---
title: Mẫu tờ khai quyết toán phụ thu đối với hoạt động dầu khí
date: 2026-04-08T09:16:36Z
modified: 2026-04-08T09:16:36Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-to-khai-quyet-toan-phu-thu-doi-voi-hoat-dong-dau-khi/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155069
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T09:16:36Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu tờ khai quyết toán phụ thu đối với hoạt động dầu khí

**Mẫu số: 02/PTHU-DK**

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
**———————**

**TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHỤ THU**

\[01\] Dự án dầu khí khuyến khích đầu tư: □ \[02\] Dự án dầu khí thông thường: □

\[03\] Dầu thô: □ \[04\] Condensate: □

\[05\] Kỳ tính thuế: Năm ……….

**\[06\] Tên người nộp thuế: ………………………………………….……………………..**

\[07\] Mã số thuế: …………………………………………………………………………..

\[08\] Địa chỉ: ……… \[09\] Xã/phường/đặc khu: ……….. \[10\] Tỉnh/Thành phố: ………..

\[11\] Điện thoại: …………..……. \[12\] Fax: ………………. \[13\] E-mail: ………………

\[14\] Hợp đồng dầu khí lô: ………………………………………………………………..

**\[15\] Tên đơn vị được ủy quyền \[ \] hoặc Đại lý thuế \[ \]: ………………….…………..**

\[16\] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

\[17\] Địa chỉ: ……… \[18\] Xã/phường/đặc khu: …… \[19\] Tỉnh/Thành phố: …………

\[20\] Điện thoại: …………………. \[21\] Fax: ………..……… \[22\] E-mail: …………..…

\[23\] Hợp đồng ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: …………\[24\] ngày…. tháng …. năm ….



