---
title: Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt
date: 2026-04-12T13:37:26Z
modified: 2026-08-01T06:23:44Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-so-ghi-do-luu-luong-nuoc-mat/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 158618
tags:
  - sổ ghi đo lưu lượng nước mặt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-so-ghi-do-luu-luong-nuoc-mat.jpg
featured_image_alt: Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-01T06:23:44Z
---

Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt (Mẫu số 03) ban hành kèm theo Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt

_**Mẫu số 03. Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt**_

ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
**ĐƠN VỊ THỰC HIỆN**
**———-**

NHIỆM VỤ: ……………………………………………..

**SỔ**

**GHI ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC MẶT**

**số ……**

_(Đo bằng lưu tốc kế)_

Sông………………..……………………………………………

Tên trạm…………………… loại trạm…………………………

Thôn ….……………………Xã/Phường………………………

Tỉnh/Thành phố………………………………………………….

Họ và tên tổ trưởng…………………………………………….



| **Tổ trưởng** _(Ký, ghi rõ họ tên)_ | **Đơn vị thực hiện** _(Ký tên và đóng dấu)_ |
| --- | --- |



**NĂM …**

Đo lưu lượng số …… Phương pháp đo (Số thủy trực/Số điểm đo)………

Thời gian đo: Ngày……tháng.…..năm………….

Bắt đầu……giờ……phút, kết thúc……giờ……phút

Tổng số thời gian đo………phút

Tuyến ngang số…….cách………km (Trên/Dưới)……………………….



| SỐ LIỆU TÍNH ĐƯỢC |  |
| --- | --- |
| Mực nước trung bình lần đo lưu lượng nước tại thước nước cơ bản Htb cm | Độ rộng mặt nước B (m) |
| Độ sâu trung bình htb (m) |  |
| Độ sâu lớn nhất hmax (m) |  |
| Lưu lượng nước Q(m3/s) | Độ đục trung bình mặt ngang |
| Diện tích mặt cắt ngang F(m2) | ρ(g/m3) |
| Tốc độ trung bình Vtb (m/s) | Thủy trực đo ρ số |
| Tốc độ lớn nhất Vmax (m/s) | Khoảng cách khởi điểm m |



Ghi chú:

Người đo lưu lượng nước…………….…… ngày…..tháng….năm…….

Người tính lưu lượng nước……………………. ngày…..tháng….năm….

Người thẩm tra………………………………….. ngày…..tháng….năm……

Đơn vị duyệt……………………………..……ngày…..tháng….năm……..



| MỰC NƯỚC LÚC ĐO LƯU LƯỢNG (cm) | Độ cao mốc chính của trạm ………..m |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| MỰC NƯỚC | Thước nước lưu lượng | Thước nước cơ bản |  |  |  |  |  |
| Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao của cọc thủy chí | Mực nước | Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao của cọc thủy chí | Mực nước |
| Lúc bắt đầu |  |  |  |  |  |  |  |
| Lúc cuối | Tuyệt đối |  |  |  |  |  |  |
| ∆H | Giả định |  |  |  |  |  |  |
| Mực nước tính toán |  |  |  |  |  |  |  |





| XÁC ĐỊNH ĐỘ DỐC CỦA MẶT NƯỚC |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bờ | Phải | Bắt đầu | Lúc cuối |  |  |  |
| Trái | Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao (m) | Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao (m) |
| L………….m | Cọc thủy chí | Mực nước | Cọc thủy chí | Mực nước |  |  |
| Thước nước độ dốc | Trên |  |  |  |  |  |
| Dưới |  |  |  |  |  |  |
| Chênh lệch |  |  |  |  |  |  |
| Độ dốc 10-4 |  |  |  |  |  |  |



L: Khoảng cách giữa hai tuyến độ dốc trên dưới hay giữa hai điểm dẫn thăng bằng trên dưới



| XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHÁM |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Vtb | R2/3 | I1/2 | 1/n | n |





| KHẢO SÁT MẶT CẮT NGANG | Bờ phải | Bờ trái |  |
| --- | --- | --- | --- |
| Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước | m | ……………. | ……………. |
| Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước lúc đo sâu | m | ……………. | ……………. |
| Độ sâu mép nước | m | ……………. | ……………. |
| Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến ranh giới mặt nước tù | m | ……………. | ……………. |
| Độ sâu ranh giới nước tù | m | ……………. | ……………. |



