---
title: Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026
date: 2026-05-02T13:48:37Z
modified: 2026-05-02T13:48:38Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-to-khai-dang-ky-chi-dan-dia-ly-moi-nhat/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 165564
tags:
  - chỉ dẫn địa lý
  - tờ khai
featured_image: /wp-content/uploads/2026/05/mau-to-khai-dang-ky-chi-dan-dia-ly-moi-nhat.jpg
featured_image_alt: Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-05-02T13:48:38Z
---

Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý (Mẫu số 05 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 10/2026/TT-BKHCN áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026

**Mẫu số 05**



| **TỜ KHAI** ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ Người nộp đơn dưới đây yêu cầu xem xét đơn và cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý[\[1\]](#fn-1): | **Mã hồ sơ thủ tục hành chính:** **Số đơn:** **Ngày nộp đơn:** |
| --- | --- |



**(I) CHỈ DẪN ĐỊA LÝ YÊU CẦU ĐĂNG KÝ**



| **Ghi chú:** \[ \] Chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ ở nước xuất xứ, cụ thể là: Đăng ký số: Ngày: Nước: \[ \] Chỉ dẫn địa lý chưa được đăng ký |
| --- |



**Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý:**

**(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN** (tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ)[\[2\]](#fn-2)

**1. Người nộp đơn thứ nhất:**

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: \[ \] Cá nhân/ \[ \] Doanh nghiệp/ \[ \] Viện nghiên cứu / \[ \] Trường đại học / \[ \] Khác

**Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:**

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

**2. Người nộp đơn thứ hai (nếu có)**

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: \[ \] Cá nhân/ \[ \] Doanh nghiệp/ \[ \] Viện nghiên cứu / \[ \] Trường đại học / \[ \] Khác

\[ \] Có yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ cho người nộp đơn này

**Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:**

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

**…..**

**(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN**

\[ \] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, **Mã số đại diện:**

\[ \] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam

\[ \] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài

\[ \] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân

\[ \] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh)

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Số căn cước (đối với cá nhân):

(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(5) Điện thoại:

(6) Email:

**(IV) TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ**

(1) Tên đầy đủ:

(2) Quốc tịch:

(3) Địa chỉ:

(4) Mã số thuế (đối với tổ chức trong nước):

(5) Điện thoại:

(6) Email:



| (V) PHÍ, LỆ PHÍ ĐVT: Nghìn đồng |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Loại phí, lệ phí** | **Đơn vị tính** | **Số lượng** | **Mức thu** | **Số tiền** |
| \[ \] Lệ phí nộp đơn | đơn |  |  |  |
| \[ \] Phí công bố đơn | đơn |  |  |  |
| \[ \] Phí tra cứu phục vụ việc thẩm định đơn | đơn |  |  |  |
| \[ \] Phí thẩm định đơn | đơn |  |  |  |
| _**Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:**_ |  |  |  |  |
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) |  |  |  |  |





| **(VI) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | **KIỂM TRA DANH MỤC** |
| --- | --- |
| \[ \] Tờ khai, gồm……….trang x ……… bản | \[ \] |
| \[ \] Bản mô tả tính chất đặc thù của sản phẩm, gồm…….trang | \[ \] |
| \[ \] Bản đồ khu vực địa lý gồm ……….. trang x ……… bản | \[ \] |
| \[ \] Tài liệu chứng minh chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ ở nước xuất xứ, gồm…. trang | \[ \] |
| \[ \] Bản dịch tiếng Việt, gồm……trang | \[ \] |
| \[ \] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng …………, | \[ \] |
| \[ \] Bản dịch tiếng Việt Văn bản uỷ quyền, gồm ………… trang | \[ \] |
| \[ \] Bản sao Văn bản uỷ quyền (\[ \] Bản gốc nộp sau; \[ \] Bản gốc nộp theo đơn số:…………) | \[ \] |
| \[ \] Tài liệu khác, cụ thể: | \[ \] |
| **Cán bộ nhận đơn:** |  |



**(VII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN**

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

_Khai tại:_ ………… _ngày_ … _tháng_ … _năm_ …..

Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn

_(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)_

**\[1\]** Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "X" vào ô \[ \] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù hợp.



**\[2\]** Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.











## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [10/2026/TT-BKHCN](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-10-2026-tt-bkhcn-huong-dan-luat-so-huu-tri-tue-nghi-dinh-65-2023-nd-cp.md) hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP, 33/2026/NĐ-CP và 100/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành





![Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/05/mau-to-khai-dang-ky-chi-dan-dia-ly-moi-nhat.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý mới nhất 2026**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word





## 4. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý gồm những gì?

Theo quy định tại Điều 93 Thông tư [10/2026/TT-BKHCN](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-10-2026-tt-bkhcn-huong-dan-luat-so-huu-tri-tue-nghi-dinh-65-2023-nd-cp.md), đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm các tài liệu sau đây:

1\. Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý theo <a name="bieumau_ms_05_pl1"></a>Mẫu số 05 tại Phụ lục I của Thông tư này.

2\. Bản mô tả tính chất, chất lượng đặc thù, danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý và các yếu tố đặc trưng của điều kiện tự nhiên tạo nên tính chất, chất lượng đặc thù, danh tiếng của sản phẩm đó (sau đây gọi là bản mô tả tính chất đặc thù).

3\. Bản đồ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý.

4\. Mẫu chỉ dẫn địa lý trong trường hợp chỉ dẫn địa lý không phải là từ ngữ (05 mẫu trong trường hợp đơn được nộp dưới dạng giấy).

5\. Tài liệu chứng minh chỉ dẫn địa lý đang được được bảo hộ tại nước có chỉ dẫn địa lý đó, nếu là chỉ dẫn địa lý của nước ngoài.

6\. Tài liệu thuyết minh về điều kiện sử dụng và cách thức trình bày chỉ dẫn địa lý để bảo đảm khả năng phân biệt giữa các chỉ dẫn địa lý trong trường hợp chỉ dẫn địa lý đăng ký là chỉ dẫn địa lý đồng âm.

7\. Văn bản ủy quyền (nếu đơn nộp thông qua đại diện).

8\. Tài liệu khác bổ trợ cho đơn (nếu có).

## Topics

**Thẻ:** [chỉ dẫn địa lý](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/chi-dan-dia-ly___vi.md), [tờ khai](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/to-khai___vi.md)