Mẫu Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT)
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……….…
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …..
Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo
[04] Người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh:
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
[06.2] Xã/phường/đặc khu:
[06.3] Tỉnh/TP:
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
[07.1] Mã số thuế:
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ……………………………….. ngày ….. tháng ….. năm……
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[08.1] Mã số thuế:
[08.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ………………………..ngày
A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
1 |
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c] |
[09] |
|
|
1.1 |
Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số |
[09a] |
|
|
1.2 |
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay |
[09b] |
|
|
1.3 |
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực tiếp |
[09c] |
|
|
2 |
Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e] |
[10] |
|
|
2.1 |
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh. |
[10a] |
|
|
2.2 |
Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng. |
[10b] |
|
|
2.3 |
Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có). |
[10c] |
|
|
2.4 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng. |
[10d] |
|
|
2.5 |
Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự. |
[10đ] |
|
|
2.6 |
Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh… |
[10e] |
|
|
3 |
Thu nhập tính thuế [11]=[09]-[10] |
[11] |
|
|
4 |
Thuế suất |
[12] |
|
|
5 |
Số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13] = [11]x[12] |
[13] |
|
|
6 |
Số thuế TNCN đã khấu trừ |
[14] |
|
|
7 |
Số thuế TNCN đã tạm nộp trong năm |
[15] |
|
|
8 |
Số thuế TNCN được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế |
[16] |
|
|
9 |
Tổng số thuế TNCN còn phải nộp [17]=[13]-[14]-[15]-[16]>=0 |
[17] |
|
|
10 |
Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [18] = [17]<=50.000 |
[18] |
|
|
11 |
Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống [19]=[17]-[18] |
[19] |
|
|
12 |
Tổng số thuế TNCN nộp thừa [20] = [13]-[14]-[15]-[16]<0 |
[20] |
|
|
12.1 |
Tổng số thuế đề nghị hoàn trả cho người nộp thuế [21] = [22]+[23] |
[21] |
|
|
12.2 |
Số thuế đề nghị hoàn trả cho người người nộp thuế |
[22] |
|
|
12.3 |
Số thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác |
[23] |
|
|
12.4 |
Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [24] = [20]-[21] |
[24] |
B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nội dung |
Số dư đầu kỳ |
Nhập trong kỳ |
Xuất trong kỳ |
Tồn cuối kỳ |
|
[25] |
[26] |
[27] |
[28] |
[29] |
[30] |
|
Hàng tồn kho |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[31] |
[32] |
[33] |
[34] |
C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nội dung các khoản nộp NSNN |
Số tiền |
Chương |
Tiểu mục |
Địa bàn hành chính |
Cơ quan thu |
Cơ quan thuế |
Hạn nộp thuế |
|
[35] |
[36] |
[37] |
[38] |
[39] |
[40] |
[41] |
[42] |
[43] |
|
1 |
||||||||
|
… |
||||||||
|
Tổng cộng |
[44] |
|||||||
D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[45] Thông tin hoàn trả:
[45.1] Tên chủ tài khoản:
[45.2] Số tài khoản: [45.3] Tại Ngân hàng/KBNN:
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
|
STT |
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh |
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa |
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ |
|||||||||
|
Mã số thuế |
Tên NNT |
Mã định danh khoản phải nộp (ID) |
Nội dung khoản nợ/ phát sinh |
Chương |
Tiểu mục |
Cơ quan thu |
Địa bàn hành chính |
Hạn nộp |
Số tiền còn phải nộp |
|||
|
[46] |
[47] |
[48] |
[49] |
[50] |
[51] |
[52] |
[53] |
[54] |
[55] |
[56] |
[57] |
[58]=[56]-[57] |
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên: …………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:…………… |
………., ngày … tháng … năm ..….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử) |
Ghi chú:
– TMĐT: thương mại điện tử
– ĐBHC: địa bàn hành chính
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.