Mẫu Quyết định về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Mẫu số 07 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 86/2026/TT-BTC
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Quyết định về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 07
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: …… /QĐ-tên viết tắt của cơ quan ban hành VB
|
……., ngày ……. tháng ……. năm ……. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016; Luật thuế giá trị gia tăng số ………………; Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ……………….; Luật thuế bảo vệ môi trường ………………. và Nghị định, Thông tư quy định chi tiết thi hành các Luật này;
Căn cứ Luật…;
Căn cứ Điều… Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ thủ tục thẩm quyền ra Quyết định hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa quy định tại Điều… Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Trên cơ sở công văn đề nghị xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa số….ngày…. của người nộp thuế ………………. Mã số thuế: ………………. Địa chỉ: ………………. và hồ sơ kèm theo;
Theo đề xuất tại tờ trình số….ngày…. của ……………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp theo tờ khai/quyết định số … ngày …tháng…năm… cho…(tên người nộp thuế)…, Mã số thuế ……………….
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Số tiền được hoàn |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
6 |
Thuế GTGT |
|
|
7 |
Tiền chậm nộp thuế |
|
|
8 |
Tiền phạt vi phạm hành chính |
|
|
9 |
Khác |
|
|
10 |
Tổng cộng |
(Bằng chữ:…)
Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo tờ khai/quyết định số … ngày …tháng…năm… cho…(tên người nộp thuế)…, Mã số thuế ………………. tại Kho bạc Nhà nước….
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Số tiền bù trừ |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
6 |
Thuế GTGT |
|
|
7 |
Tiền chậm nộp thuế |
|
|
8 |
Tiền phạt vi phạm hành chính |
|
|
9 |
Khác |
|
|
10 |
Tổng cộng |
(Bằng chữ:…)
Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước: ………………. đồng.
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Số tiền được hoàn |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
6 |
Thuế GTGT |
|
|
7 |
Tiền chậm nộp thuế |
|
|
8 |
Tiền phạt vi phạm hành chính |
|
|
9 |
Khác |
|
|
10 |
Tổng cộng |
(Bằng chữ:…)
Hình thức hoàn trả:
□ Chuyển khoản
Số tài khoản ………………. Tại ngân hàng (KBNN) ……………………………………………………..
□ Tiền mặt
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc nhà nước ……………………………………………………..
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Tên người nộp thuế) …………………., Mã số thuế ………………. và trưởng các bộ phận nghiệp vụ liên quan thuộc cơ quan ra Quyết định ………………. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật thuế./.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Ghi chú:
Điều 2 dùng để bù trừ khoản được hoàn với khoản phải nộp.
Điều 3 dùng đối với trường hợp hoàn kiêm bù trừ nhưng vẫn còn số tiền được hoàn người nộp thuế đề nghị hoàn trả.
(*): Các đơn vị có liên quan (Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế, Kho bạc Nhà nước …).
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 86/2026/TT-BTC quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Quyết định về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Quyết định về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.