---
title: Mẫu tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà
date: 2026-04-08T09:16:39Z
modified: 2026-04-08T09:16:40Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-to-khai-tam-tinh-tien-lai-dau-khi-nuoc-chu-nha/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155073
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T09:16:40Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà

**Mẫu số: 01/LNCN-DK**

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
**——————**

**TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ**

\[01\] Dầu thô: □ \[02\] Condensate: □ \[03\] Khí thiên nhiên: □ \[04\] Kết dư dầu: □

\[05\] Kết dư condensate: □ \[06\] Kết dư khí: □

\[07\] Kỳ tính thuế: ngày ……. tháng ….. năm …. hoặc tháng ….. năm……

\[08\] Lần đầu □ \[09\] Bổ sung lần thứ: □

**\[10\] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………**

\[11\] Mã số thuế người nộp thuế: …………………………………………………………..

\[12\] Hợp đồng dầu khí lô: ……………………………………………………………………………………

\[13\] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: ………………………………………………………..

\[14\] Địa chỉ nhà điều hành PSC: ……… \[15\] Xã/phường/đặc khu: ………………………

\[16\] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………….

\[17\] Điện thoại: …………………. \[18\] Fax: …………… \[19\] E-mail: …………………..

**\[20\] Tên đơn vị được ủy quyền \[ \] hoặc Đại lý thuế \[ \]: ………………………………**

\[21\] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

\[22\] Địa chỉ: ………. \[23\] Xã/phường/đặc khu: ………. \[24\] Tỉnh/Thành phố: ………

\[25\] Điện thoại: ……………. \[26\] Fax: ……………. \[27\] E-mail: ……………………….

\[28\] Hợp đồng ủy quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ngày…. tháng ….. năm…



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Mã chỉ tiêu** | **Đơn vị tính** | **Giá trị** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| **I** | **Tiền lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán** |  |  |  |
| 1 | Sản lượng dầu, khí xuất bán | \[29\] | Thùng; m3 |  |
| 2 | Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | \[30\] | Tấn/MMBTU/GJ |  |
| 3 | Hệ số quy đổi | \[31\] | Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ |  |
| 4 | Giá bán | \[32\] | USD/thùng; USD/m3 |  |
| 5 | Doanh thu thực hiện | \[33\] | USD;VND |  |
| 6 | Thuế tài nguyên tạm tính phải nộp | \[34\] | USD;VND |  |
| 7 | Thuế xuất khẩu | \[35\] | USD;VND |  |
| 8 | Thuế đặc biệt tạm tính phải nộp | \[36\] | USD;VND |  |
| 9 | Số phụ thu tạm tính phải nộp | \[37\] | USD;VND |  |
| 10 | Các loại thuế khác (nếu có) | \[38\] | USD;VND |  |
| 11 | Dầu, khí thu hồi chi phí | \[39\] | USD;VND |  |
| 12 | Chi phí để lại theo kế hoạch | \[40\] | USD;VND |  |
| 13 | Chi phí được trừ khác | \[41\] | USD;VND |  |
| 14 | Lợi nhuận trước thuế \[42 VSP\]=\[33\]-\[34\]-\[35\]-\[36\]-\[37\]-\[38\]-\[40\]-\[41\] hoặc \[42 PSC\]=\[33\]-\[34\]-\[35\]-\[38\]-\[39\]-\[41\] | \[42\] | USD;VND |  |
| 15 | Thuế suất thuế TNDN tạm nộp | \[43\] | % |  |
| 16 | Thuế TNDN tạm nộp \[44\] = \[42 \] x \[43\] | \[44\] | USD;VND |  |
| 17 | Lãi dầu, khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế \[45\] = \[42\] – \[44\] | \[45\] | USD;VND |  |
| 18 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | \[46\] | % |  |
| 19 | Tiền lãi dầu khí sau thuế của nước chủ nhà \[47\] = \[45\] x \[46\] | \[47\] | USD; VND |  |
| 20 | Thu nhập khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà | \[48\] | USD;VND |  |
| 21 | 1,5% phí quản lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí \[49\] = \[47\] x 1,5% | \[49\] | USD;VND |  |
| 22 | Lãi dầu, khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí \[50\]=\[47\] +\[48\]-\[49\] | \[50\] | USD;VND |  |
| _22.1_ | _Tỷ lệ (%) nộp ngân sách_ | \[51\] | % |  |
| _22.2_ | _Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ – PVN_ | \[52\] | % |  |
| _22.3_ | _Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách \[53 VSP\] = (\[51\] x \[47\])+\[48\] hoặc \[53 PSC\] = \[51 \]x(\[47\]- \[49\])+ \[48\]_ | \[53\] | USD;VND |  |
| _22.4_ | _Số tiền nộp về Công ty mẹ – PVN \[54 VSP\] = \[52\] x \[47\] hoặc \[54 PSC\] = \[52\] x (\[47\]- \[49\])_ | \[54\] | USD;VND |  |
| _22.5_ | Tỷ giá quy đổi | \[55\] | VND/USD |  |
| **II** | **Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư (áp dụng cho Liên doanh Vietsoveptro)** |  |  |  |
| 1 | Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại | \[56\] | USD;VND |  |
| _1.1_ | _Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết_ | \[57\] | USD;VND |  |
| _1.2_ | _Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch_ | \[58\] | USD;VND |  |
| 2 | Số phụ thu tạm tính phải nộp | \[59\] | USD;VND |  |
| 3 | Thuế TNDN tạm nộp | \[60\] | USD;VND |  |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế \[61\]=\[56\]-\[59\]-\[60\] | \[61\] | USD;VND |  |
| 5 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | \[62\] | % |  |
| 6 | Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà \[63\]=\[61\]x\[62\] | \[63\] | USD;VND |  |
| _6.1_ | _Tỷ lệ (%) nộp ngân sách_ | \[64\] | % |  |
| _6.2_ | _Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ – PVN_ | \[65\] | % |  |
| _6.3_ | _Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách \[66\] = \[63\] x \[64\]_ | \[66\] | USD;VND |  |
| _6.4_ | _Số tiền nộp về Công ty mẹ – PVN \[67\] = \[63\] x \[65\]_ | \[67\] | USD;VND |  |
| 7 | Tỷ giá quy đổi | \[68\] | VND/USD |  |



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.



| _…., ngày …. tháng …… năm …_ **NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc** **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ** _Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)_ |
| --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

_**Ghi** **chú****:**_

– Chỉ tiêu \[10\]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Công nghiệp – Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Lô…), Liên doanh Việt – Nga “Vietsovpetro”

– Trường hợp NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.

– USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt – Nga “Vietsovpetro”; PSC: Hợp đồng dầu khí







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu tờ khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word