Mẫu Quyết định về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Mẫu số 16 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 86/2026/TT-BTC
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Quyết định về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 16
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:…./QĐ-…. |
…., ngày …. tháng … năm … |
|
Mã số quản lý hải quan(1) |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH(2)
Căn cứ Điều… Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;(3)
Căn cứ Điều… Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;(3)
Căn cứ Điều … Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;(3)
Căn cứ…;(3)
Theo hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế của ……………. (4), mã số thuế ……….., địa chỉ ………… và tờ trình số… ngày… của …………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế/không thu thuế theo tờ khai số… ngày…(5) cho ………….. (4) mã số thuế ………….., địa chỉ ………….. với số tiền như sau:
Đơn vị: VNĐ
|
STT |
LOẠI THUẾ |
SỐ TIỀN |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
6 |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
Tổng cộng |
(Bằng chữ:…)
Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước theo tờ khai/Quyết định số… ngày… cho………….. (4), mã số thuế tại Kho bạc Nhà nước:(6)
Đơn vị: VNĐ
|
STT |
Nội dung |
Số tiền bù trừ |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
6 |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
7 |
Tiền chậm nộp thuế |
|
|
8 |
Tiền phạt vi phạm hành chính |
|
|
9 |
Khác |
|
|
Tổng cộng |
(Bằng chữ:…)
Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước:(7)
Đơn vị: VNĐ
|
STT |
Nội dung |
Số tiền được hoàn |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
6 |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
7 |
Tiền chậm nộp thuế |
|
|
8 |
Tiền phạt vi phạm hành chính |
|
|
9 |
Khác |
|
|
Tổng cộng |
(Bằng chữ:…)
Hình thức hoàn trả:
□ Chuyển khoản: Số tài khoản: … Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước)…
□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước …
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký …………..(4), mã số thuế ………….. và các bộ phận nghiệp vụ …………..(8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Ghi chú:
(1) Công chức xử lý hồ sơ thực hiện cấp mã số quản lý hải quan theo cấu trúc: Mã Đơn vị Hải quan/số thứ tự/Năm/Mã hoàn thuế/Mã loại hình tờ khai. Mã hoàn thuế trước, kiểm tra sau ghi HT01; mã kiểm tra trước, hoàn thuế sau ghi HT02.
(2) Ghi chức danh của người có thẩm quyền quyết định hoàn thuế/không thu thuế.
(3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(4) Tên người nộp thuế.
(5) Trường hợp có nhiều tờ khai, liệt kê chi tiết số tiền thuế theo từng tờ khai tại Phụ lục đính kèm.
(6) Điều 2 dùng để bù trừ khoản tiền được hoàn với khoản tiền phải nộp.
(7) Điều 3 áp dụng đối với trường hợp hoàn kiêm bù trừ nhưng chưa hết, người nộp thuế đề nghị hoàn trả.
(8) Các bộ phận nghiệp vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TỜ KHAI HOÀN THUẾ/KHÔNG THU THUẾ
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-.... ngày… tháng… năm… của….)
Đơn vị: VNĐ
|
STT |
Thông tin tờ khai hoàn thuế/không thu thuế |
Loại thuế |
Số tiền được hoàn/không thu |
|
|
Số tờ khai |
Ngày tờ khai |
|||
|
Thuế xuất khẩu |
||||
|
Thuế nhập khẩu |
||||
|
Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp |
||||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
||||
|
Thuế bảo vệ môi trường |
||||
|
Thuế giá trị gia tăng |
||||
|
Tổng cộng |
||||
(Bằng chữ:…)
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 86/2026/TT-BTC quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Quyết định về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Quyết định về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.