---
title: Mẫu tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà
date: 2026-04-08T09:16:37Z
modified: 2026-04-08T09:16:38Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-to-khai-quyet-toan-tien-lai-dau-khi-nuoc-chu-nha/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155071
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T09:16:38Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà

**Mẫu số: 02/LNCN-DK**

**CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
**——————**

**TỜ KHAI QUYẾT TOÁN TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ**

\[01\] Dầu thô: □ \[02\] Condensate: □ \[03\] Khí thiên nhiên: □

\[04\] Kỳ tính thuế: năm ……..

\[05\] Lần đầu □ \[06\] Bổ sung lần thứ: □

**\[07\] Tên người nộp thuế:** ………………………………………………………………..

\[08\] Mã số thuế người nộp thuế: …………………………………………………………

\[09\] Hợp đồng dầu khí (PSC) lô: ………………………………………………………….

\[10\] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: ……………………………………………………….

\[11\] Địa chỉ nhà điều hành PSC: …………. \[12\] Xã/phường/đặc khu: …………………

\[13\] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………..

\[14\] Điện thoại: …….. \[15\] Fax: ……………. \[16\] Email: ……………………………..

**\[17\]** **Tên đơn vị được ủy quyền \[ \] hoặc Đại lý thuế \[ \]:** ……………………………….

\[18\] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

\[19\] Địa chỉ: ……… \[20\] Xã/phường/đặc khu: ……….. \[21\] Tỉnh/Thành phố: ………..

\[22\] Điện thoại: …………….. \[23\] Fax: …………… \[24\] Email: ………………………

\[25\] Hợp đồng ủy quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ……… ngày…. tháng…. năm …..



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Mã chỉ tiêu** | **Đơn vị tính** | **Giá trị** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| **I** | **Tiền lãi dầu khí xuất bán** |  |  |  |
| 1 | Sản lượng dầu, khí lãi xuất bán trong kỳ tính thuế | \[26\] | Thùng; m3 |  |
| 2 | Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | \[27\] | Tấn/MMBTU/GJ |  |
| 3 | Hệ số quy đổi | \[28\] | Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ |  |
| 4 | Giá bán | \[29\] | USD/thùng; USD/m3 |  |
| 5 | Doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế | \[30\] | USD;VND |  |
| 6 | Thuế tài nguyên tạm tính phải nộp | \[31\] | USD;VND |  |
| 7 | Thuế xuất khẩu | \[32\] | USD;VND |  |
| 8 | Thuế đặc biệt | \[33\] | USD;VND |  |
| 9 | Số phụ thu phải nộp | \[34\] | USD;VND |  |
| 10 | Các loại thuế khác (nếu có) | \[35\] | USD;VND |  |
| 11 | Dầu, khí thu hồi chi phí | \[36\] | USD;VND |  |
| 12 | Chi phí để lại theo thực tế | \[37\] | USD;VND |  |
| 13 | Chi phí được trừ khác | \[38\] | USD;VND |  |
| 14 | Lợi nhuận trước thuế \[39VSP\]-\[30\]-\[31\]-\[32\]-\[33\]-\[34\]-\[35\]-\[37\]-\[38\] hoặc \[39PSC\]=\[30\]-\[31\]-\[32\]-\[35\]-\[36\]-\[38\] | \[39\] | USD;VND |  |
| 15 | Thuế suất thuế TNDN phải nộp | \[40\] | % |  |
| 16 | Thuế TNDN phải nộp \[41\]=\[40\]x\[39\] | \[41\] | USD;VND |  |
| 17 | Lãi dầu, khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán \[42\]=\[39\]-\[41\] | \[42\] | USD;VND |  |
| 18 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | \[43\] | % |  |
| 19 | Lãi dầu, khí sau thuế của nước chủ nhà theo quyết toán \[44\]=\[42\] x \[43\] | \[44\] | USD;VND |  |
| 20 | Thu nhập khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà theo quyết toán | \[45\] | USD;VND |  |
| 21 | 1,5% phí quản lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí \[46\] = \[44\] x 1,5% | \[46\] | USD;VND |  |
| 22 | Lãi dầu, khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí \[47\] = (\[44\] +\[45\])- \[46\] | \[47\] | USD;VND |  |
| _22.1_ | _Tỷ lệ (%) nộp ngân sách_ | \[48\] | % |  |
| _22.2_ | _Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ – PVN_ | \[49\] | % |  |
| _22.3_ | _Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách theo quyết toán \[50 VSP\]=(\[44\] x \[48\])+\[45\] hoặc \[50 PSC\] = (\[44\]- \[46\]) x \[48\]+\[45\]_ | \[50\] | USD;VND |  |
| _22.4_ | _Số tiền nộp về Công ty mẹ – PVN \[51 VSP\] = \[49\] x (\[44\] hoặc \[51 PSC\] = \[49\] x (\[44\]- \[46\])_ | \[51\] | USD;VND |  |
| **II** | **Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư** | USD;VND |  |  |
| 1 | Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại | \[52\] | USD;VND |  |
| _1.1_ | _Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết_ | \[53\] | USD;VND |  |
| _1.2_ | _Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch_ | \[54\] | USD;VND |  |
| 2 | Số phụ thu phải nộp | \[55\] | USD;VND |  |
| 3 | Thuế TNDN phải nộp | \[56\] | USD;VND |  |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế \[57\]=\[52\]-\[55\]-\[56\] | \[57\] | USD;VND |  |
| 5 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | \[58\] | % |  |
| 6 | Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà \[59\]=\[57\]x\[58\] | \[59\] | USD;VND |  |
| _6.1_ | _Tỷ lệ (%) nộp ngân sách_ | \[60\] | % |  |
| _6.2_ | _Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ- PVN_ | \[61\] | % |  |
| _6.3_ | _Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách \[62\] = \[59\] x \[60\]_ | \[62\] | USD;VND |  |
| _6.4_ | _Số tiền nộp về Công ty mẹ – PVN \[63\] = \[59\] x \[61\]_ | \[63\] | USD;VND |  |
| **III** | **Lãi dầu khí phải nộp ngân sách \[64\]=\[50 PSC\] hoặc \[50 VSP\] + \[62\]** | \[64\] | USD;VND |  |
| **IV** | **Số tiền lãi dầu, khí tạm tính đã nộp ngân sách** | \[65\] | USD;VND |  |
| **V** | **Chênh lệch giữa số tiền còn phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai tạm tính trong kỳ \[66\] = \[64\] – \[65\]** | \[66\] | USD;VND |  |
| **VI** | **Tỷ giá quy đổi** | \[67\] | VND/USD |  |



