---
title: Mẫu thuyết minh tài chính của đơn vị ngân hàng nhà nước
date: 2026-04-11T07:44:40Z
modified: 2026-04-11T07:44:41Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-thuyet-minh-tai-chinh-cua-don-vi-ngan-hang-nha-nuoc/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157372
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T07:44:41Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu thuyết minh tài chính của đơn vị ngân hàng nhà nước



| **NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC** **VIỆT NAM** **——** | **Mẫu số: B04/NHNN** (_Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam_) |
| --- | --- |



**THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (1)**

**Quý/Năm…………**

**I. Tổng quan về Ngân hàng Nhà nước**

1\. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2\. Trụ sở chính: ……………. Tổng số NHNN Chi nhánh Khu vực, các đơn vị sự nghiệp: ………………….

3\. Tổng số cán bộ, công nhân viên: ……………….

**II. Cơ chế tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước**

1\. Các khoản thu nhập

2\. Các khoản chi phí

3\. Cơ chế trích lập, sử dụng, hoàn nhập khoản dự phòng rủi ro; cơ chế trích lập và sử dụng Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia và Quỹ dự phòng tài chính

4\. Kế hoạch thu nhập và chi phí

5\. Nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước

**III. Các chính sách kế toán chủ yếu**

1\. Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước

2\. Nguyên tắc kế toán

3\. Cơ sở lập Báo cáo tài chính

4\. Năm tài chính: Bắt đầu từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…

5\. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

6\. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập bằng ngoại tệ

7\. Nghiệp vụ thị trường mở

8\. Hối phiếu và trái phiếu Chính phủ

9\. Kế toán dự trữ ngoại hối

10\. Phương pháp phân bổ chi phí trả trước

11\. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với cán bộ công chức, viên chức

12\. Kế toán tài sản cố định

13\. Vốn của Ngân hàng

14\. Các vấn đề khác

**IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính**

_**1. Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| Tiền mặt ngoại tệ Chứng từ có giá trị ngoại tệ Vàng Kim loại quý, đá quý | … … … … | … … … … |
| Tổng | … | … |



_**2. Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài**_

**– Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế**



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ _– Tài sản quyền rút vốn đặc biệt tại IMF_ _– Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác_ _+ Tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn_ _+ Tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn_ _+ Tiền gửi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
| Cho vay trên thị trường quốc tế _– Cho vay qua đêm_ _– Cho vay ngắn hạn_ _– Cho vay trung và dài hạn_ | … … … … | … … … … |
| Tổng | … | … |
| Thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế | … | … |
| Tổng tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế | … | … |
| **– Đầu tư, ủy thác và các quyền đòi nợ nước ngoài** |  |  |
| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| Đầu tư vào các chứng khoán ở nước ngoài _– Chứng khoán kinh doanh_ _– Chứng khoán sẵn sàng để bán_ _– Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn_ Ủy thác _Trong đó: Ủy thác đầu tư_ Góp vốn vào các tổ chức quốc tế _– Việt Nam Đồng_ _– Ngoại tệ_ Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế | … … … … … … … … … (…) | … … … … … … … … … (…) |
| Tổng | … | … |



_**3. Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| 3.1. Nghiệp vụ thị trường mở | … | … |
| _– Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị trường mở_ _+ Mua bán giấy tờ có giá của Chính phủ_ \+ Mua bán lại giấy tờ có giá của NHNN _+ Mua bán giấy tờ có giá khác_ – Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường mở 3.2. Mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ 3.3. Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước – _Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước_ – _Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước_ | … … … … (…) … … … … | … … … … (…) … … … … |
| 3.4. Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước | … | … |
| _– Cho vay qua đêm_ _– Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố giấy tờ có giá_ _– Chiết khấu giấy tờ có giá_ _– Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng_ _– Cho vay đặc biệt_ _– Cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ_ _– Cho vay khác_ _– Dự phòng rủi ro tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước_ | … … … … … … … (…) | … … … … … … … (…) |
| Tổng hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước | … | … |



