---
title: Mẫu thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam
date: 2026-04-10T09:01:16Z
modified: 2026-04-10T09:01:18Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-thong-tin-bo-sung-cho-san-pham-thuy-san-duoc-che-bien-tu-tau-ca-viet-nam/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156894
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-10T09:01:18Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá việt nam

_Mẫu số 03_

**THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM**

**ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM**

Đính kèm Chứng nhận số**/**Attached to the Catch certificate: ………………………………………………….

**Mục I/Section I**:

Quốc gia tàu treo cờ: State/Flag: Việt Nam

Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of request for validation:

Số vận đơn/Invoice No.: …………………; Số công-ten-nơ/Container No.: …………………; Nước đến/Destination country: …………………………

Đơn vị nhập khẩu/Importer: …………………………………………………………………………………………………………………………………

**Mục II/Section II**:



| **Tàu cá/Fishing vessel** | **Mô tả sản phẩm/Product description** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số giấy xác nhận | Tên, số đăng ký (mã ngư cụ khai thác)/Name, Registration (Fishing gear code) | Loại: Tàu nhỏ\* Tàu thông thường\*\* Type: Small\*/ Normal\*\* | Hô hiệu/ Call sign | IMO number of, if not application, other unique vessel identifier (if application /Số IMO hoặc nếu không áp dụng thay bằng thiết bị nhận dạng tàu khác(nếu áp dụng) | Số giấy phép, giá trị đến ngày/ Fishing licence no, valid until | Vùng và thời gian khai thác/ Catch area (s) and date | Tên loài/ Species Name | Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép/ Type processing authorized on board | Ngày lên cá/Date of landing | Tổng khối lượng khai thác của tàu cá (kg)/ Total catch of the vessel (kg) | Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế biến từ tổng khối lượng khai thác (kg)/Catch processed from the total catch (kg) | Khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng (kg)(5)/ Processed fishery product for export (kg) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| **Tổng/ Total** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |





| Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu) Processing plant (if different from the processing plant) | Cơ quan thẩm quyền/Validating authority |  |
| --- | --- | --- |
| Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu Signature and seal | Tên và địa chỉ/Name and address |
| Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter | Chữ ký và đóng dấu/Signature and seal | Ngày/Date |
| Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu Signature and seal |  |



 “Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”

“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”

\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

(5) Khối lượng nguyên liệu tại chú thích 4







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá việt nam

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá việt nam**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word