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.



| _…., ngày …. tháng …… năm …_ **NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc** **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ** _(Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)_ |
| --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

_**Ghi chú:**_

– Chỉ tiêu \[07\]: Tập đoàn Công nghiệp – Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Lô…), Liên doanh Việt – Nga “Vietsovpetro”

– Trường hợp NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.

– USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt – Nga "Vietsovpetro"; PSC: Hợp đồng dầu khí.

**Mẫu số: 02-1/PL-DK**

**Phụ lục**

**PHÂN CHIA TIỀN DẦU, KHÍ XUẤT BÁN**

_(Kèm theo các tờ khai thuế đối với dầu khí mẫu số 02/LNCN-DK)_

\[01\] Dầu thô: □ \[02\] Condensate: □ \[03\] Khí thiên nhiên: □

\[04\] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng năm…. Hoặc tháng …. năm…. Hoặc năm….

_(Đối với dầu thô và condensate là ngày… tháng…năm/năm; Khí thiên nhiên là tháng/năm)_

**\[05\] Tên người nộp thuế:** ………………………………………………………………………

\[06\] Mã số thuế người nộp thuế: …………………………………………………………………

**\[07\] Tên đơn vị được ủy quyền \[ \] hoặc Đại lý thuế \[ \]:** ……………………………………

\[08\] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………….



| **STT** | **Ngày xuất bán** | **Sản lượng xuất bán** | **Giá bán (USD/thùng)** | **Chi phí thu hồi** | **Các khoản thuế** | **Chi phí được trừ khác** | **Lãi dầu, khí** | **Lãi dầu, khí NCN được chia** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Thùng/BTU** | **Tấn/m3** | **Tài nguyên** | **Xuất khẩu/đặc biệt** | **Phụ thu dầu lãi** | **Thuế TNDN** | **Tổng** | **Nộp NSNN** | **Để lại PVN** |



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.



| **NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ** Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. | _…., ngày …. tháng …… năm …_ **NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc** **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ** _(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)_ |
| --- | --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

_**Ghi chú:**_

– Chỉ tiêu \[05\]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Lô…).

– Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word