_**4. Tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình**_



| **Khoản mục** | **Nhà cửa, vật kiến trúc** | **Máy móc thiết bị** | **Phương tiện vận tải, truyền dẫn** | **Thiết bị, dụng cụ quản lý** | **TSCĐ hữu hình khác** | **Tổng cộng** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **I. Nguyên giá TSCĐ** |  |  |  |  |  |  |
| 1\. Số dư đầu kỳ |  |  |  |  |  |  |
| 2\. Số tăng trong kỳ Trong đó: – Mua sắm mới – Đầu tư XDCB hoàn thành – Tăng khác |  |  |  |  |  |  |
| 3\. Số giảm trong kỳ Trong đó: – Thanh lý, nhượng bán – Giảm khác |  |  |  |  |  |  |
| 4\. Số dư cuối kỳ |  |  |  |  |  |  |
| **II. Giá trị hao mòn lũy kế** |  |  |  |  |  |  |
| 1\. Số dư đầu kỳ |  |  |  |  |  |  |
| 2\. Số tăng trong kỳ Trong đó: – Khấu hao – Tăng khác |  |  |  |  |  |  |
| 3\. Số giảm trong kỳ Trong đó: – Thanh lý, nhượng bán – Giảm khác |  |  |  |  |  |  |
| 4\. Số dư cuối kỳ |  |  |  |  |  |  |
| **III. Giá trị còn lại** |  |  |  |  |  |  |
| 1\. Tại ngày đầu kỳ 2\. Tại ngày cuối kỳ |  |  |  |  |  |  |



Lý do tăng, giảm:………………

_**5. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình**_



| **Khoản mục** | **Quyền sử dụng đất** | **Chương trình phần mềm** | **TSCĐ vô hình khác** | **Tổng cộng** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **I. Nguyên giá TSCĐ** |  |  |  |  |
| 1\. Số dư đầu kỳ |  |  |  |  |
| 2\. Số tăng trong kỳ Trong đó: – Mua sắm mới – Đầu tư XDCB hoàn thành – Tăng khác |  |  |  |  |
| 3\. Số giảm trong kỳ Trong đó: – Thanh lý, nhượng bán – Giảm khác |  |  |  |  |
| 4\. Số dư cuối kỳ |  |  |  |  |
| **II. Giá trị hao mòn lũy kế** |  |  |  |  |
| 1\. Số dư đầu kỳ |  |  |  |  |
| 2\. Số tăng trong kỳ Trong đó: – Khấu hao – Tăng khác |  |  |  |  |
| 3\. Số giảm trong kỳ Trong đó: – Thanh lý, nhượng bán – Giảm khác |  |  |  |  |
| 4\. Số dư cuối kỳ |  |  |  |  |
| **III. Giá trị còn lại** |  |  |  |  |
| 1\. Tại ngày đầu kỳ 2\. Tại ngày cuối kỳ |  |  |  |  |



Lý do tăng, giảm:…………..

_**6. Tài sản Có khác**_



| _**Cuối kỳ**_ | _**Đầu kỳ**_ |  |
| --- | --- | --- |
| – XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu \+ _Xây dựng cơ bản_ \+ _Mua sắm TSCĐ_ \+ _Sửa chữa lớn TSCĐ_ \+ _Công cụ dụng cụ_ \+ _Vật liệu_ \+ _Tài sản khác_ – Các khoản phải thu bên ngoài – Các khoản phải thu nội bộ – Các khoản phải thu khác \+ _Tiền lãi cộng dồn phải thu_ \+ _Giao dịch phái sinh_ \+ _Các khoản khác_ \+ _Dự phòng rủi ro khác và dự phòng các khoản phải thu_ | … … … … … … … … … … … … … (…) | … … … … … … … … … … … … … (…) |
| Tổng | … | … |



_**7. Tiền mặt ngoài lưu thông**_



| 7.1. Tiền để phát hành | **Cuối kỳ** … | **Đầu kỳ** …. |
| --- | --- | --- |
| _+ Tiền giấy_ _+ Tiền polymer_ _+ Tiền kim loại_ | … … … | … … … |
| 7.2. Quỹ dự trữ phát hành | … | … |
| \+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông \+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông _+ Tiền đình chỉ lưu hành_ _+ Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát hành_ _+ Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển_ | … … … … … | … … … … … |
| 7.3. Quỹ nghiệp vụ phát hành | … | … |
| \+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông \+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông _+ Tiền đình chỉ lưu hành_ _+ Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành_ _+ Quỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển_ | … … … … … | … … … … … |
| 7.4. Tiền mặt ngoài lưu thông \[= 7.1 – 7.2 – 7.3\] | … | … |



_**8. Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| – Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước _+ Bằng VND_ _+ Bằng ngoại tệ_ – Vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ | … … … … | … … … … |
| Tổng | … | … |



_**9. Các khoản nợ nước ngoài**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| – Nợ nước ngoài bằng VND _+ Tiền gửi_ _+ Nợ trong hạn tiền vay_ _+ Nợ quá hạn tiền vay_ – Nợ nước ngoài bằng ngoại tệ _+ Tiền gửi của IMF_ _+ Tiền gửi của các tổ chức quốc tế khác_ _+ Tiền gửi của pháp nhân nước ngoài_ _+ SDR đã phân bổ_ – Vốn tài trợ, nhận ủy thác của Chính phủ nước ngoài và tổ chức quốc tế | … … … … … … … … … … | … … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |



