---
title: Mẫu quản lý các cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh, hoặc đã được giám sát dịch bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin
date: 2026-04-11T08:23:10Z
modified: 2026-04-11T08:23:11Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-quan-ly-cac-co-so-da-duoc-cong-nhan-an-toan-dich-benh-hoac-da-duoc-giam-sat-dich-benh-hoac-da-duoc-phong-benh-bang-vac-xin/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157604
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T08:23:11Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu quản lý các cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh, hoặc đã được giám sát dịch bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin

**PHỤ LỤC X**

BIỂU MẪU ĐỂ QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH, HOẶC ĐÃ ĐƯỢC GIÁM SÁT DỊCH BỆNH HOẶC ĐÃ ĐƯỢC PHÒNG BỆNH BẰNG VẮC-XIN
_(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)_

**1. Đối với trâu, bò**



| STT | Tên cơ sở và địa chỉ | Tên bệnh | Các bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnh | Hoặc các bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh | Hoặc các bệnh đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngày cấp giấy | Ngày hết hạn | Thời gian thực hiện giám sát | Kết quả giám sát | Thời gian phòng bệnh bằng vắc-xin | Thời gian hết miễn dịch bảo hộ |
| 1 | Lở mồm long móng (\*\*) |  |  |  |  |
| Lao bò (\*) |  |  |  |  |  |
| Sảy thai truyền nhiễm (\*) |  |  |  |  |  |
| Xoắn khuẩn (\*) |  |  |  |  |  |
| Tụ huyết trùng (\*) |  |  |  |  |  |
| Tiên mao trùng (\*) |  |  |  |  |  |
| Biên trùng (\*) |  |  |  |  |  |
| Lê dạng trùng (\*) |  |  |  |  |  |



(\*): Áp dụng đối với động vật làm giống (riêng đối với Bệnh lao chỉ thực hiện trên bò giống, bò sữa); Lê dạng trùng chỉ trên bò

(\*\*): Áp dụng chung đối với động vật để làm giống và giết mổ

**2. Bệnh đối với lợn**



| STT | Tên cơ sở | Tên bệnh | Các bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnh | Hoặc các bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh | Hoặc các bệnh đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngày cấp giấy | Ngày hết hạn | Thời gian thực hiện giám sát | Kết quả giám sát | Thời gian phòng bệnh bằng vắc-xin | Thời gian hết miễn dịch bảo hộ |
| 1\. | Lở mồm long móng (\*\*) |  |  |  |  |
| Dịch tả lợn (\*) |  |  |  |  |  |
| Sảy thai truyền nhiễm (\*) |  |  |  |  |  |
| Xoắn khuẩn (\*) |  |  |  |  |  |
| Tai xanh (\*) |  |  |  |  |  |



(\*): Áp dụng đối với động vật làm giống

(\*\*): Áp dụng chung đối với động vật để làm giống và giết mổ.

**3. Bệnh đối với dê, cừu**



| STT | Tên cơ sở | Tên bệnh | Các bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnh | Hoặc các bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh | Hoặc các bệnh đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngày cấp giấy | Ngày hết hạn | Thời gian thực hiện giám sát | Kết quả giám sát | Thời gian phòng bệnh bằng vắc-xin | Thời gian hết miễn dịch bảo hộ |
| Lở mồm long móng (\*) |  |  |  |  |  |
| Sảy thai truyền nhiễm (\*) |  |  |  |  |  |
| Xoắn khuẩn(\*) |  |  |  |  |  |
| Đậu (\*) |  |  |  |  |  |



 (\*): Áp dụng đối với động vật làm giống

**4. Bệnh đối với ngựa**



| STT | Tên cơ sở | Tên bệnh | Các bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnh | Hoặc các bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh | Hoặc các bệnh đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngày cấp giấy | Ngày hết hạn | Thời gian thực hiện giám sát | Kết quả giám sát | Thời gian phòng bệnh bằng vắc-xin | Thời gian hết miễn dịch bảo hộ |
| Tiên mao trùng (\*) |  |  |  |  |  |



 (\*): Áp dụng đối với động vật làm giống

**5. Bệnh đối với gà, đà điểu, chim cút, bồ câu**



| STT | Tên cơ sở | Tên bệnh | Các bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnh | Hoặc các bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh | Hoặc các bệnh đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngày cấp giấy | Ngày hết hạn | Thời gian thực hiện giám sát | Kết quả giám sát | Thời gian phòng bệnh bằng vắc-xin | Thời gian hết miễn dịch bảo hộ |
| Cúm gia cầm độc lực cao (\*\*) |  |  |  |  |  |
| Niu-cát-xơn(\*) |  |  |  |  |  |



(\*): Áp dụng đối với động vật làm giống

(\*\*): Áp dụng chung đối với động vật để làm giống và giết mổ

**6. Bệnh đối với vịt, ngan, ngỗng**



| STT | Tên cơ sở | Tên bệnh | Các bệnh đã được công nhận ATDB | Hoặc các bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh | Hoặc các bệnh đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngày cấp giấy | Ngày hết hạn | Thời gian thực hiện giám sát | Kết quả giám sát | Thời gian phòng bệnh bằng vắc-xin | Thời gian hết miễn dịch bảo hộ |
| Cúm gia cầm độc lực cao(\*\*) |  |  |  |  |  |
| Dịch tả vịt (\*) |  |  |  |  |  |



(\*): Áp dụng đối với động vật làm giống

(\*\*): Áp dụng chung đối với động vật để làm giống và giết mổ

**Ghi chú:**

Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa lập danh sách các cơ sở chăn nuôi; cơ sở thu gom, kinh doanh động vật trên cạn theo Biểu mẫu này để làm cơ sở thực hiện việc kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên cạn ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu quản lý các cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh, hoặc đã được giám sát dịch bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu quản lý các cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh, hoặc đã được giám sát dịch bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word