẩu; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;

18 Mô tả hoạt động kiểm tra và giám sát mà cơ sở áp dụng để xác định đàn giống bố mẹ, con non được sinh sản tại cơ sở cũng như để phát hiện sự hiện diện của các mẫu vật trái pháp luật do cơ sở lưu giữ hoặc xuất khẩu hoặc đang được xuất khẩu;

19 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn về: Chuồng trại chăn nuôi an toàn sinh học; điều kiện vệ sinh nước chăn nuôi, nước thải chăn nuôi, v.v..

20 Mô tả các biện pháp để đảm bảo các điều kiện về chăm sóc và phòng chống dịch bệnh cho động vật;

21 Mô tả các biện pháp để đảm bảo các điều kiện về vệ sinh môi trường của cơ sở nuôi động vật;

22 Mô tả các chiến lược được sử dụng hoặc các hoạt động được thực hiện từ hoạt động nuôi sinh sản để góp phần bảo tồn (các) quần thể hoang dã của loài đó;

23 Mô tả các biện pháp để đảm bảo động vật được đối xử nhân đạo ở tất cả các khâu (không tàn ác);







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu phương án nuôi động vật nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc phụ lục cites

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu phương án nuôi động vật nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc phụ lục cites**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word