Mẫu Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Đăng bởi VN LAW FIRM
| Ngày: 03/08/2026
|
4.8/5 - (914 bình chọn)

Mẫu Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (Biểu mẫu BM-10) ban hành kèm theo Thông tư 36/2025/TT-BKHCN.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

BM-10

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1

1. Tên nhiệm vụ/nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo …………………………………………………….

2. Loại hình và hình thức triển khai2

3. Thời gian thực hiện: ………….tháng (từ………đến……….)

4. Tổng kinh phí đề xuất:…………đồng.

Cơ cấu nguồn vốn:

– Ngân sách nhà nước:………………….%.

– Ngoài ngân sách nhà nước3:………….%.

5. Đề nghị phương thức khoán chi

□ Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng

□ Khoán chi từng phần, trong đó:

– Kinh phí khoán: …………….triệu đồng

– Kinh phí không khoán: …….triệu đồng

6. Chủ nhiệm nhiệm vụ

– Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo4 □

– Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng5 □

– Không thuộc hai trường hợp quy định ở trên □

Họ và tên: ……………………………Số định danh cá nhân: ……………………………

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………Giới tính: Nam □ / Nữ: □

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn: ………………………………………………..

Chức danh nghề nghiệp6: …………………………Chức vụ ……………………………

Điện thoại: ……………………………E-mail: ……………………………

Tên tổ chức đang công tác: …………………………………………………………….

Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………………………….

7. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ7

7.1. Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………………..

Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ………………………………………………

7.2. Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức chủ trì

– Nêu tóm tắt các kinh nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công trình, dự án đã thực hiện liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không quá ½ trang A4): …………………

– Đội ngũ nhân lực thực hiện nhiệm vụ (Trình bày năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ chính, không quá 01 trang A4): ……………………………………………………………

8. Các tổ chức phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)

8.1. Tên tổ chức 1: ………………………………………………………………………

Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………

8.2. Tên tổ chức 2: ………………………………………………………………………

Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………

9. Tính cấp thiết (Luận giải chi tiết về tính cấp thiết của nhiệm vụ)

10. Mục tiêu (Mục tiêu chung/mục tiêu cụ thể)

11. Nội dung và phương pháp thực hiện (Liệt kê các nội dung, công việc chính của nhiệm vụ, cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu hoặc hoạt động sản xuất thử nghiệm (nếu có)…)

12. Kết quả dự kiến

(Kết quả/sản phẩm chính dự kiến đạt được của nhiệm vụ và yêu cầu về số lượng và khoa học cần đạt)

12.1. Công bố khoa học

Số TT

Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác

Số lượng

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

1

Trong nước

2

Quốc tế

12.2. Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,…); quy hoạch; luận chứng kinh tế-kỹ thuật; báo cáo nghiên cứu khả thi; báo cáo tư vấn chính sách và các sản phẩm khác.

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

12.3. Mẫu (model, maket); sản phẩm (là hàng hóa, có thể được tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng, vật nuôi và các loại khác.

Số TT

Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm

Đơn vị đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra

Cần đạt

Mẫu tương tự (Theo các tiêu chuẩn mới nhất)

Trong nước

Thế giới

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

12.4. Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và các loại hình khác

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

12.5. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học (nếu có)

TT

Cấp đào tạo

Số lượng

Chuyên ngành đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

13. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu (Phương thức, địa chỉ ứng dụng, chuyển giao kết quả nhiệm vụ; khả năng thị trường; phương án thương mại hóa; phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nhiệm vụ (nếu có))

………………………………………………………………………………………………

14. Dự kiến hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ

14.1. Đánh giá về dự kiến hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ8: ………………………

14.2. Đánh giá về dự kiến tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ9: ………………………

15. Dự toán kinh phí thực hiện

(Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)

STT

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi

Nguồn kinh phí

Tổng số

Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Thù lao thực hiện nhiệm vụ; thuê chuyên gia (nếu có)*

Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật*

Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản*

Công tác tổ chức, tham gia hội nghị i*

Dịch vụ thuê ngoài

Điều tra, khảo sát thu thập số liệu

Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn

Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài

Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ

Công tác quản lý chung nhiệm vụ (bằng 5% tổng kinh phí thực hiện)

Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng kinh phí

Trong đó:

1.1.

Ngân sách nhà nước:

a. Kinh phí khoán chi:

b. Kinh phí không khoán chi:

1.2

Nguồn ngoài ngân sách nhà nước

______________________________

* Quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ

16. Quản lý rủi ro và biện pháp kiểm soát

(xác định, phân tích, đánh giá mức độ tác động và đề xuất biện pháp quản lý, kiểm soát, ứng phó đối với các loại rủi ro có thể xảy ra theo quy định tại Điều 37 và Điều 38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025): ……………………………………………

Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)

______________________________

1 Ngoài các quy định chung tại biểu mẫu này, đối với các loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế; các nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nhiệm vụ thực hiện theo hình thức liên kết, hợp tác công tư, thuyết minh cần đáp ứng các yêu cầu cụ thể quy định tại khoản 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.

2 Ghi theo đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.

3 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.

4 Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.

5 Theo quy định tại Điều 55 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.

6 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương.

7 Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.

8 Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025

9 Đánh giá dựa trên sự phù hợp của kết quả theo nội dung và tiêu chí quy định các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?