1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy công an nhân dân
BỘ CÔNG AN
SỔ KIỂM TRA KỸ THUẬT
PHƯƠNG TIỆN THỦY CÔNG AN NHÂN DÂN
(Bìa chính)
Mẫu ĐK4 Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BCA ngày 23/9/2025 của Bộ Công an |
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ
1- Sổ kiểm tra kỹ thuật để ghi các đặc tính kỹ thuật của phương tiện thủy và kết quả kiểm tra an toàn kỹ thuật lần đầu, định kỳ, hàng năm, trên đà, bất thường đối với phương tiện thủy.
2- Sổ kiểm tra an toàn kỹ thuật cùng các giấy tờ có liên quan của phương tiện thủy do thuyền trưởng chịu trách nhiệm quản lý, bảo quản và xuất trình khi có yêu cầu kiểm tra của cấp có thẩm quyền.
X – Thoả mãn
O – Không thoả mãn
– – Không áp dụng
H – Hạn chế
(Bìa lót)
SỔ KIỂM TRA KỸ THUẬT
PHƯƠNG TIỆN THỦY CÔNG AN NHÂN DÂN
Cấp cho phương tiện:………………..(1)……………………..
Số đăng ký:
Đơn vị kiểm tra ATKT:
Đơn vị sử dụng:
Quyển số: …………(2)……………
(Bìa phụ)
ĐẶC TÍNH CHUNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY
Ký hiệu thiết kế: ; Công dụng:
Nơi SX:………………………………………………………; Năm SX: ……………………………………….
Chiều dài lớn nhất: Lmax …………m; Chiều cao: D m
Chiều dài thiết kế: LTK m; Mạn khô: F mm
Chiều rộng lớn nhất: Bmax ……………..m; Chiều rộng TK: BTK m
Chiều chìm TB khi đầy tải: d ……………m; Tổng dung tích:
Dung tích có ích: .; Lượng chở hàng: tấn
Sức chở người: người; Số thuyền viên: người
Tốc độ (100% công suất): hải lý/h
Lực kéo lớn nhất tại móc (khi dùng để kéo): Kg
THÂN PHƯƠNG TIỆN THỦY
Vật liệu: ; Hệ thống kết cấu:
Chiều dày vỏ: Đáy mm; Mạn. mm; Boong mm
Số lượng vách ngang kín nước: ; chiều dầy vách: mm
Số lượng vách dọc kín nước: ; chiều dầy vách: mm
THIẾT BỊ LÁI
Kiểu bánh lái: Lái chính ; số lượng: ; Lái phụ: ; số lượng:
Kiểu truyền động:
THIẾT BỊ NEO
Kiểu: ; số lượng:
Trọng lượng: Neo phải: kg; Neo trái: kg
Chiều dài xích: Neo phải: m; Neo trái: m
Đường kính xích (cáp) neo: mm
Máy neo (kiểu, công suất):
THIẾT BỊ CHẰNG BUỘC
Dây chằng buộc: vật liệu: .; đường kính mm; chiều dài m
Cột buộc: vật liệu ; kiểu ; số lượng
TRANG BỊ CỨU SINH
Phao bè: số lượng ; sức chở người
Dụng cụ nổi: số lượng ; sức chở người
Phao tròn: chiếc; Phao áo: chiếc
TRANG BỊ CỨU HỎA
Bơm nước:số lượng…. ; lưu lượng….. m3/h; Bình bọt:… cái; Bình CO2: cái
Rồng vải | Xô múc nước | Cát | Rìu |
Xà beng | Xẻng | Bạt |
PHƯƠNG TIỆN CỨU ĐẮM
Bơm cơ giới:…. cái; lưu lượng ……..m3/h; Bơm tay:….. cái; lưu lượng …….m3/h
Bạt chống thủng | Gỗ | Giẻ |
Xi măng chống thủng | Đồ nghề và đinh | Số lượng cưa sắt |
Phoi xảm, dụng cụ xảm | Matít | Số lượng đục sắt |
ÂM TÍN HIỆU VÀ VẬT HIỆU
Số lượng còi hơi: ; Số lượng còi điện:
Đèn hành trình: | Trắng | Xanh | Đỏ |
Đèn lai dắt | Đèn neo | Đèn pha | |
Đèn vàng nhấp nháy | |||
Vật hiệu: | Hình cầu | Hình nón | |
Số lượng pháo hiệu các loại:
TRANG BỊ HÀNG HẢI
La bàn từ | Đồng hồ buồng lái | Ống nhòm |
Máy đo sâu | La bàn lái | Sào đo nước |
Máy xác định toạ độ | Bộ cờ | Các thiết bị khác |
MÁY CHÍNH
Số lượng, kiểu máy: ; Số máy:
Nơi SX……………………………………………………; Năm SX: ……………………………….
