---
title: Mẫu sổ theo dõi nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc phụ lục cites
date: 2026-04-11T08:32:09Z
modified: 2026-04-11T08:32:10Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-so-theo-doi-nuoi-trong-loai-nguy-cap-quy-hiem-dong-vat-rung-thong-thuong-dong-vat-thuc-vat-thuoc-phu-luc-cites/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157684
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T08:32:10Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu sổ theo dõi nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc phụ lục cites

**Mẫu số 10**

**SỔ THEO DÕI NUÔI, TRỒNG**

**I. THÔNG TIN CHUNG**

**1. Tên tổ chức, cá nhân:**

– Họ và tên chủ cơ sở nuôi (đối với cá nhân/hộ gia đình)/ Tên tổ chức: …………………

**2. Địa chỉ cơ sở nuôi, trồng:** …………………..………………………………………………………..…………………

**3. Tên của loài**

– Tên tiếng Việt:……………….……………………………………………………………

– Tên khoa học:…………………………………………………………………………….

**4. Hình thức nuôi, trồng:** □ Nuôi sinh sản □ Nuôi sinh trưởng □ Trồng cấy nhân tạo

**5. Mã số cơ sở nuôi, trồng** _(đối với loài nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES):_ ……………………….

**6. Mục đích nuôi, trồng(1):** ………………..………………………………………………

**II. ĐỐI VỚI CƠ SỞ NUÔI SINH SẢN**



| **TT** | **Ngày/ tháng/ năm** | **Hiện trạng nuôi** | **Biến động** | **Nguyên nhân biến động _(sinh sản (ghi rõ thế hệ F1, F2…), khai thác, mua, bán, tặng cho, chết, v.v )_ | **Xác nhận của cơ quan kiểm lâm sở tại/ Cơ quan thủy sản** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng số cá thể** | **Bố mẹ** | **Các cá thể khác** | **Tăng đàn** | **Giảm đàn** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**Bố**_ | _**Mẹ**_ | _**Đực**_ | _**Cái**_ | _**Chưa** **xác** **định** **được** **giới** **tính**_ | _**Bố** **mẹ**_ | **Cá thể khác** | **Bố mẹ** | **Cá thể khác** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**Bố**_ | _**Mẹ**_ | _**Đực**_ | _**Cái**_ | _**Chưa** **xác** **định** **được** **giới** **tính**_ | _**Bố**_ | _**Mẹ**_ | _**Đực**_ | _**Cái**_ | _**Chưa** **xác** **định** **được** **giới** **tính**_ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _1_ | _2_ | _3_ | _4_ | _5_ | _6_ | _7_ | _8_ | _9_ | _10_ | _11_ | _12_ | _13_ | _14_ | _15_ | _16_ | _17_ | _18_ | _19_ |
| A |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| B |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| C |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Ghi** **chú****:**_

1\. Mục đích nuôi được ghi như sau: (T) Thương mại; (Z) Vườn thú, trưng bày; (Q) Biểu diễn xiếc; (R) Cứu hộ; (S) Nghiên cứu khoa học; (C) Bảo tồn; (E) Du lịch sinh thái; (O) Khác (ví dụ như làm cảnh).

2\. Cột 1 ghi ngày/tháng/ năm biến động đàn. Trường hợp trong cùng một ngày vừa có nhập động vật vào cơ sở và xuất động vật ra hoặc có nhiều lần nhập hoặc nhiều lần xuất động vật ra khỏi cơ sở phải ghi đầy đủ theo từng lần nhập, xuất động vật và ghi theo trình tự thời gian, không ghi gộp thông tin trong ngày.

3\. Tổng số cá thể (cột 2) = (3) + (4) + (5) + (6) + (7).

4\. A: ghi chép số lượng vật nuôi hiện có.

5\. B, C….: ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.

a) (B3) = (A3) + (B8) – (B13)

b) (B4) = (A4) + (B9) – (B14)

c) (B5) = (A5) + (B10) – (B15)

d) (B6) = (A6) + (B11) – (B16)

đ) (B7) = (A7) + (B12) – (B17).

6\. Trường hợp nuôi sinh sản, tổ chức, cá nhân phải ghi đầy đủ thông tin của đàn bố, mẹ vào các cột 3, 4, 8, 9, 13 và 14.

7\. Cột 19: Cơ quan kiểm lâm sở tại/Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản ký xác nhận, ghi rõ họ tên, đóng dấu khi kiểm tra đột xuất, định kỳ hoặc khi tổ chức, cá nhân xuất bán động vật.

8\. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng.

9\. Đối với trại nuôi đã thành lập trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, chủ cơ sở cập nhật thông tin gần nhất từ sổ theo dõi nuôi, trồng theo quy định cũ vào sổ này.

**III. ĐỐI VỚI CƠ SỞ NUÔI SINH TRƯỞNG**



| **TT** | **Ngày/ tháng/ năm** | **Hiện trạng nuôi** | **Biến động** | **Nguyên nhân biến động _(khai thác, cứu hộ, tái thả, chết…)_ | **Xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại/ Cơ quan thủy sản** |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tăng đàn** | **Giảm đàn** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng số cá thể** | _**Đực**_ | _**Cái**_ | _**Chưa** **xác** **định** **được** **giới** **tính**_ | _**Đực**_ | _**Cái**_ | _**Chưa** **xác** **định** **được** **giới** **tính**_ | _**Đực**_ | _**Cái**_ | _**Chưa** **xác** **định** **được** **giới** **tính**_ |  |  |  |
| _1_ | _2_ | _3_ | _4_ | _5_ | _6_ | _7_ | _8_ | _9_ | _10_ | _11_ | _12_ | _13_ |
| A |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| B |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| C |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Ghi** **chú****:**_

1\. Mục đích nuôi được ghi như sau: (R) Cứu hộ

2\. Cột 1 ghi ngày/tháng/ năm biến động đàn.

3\. Tổng số cá thể (cột 2) = (3) + (4) + (5).

4\. A: ghi chép số lượng vật nuôi hiện có.

5\. B, C….: ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.

a) (B3) = (A3) + (B6) – (B9)

b) (B4) = (A4) + (B7) – (B10)

c) (B5) = (A5) + (B8) – (B11)

6\. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng.

**III. ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỒNG CẤY NHÂN TẠO**



| **Ngày** | **Số lượng** | **Đơn vị tính** | **Diện tích trồng** | **Năm trồng** | **Biến động tăng _(mua, được cho, được tặng hoặc nhân giống..)_ | **Biến động giảm _(khai thác, bán, cho, tặng, hoặc chết…)_ | **Xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại/ Cơ quan thủy sản** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| A(2) |  |  |  |  |  |  |  |
| B(3) |  |  |  |  |  |  |  |
| C(3) |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |



_**Ghi** **chú****:**_

(2) A: Ghi chép số lượng cây trồng hiện có.

(3) B, C….: Ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.

Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu sổ theo dõi nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc phụ lục cites

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu sổ theo dõi nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc phụ lục cites**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word