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Mã chỉ tiêu** | **Đơn vị tính** | **Giá trị** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Giá cơ sở của kỳ tính thuế | \[25\] | USD/thùng |  |
| 2 | Sản lượng dầu lãi được chia theo quý trong kỳ tính thuế |  |  |  |
| a) Quý I: | \[26\] | thùng |  |  |
| b) Quý II: | \[27\] | thùng |  |  |
| c) Quý III: | \[28\] | thùng |  |  |
| d) Quý IV: | \[29\] | thùng |  |  |
| 3 | Giá bán dầu thô trung bình theo quý trong kỳ tính thuế |  |  |  |
| a) Quý I: | \[30\] | USD/thùng |  |  |
| b) Quý II: | \[31\] | USD/thùng |  |  |
| c) Quý III: | \[32\] | USD/thùng |  |  |
| d) Quý IV: | \[33\] | USD/thùng |  |  |
| 4 | Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế đối với Dự án dầu khí khuyến khích đầu tư \[34\] = \[35\]+\[36\]+\[37\]+\[38\] | \[34\] | USD |  |
| a) Quý I: \[35\] = 30%\*{\[30\]-1,2\*\[25\]}\*\[26\] | \[35\] | USD |  |  |
| b) Quý II: \[36\] = 30%\* {\[31\]-1,2\*\[25\]} \*\[27\] | \[36\] | USD |  |  |
| c) Quý III: \[37\] = 30%\*{\[32\]-1,2\*\[25\]}\*\[28\] | \[37\] | USD |  |  |
| d) Quý IV: \[38\] = 30%\* {\[33\]-1,2\* \[25\]} \* \[29\] | \[38\] | USD |  |  |
| 5 | Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế đối với Dự án dầu khí thông thường \[39\] = \[40\]+\[45\]+\[50\]+\[55\] | \[39\] | USD |  |
| 5.1 | Quý I: \[40\] = \[41\] hoặc \[44\] | \[40\] | USD |  |
| a) Trường hợp {1,2\*\[25\]} < \[30\] ≤ {1,5\*\[25\]}: | \[41\] | USD |  |  |
| \[39\] = 50%\*{\[30\]-1,2\*\[25\]}\*\[26\] |  |  |  |  |
| b) Trường hợp \[30\] > {1,5\*\[25\]}: |  |  |  |  |
| – Phụ thu theo mức 50% \[42\] = 50%\* {1,5\* \[25\]-1,2\* \[25\]} \*\[26\] | \[42\] | USD |  |  |
| – Phụ thu theo mức 60% \[43\] = 60%\*{\[30\]-1,5\*\[25\]}\*\[26\] | \[43\] | USD |  |  |
| – Cả quý: \[44\] = \[42\]+\[43\] | \[44\] | USD |  |  |
| 5.2 | Quý II: \[45\] = \[46\] hoặc \[49\] | \[45\] | USD |  |
| a) Trường hợp {1,2\*\[25\]} < \[31\] ≤ {1,5\*\[25\]}: | \[46\] | USD |  |  |
| \[46\] = 50%\*{\[31\]-1,2\*\[25\]}\*\[27\] |  |  |  |  |
| b) Trường hợp \[31\] > {1,5\*\[25\]}: |  |  |  |  |
| – Phụ thu theo mức 50% \[47\] = 50%\*{1,5\*\[25\]-1,2\*\[25\]}\*\[27\] | \[47\] | USD |  |  |
| – Phụ thu theo mức 60% \[48\] = 60%\* {\[31\]- 1,5\*\[25\]}\*\[27\] | \[48\] | USD |  |  |
| – Cả quý: \[49\] = \[47\]+\[48\] | \[49\] | USD |  |  |
| 5.3 | Quý III: \[50\] = \[51\] hoặc \[54\] | \[50\] | USD |  |
| a) Trường hợp {1,2\*\[25\]} < \[32\] ≤ {1,5\*\[25\]}: | \[51\] | USD |  |  |
| \[51\] = 50%\* {\[32\]-1,2\*\[25\]}\*\[28\] |  |  |  |  |
| b) Trường hợp \[32\] > {1,5\*\[25\]}: |  |  |  |  |
| – Phụ thu theo mức 50% \[52\] = 50%\*{1,5\*\[25\]-1,2\*\[25\]}\*\[28\] | \[52\] | USD |  |  |
| – Phụ thu theo mức 60% \[53\] = 60%\*{\[32\]-1,5\*\[25\]}\*\[28\] | \[53\] | USD |  |  |
| – Cả quý: \[54\] = \[52\]+\[53\] | \[54\] | USD |  |  |
| 5.4 | Quý IV: \[55\] – \[56\] hoặc \[59\] | \[55\] | USD |  |
| a) Trường hợp {1,2\*\[25\]} < \[33\] ≤ {1,5\*\[25\]}: | \[56\] | USD |  |  |
| \[56\] = 50%\*{\[33\]-1,2\*\[25\]}\*\[29\] |  |  |  |  |
| b) Trường hợp \[33\] > {1,5\*\[25\]}: |  |  |  |  |
| – Phụ thu theo mức 50% \[57\] = 50%\* {1,5\*\[25\]-1,2\*\[25\]}\*\[29\] | \[57\] | USD |  |  |
| – Phụ thu theo mức 60% \[58\] = 60%\*{\[33\]-1,5\*\[25\]}\*\[29\] | \[58\] | USD |  |  |
| – Cả quý: \[59\] = \[57\]+\[58\] | \[59\] | USD |  |  |
| 6 | Số phụ thu tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế: \[60\]=\[61\]+\[62\]+\[63\]+\[64\] | \[60\] | USD |  |
| a) Quý I | \[61\] | USD |  |  |
| b) Quý II | \[62\] | USD |  |  |
| c) Quý III | \[63\] | USD |  |  |
| d) Quý IV | \[64\] | USD |  |  |
| 7 | Số phụ thu nộp thừa của kỳ tính thuế trước (nếu có) | \[65\] | USD |  |
| 8 | Số phụ thu nộp thiếu (hoặc thừa) trong kỳ tính thuế: \[66\] = \[34\]-\[60\]-\[65\] hoặc \[66\] = \[39\]-\[60\]-\[65\] | \[66\] | USD |  |
| 9 | Tỷ giá quy đổi | \[67\] | USD/VNĐ |  |



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.



| **NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ** Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. | _…., ngày …. tháng …… năm …_ **NGƯỜI NỘP PHỤ THU hoặc **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA** **NGƯỜI NỘP PHỤ THU** |
| --- | --- |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu tờ khai quyết toán phụ thu đối với hoạt động dầu khí

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu tờ khai quyết toán phụ thu đối với hoạt động dầu khí**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word