_**10. Các cam kết trả nợ của NHNN**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| – Tín phiếu NHNN Trong đó: Tín phiếu TCTD đưa cầm cố bị phong tỏa – Các cam kết trả nợ khác của NHNN | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |



_**11. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi khác Nhận ký quỹ | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |



_**12. Tài sản Nợ khác**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| – Các khoản phải trả bên ngoài – Các khoản phải trả nội bộ – Các khoản phải trả khác \+ _Lãi cộng dồn phải trả_ \+ _Giao dịch phái sinh_ \+ _Các khoản khác_ | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |



_**13. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính**_



| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| --- | --- | --- |
| 13.1. Cam kết giao dịch ngoại hối – Cam kết mua ngoại tệ giao ngay – Cam kết bán ngoại tệ giao ngay – Cam kết mua ngoại tệ có kỳ hạn – Cam kết bán ngoại tệ có kỳ hạn – Cam kết giao dịch quyền lựa chọn mua tiền tệ – Cam kết giao dịch quyền lựa chọn bán tiền tệ – Cam kết hoán đổi – Cam kết tương lai | … … … … … … … … … | … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| 13.2. Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán – Cam kết mua chứng khoán kỳ hạn – Cam kết bán chứng khoán kỳ hạn | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
| **Cuối kỳ** | **Đầu kỳ** |  |
| 13.3. Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng hối phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính – Cam kết góp vốn vào IMF – Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế khác | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |



V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước

**1. Về phần thu nhập**

Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| _1.1. Thu lãi và các khoản tương tự_ – Thu lãi cho vay – Thu lãi tiền gửi – Thu về đầu tư chứng khoán – Thu khác về hoạt động tín dụng | … … … … … | … … … … … |
| 1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | … | … |
| 1.3. Thu về hoạt động ngoại hối | … | … |
| 1.4. Thu phí dịch vụ | … | … |
| 1.5. Thu nhập khác | … | … |
| Tổng | … | … |



Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát sinh kỳ này.

**2. Về phần chi phí**

Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát sinh kỳ này.

_2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự_



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| – Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước \+ Chi trả lãi tiền gửi \+ Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành \+ Chi khác – Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế \+ Chi trả lãi tiền gửi \+ Chi trả lãi tiền vay \+ Chi khác | … … … … … … … … | … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |



_2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá_



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| Chi về mua bán giấy tờ có giá Chi khác | … … | … … |
| Tổng | … | … |



_2.3. Chi về hoạt động ngoại hối_



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| Chi về mua bán vàng Chi về mua bán ngoại tệ Chi khác về giao dịch ngoại hối Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác | … … … … … | … … … … … |
| Tổng | … | … |



_2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ_



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| – Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền – Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin – Chi hoạt động nghiệp vụ khác | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |



_2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác_

2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| – Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá – Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá | … … | … … |
| Tổng | … | … |



Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu đồng.

2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| Chi lương và phụ cấp Chi ăn trưa Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động Chi khen thưởng, phúc lợi Các khoản chi để đóng góp theo lương Chi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |



Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu đồng.

2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ (không bao gồm các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| Chi về vật liệu và giấy tờ in Chi công tác phí Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ Chi bưu phí và điện thoại Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo Chi lễ tân, khánh tiết Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan Chi khác | … … … … … … … … … | … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |



Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu đồng.

2.5.4. Chi về tài sản



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| Chi khấu hao cơ bản TSCĐ Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản Chi về thanh lý tài sản Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng Chi thuê tài sản | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |



Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.

2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro Chi về hoạt động của các đơn vị sự nghiệp Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ Các khoản chi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |



Tổng các khoản chi hoạt động khác: … triệu đồng.

**VI. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước**



| **Kỳ này** | **Kỳ trước** |  |
| --- | --- | --- |
| _**1. Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí (không bao gồm đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)**_ _**2. Trích lập các Quỹ và khoản dự phòng rủi ro theo quy định**_ _**3. Tổng số phải nộp NSNN**_ _**4. Số đã tạm ứng nộp NSNN**_ | … … … … | … … … … |
| – Nộp lần 1 (ngày …/…/……) – Nộp lần 2 (ngày …/…/……) … | … … … | … … … |
| _**5. Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC**_ | … | … |



**VII. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác** (nếu có).



| **LẬP BIỂU** _(Ký, họ tên)_ | **PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN** _(Ký, họ tên)_ | _………., ngày…. tháng…. năm…_ **THỦ TRƯỞNG** _(Ký, họ tên và đóng dấu)_ |
| --- | --- | --- |



_**Ghi chú:**_

**(1)** Báo cáo này do Vụ Tài chính – Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.

_– Số liệu trong ngoặc đơn (…) là các chỉ tiêu bằng số âm._







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu thuyết minh tài chính của đơn vị ngân hàng nhà nước

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu thuyết minh tài chính của đơn vị ngân hàng nhà nước**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word