Đo sâu số:………… Bắt đầu:…. giờ…….phút Kết thúc:…… giờ…… phút Ngày………



| Mực nước tuyến đo lưu lượng lúc đo sâu | Mực nước | Số hiệu cọc Thủy chí | Số đọc | Độ cao của cọc Thủy chí | Trên mặt quy chiếu | Mực nước (m) | Lúc đo sâu | Đo sâu bằng thước sắt, sào |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Lúc bắt đầu | Lúc đo lưu lượng | Có đế: Không đế |  |  |  |  |  |  |
| Lúc xong | Hiệu số ± | Qủa rọi: kg |  |  |  |  |  |  |
| Số hiệu đường thủy trực | Khoảng cách từ mốc khởi điểm (m) | Đo độ sâu | Khoảng cách giữa hai đường thủy trực (m) | **Diện tích mặt cắt ngang** | **Lưu lượng nước** |  |  |  |
| Độ sâu để tính diện tích | Diện tích giữa hai đường thủy trực | Tốc độ trung bình | Lưu lượng giữa hai thủy trực tốc độ (m3/s) |  |  |  |  |  |
| Tại thủy trực (m) | Trung bình giữa hai thủy trực (m) | Đo độ sâu (m) | Đo tốc độ (m/s) | Tại thủy trực tốc độ (m/s) | Giữa hai thủy trực tốc độ (m/s) |  |  |  |
| Đo độ sâu | Đo tốc độ | I | II | Trung bình |  |  |  |  |
| B= | F= | Q= |  |  |  |  |  |  |





| SỐ HIỆU ĐƯỜNG THỦY TRỰC | **Ghi chú** |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Thời gian làm việc ở 0.6h** |  |  |  |  |
| ĐỘ SÂU (m) | Con trỏ chỉ số đọc về độ sâu | Khi trục lưu tốc kế ở mặt nước……………………………….. | ……………… | ……………… |
| Khi bụng cá sắt chạm đáy sông……………………………….. | ……………… | ……………… |  |  |
| Hiệu số………………………………………………………………… | ……………… | ……………… |  |  |
| Khoảng cách từ trục lưu tốc kế đến bụng cá sắt……………………………. | ……………… | ……………… |  |  |
| Độ sâu tính theo con trỏ…………………………………………………………….. | ……………… | ……………… |  |  |
| Độ sâu đo bằng thước sắt hay dây dọi…………………………………………. | ……………… | ……………… |  |  |
| Độ sâu theo trắc đồ ngang………………………………………………………….. | ……………… | ……………… |  |  |
| Độ sâu dùng để tính diện tích……………………………………………………… | ……………… | ……………… |  |  |





| TỐC ĐỘ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số hiệu thủy trực Khoảng cách khởi điểm: L Độ sâu: h Mực nước: H | Độ sâu lưu tốc kế (m) | Số vòng quay của mỗi lần đọc | Đọc theo đồng hồ bấm giây | Tổng số vòng quay | Số vòng quay trong 1 giây | Tốc độ m/s | Biểu đồ phân bố tốc độ, độ đục và lưu lượng cơ bản chất lơ lửng theo độ sâu |  |  |
| Điểm | Đo bằng dây cáp, thước sắt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Vtb …………………m/s |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Số | Mặt |  |  |  |  |  |  |  |  |
| L | 0.2 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| h | 0.6 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| H | 0.8 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Đáy |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Để đo lại |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



Ghi thời gian và mực nước H khi đo tại điểm 0.6h ở mỗi đường thủy trực mực nước lên xuống nhanh

**TÌNH HÌNH CÔNG VIỆC**

Trạng thái sông ở tuyến đo lưu lượng ….…..…. ở thước nước cơ bản ..……

Thời tiết: sáng, tối, sương mù, mưa………………………………….………

Gió: không, yếu, mạnh, thuận, nghịch, từ bờ (trái/phải) tới

Sông: lặng, gợn sóng, có bè, có vật nổi………………………….…………

Lưu tốc kế kiểu ……………….… số ………………. Cánh quạt số ……….

Báo hiệu sau ……. vòng quay. Kiểm tra máy lần thứ .…… ngày …………

Tốc độ ban đầu của lưu tốc kế ………………………………………….m/s

Công thức máy ……………………………………………………………..

Sau lần kiểm định cuối cùng, máy đã dùng đo lưu lượng lần thứ …………..

Cho lưu tốc kế xuống nước bằng (thước sắt/dây cáp)……………………., lội nước, cầu, nôi, thuyền, phà, canô…………………………………..……

Thuyền được giữ vững bằng gì: …………….….(ví dụ cáp neo, dây song)

Vị trí của thuyền trong khi làm việc trên đường thủy trực tốc độ không thay đổi, hay thay đổi trong khoảng ……………………….………………m

Cá sắt nặng………………………………………………….……………kg

Khoảng cách từ trục lưu tốc kế đến bụng cá sắt …………………………..m

Đồng hồ bấm giây …………………..……. số ………..…….. thử lại ……

……………………………………………….. ngày ………. tháng ……… năm 20……

Dùng vật gì làm mốc khởi điểm ……………………Trên bờ (Trái/phải)

(Ví dụ: cọc sắt, cây, cọc bê tông v.v…)

Khoảng cách xác định bằng thước cuộn, băng, cáp, kinh vĩ, xếch tăng …….

Phương pháp xác định ranh giới nước tù ……………………..……………..







## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [52/2025/TT-BNNMT](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-52-2025-tt-bnnmt-quy-dinh-ky-thuat-quan-trac-tai-nguyen-nuoc-va-canh-bao-du-bao-nguon-nuoc.md) quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước





![Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-so-ghi-do-luu-luong-nuoc-mat.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/158618/)

## Topics

**Thẻ:** [sổ ghi đo lưu lượng nước mặt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/so-ghi-do-luu-luong-nuoc-mat.md)