Tổng công suất: HP; Vòng quay: vòng/phút
MÁY PHỤ
Số lượng, kiểu máy: ; Số máy:
Nơi SX:……………………………………………………………..; Năm SX: …………………………………
Công suất: HP; Vòng quay: vòng/phút
Công dụng:
CHÂN VỊT
Chân vịt: đường kính mm; số lượng ; vật liệu:
THIẾT BỊ ĐIỆN
Máy phát: Số lượng: ……………..; tổng công suất: KW
Ắc qui: Số lượng: ; tổng dung lượng: Ah
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Máy phát chính kiểu: ……………….; Máy thu chính kiểu:
Trạm VHF ; Rada:
Các thiết bị khác:
BUỒNG NGHỈ
Số 1: diện tích m2; số ghế: ; số giường: ; tổng số người
Số 2: diện tích m2; số ghế: ; số giường: ; tổng số người
Số 3: diện tích m2; số ghế: ; số giường: ; tổng số người
Số 4: diện tích m2; số ghế: ; số giường: ; tổng số người
TRANG BỊ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM
– Thiết bị lọc: ; Số chế tạo:
-Thiết bị phân ly: ; Số chế tạo:
– Két thu hồi: vật liệu: ; dung tích: m3
– Két lắng: vật liệu: ; dung tích: m3
– Két dầu cặn: vật liệu: ; dung tích: m3
– Thiết bị chứa rác: số lượng …………………..; Tổng thể tích m3
CÁC THÔNG TIN KHÁC
CHỨNG NHẬN
Phương tiện:
Số kiểm soát:
1. Thoả mãn các yêu cầu của quy phạm, được trao cấp:
Vùng hoạt động:
2. Dấu hiệu chuyên chở và thước nước đã được gắn, khắc vào mạn phương tiện thủy theo đúng quy định.
Mạn khô: F= mm
Chiều chìm: d= m
…………………………, ngày ………. tháng……….năm…………….
CÁN BỘ ĐĂNG KIỂM | ……………(3)……………….. |
KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT
Căn cứ vào quy phạm, tiêu chuẩn và các quy định hiện hành ngày………. tháng ……….năm…………..tại
1 – Cán bộ đăng kiểm:
2 – Cán bộ đăng kiểm:
Đã có mặt tại phương tiện thủy để kiểm tra:
NHẬN XÉT VÀ YÊU CẦU CỤ THỂ
KẾT LUẬN
– Trạng thái chung:
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, phương tiện thủy được đề nghị cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường có hiệu lực đến ngày………….tháng…………..năm………………..
Được phép hoạt động trong vùng: ……………………………….…
Lượng chở hàng: ………………tấn. Sức chở người:…………………người
……………………, ngày ……….. tháng ……….. năm …………….
CÁN BỘ ĐĂNG KIỂM |
Căn cứ vào biên bản kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy Công an nhân dân số……….. ngày …. tháng…. năm…., thủ trưởng cơ quan đăng kiểm phương tiện thủy quyết định đình chỉ hoạt động phương tiện thủy có số đăng ký:……………………………………………………………………………….
……………………, ngày ……….. tháng ……….. năm …………….
…………………..(3)………………… |
Ghi chú:
+ Kích thước Sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy Công an nhân dân: 13,5cm x 19,5cm. Bìa da, màu xanh nước biển, chữ và hình Công an hiệu in mạ vàng. Bên trong giấy trắng, chất liệu 70g-90g/m2.
+ Sổ gồm 4 phần:
– Bìa: gồm 03 phần bìa chính, bìa lót và bìa phụ.
– Phần ghi đặc tính chung của phương tiện thủy gồm 04 trang, ghi đủ các thông số theo mẫu.
– Phần chứng nhận của cơ quan đăng kiểm.
– Phần ghi nội dung các lần kiểm tra tiếp theo.
+ Ngoài ra ở mỗi lần kiểm tra tiếp theo có 01 trang để ghi kết luận của thủ trưởng cơ quan đăng kiểm về việc đình chỉ hoạt động của phương tiện thủy (trong trường hợp phương tiện thủy bị đình chỉ hoạt động) hoặc dùng để dán Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy Công an nhân dân (trong trường hợp thỏa mãn).
+ (1): Nếu phương tiện thủy chưa đặt tên thì ghi theo chủng loại phương tiện thủy; ví dụ:“tàu tuần tra”, “xuồng máy”,…
+ (2): Kết cấu gồm 03 phần, giữa mỗi phần có dấu “/”:
– Số thứ tự.
– Ký hiệu đơn vị, địa phương quản lý, sử dụng phương tiện thủy trước chữ “KT”.
– 02 chữ số cuối của năm cấp sổ.
– Ví dụ: Phương tiện thủy do Công an thành phố Hà Nội quản lý, được cấp sổ năm 2025 ghi là: …../29KT/25.
+(3): Ghi chức vụ của người ký
2. Tải về biểu mẫu: Mẫu sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy công an nhân dân
Nếu bạn muốn tải về Mẫu sổ kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy công an nhân dân, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.