---
title: Mẫu tờ khai thuế tạm tính đối với dầu khí
date: 2026-04-08T09:16:44Z
modified: 2026-04-08T09:16:45Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-to-khai-thue-tam-tinh-doi-voi-dau-khi/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155079
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T09:16:45Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu tờ khai thuế tạm tính đối với dầu khí

**Mẫu số: 01/TK-DK**

**CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
**—————–**

**TỜ KHAI THUẾ TẠM TÍNH ĐỐI VỚI DẦU KHÍ**

\[01\] Dầu thô: □ \[02\] Condensate: □ \[03\] Khí thiên nhiên: □

\[04\] Kỳ tính thuế: Ngày …… tháng … năm …. Hoặc tháng ….. năm ….

\[05\] Lần xuất bán thứ: …

\[06\] Lần đầu □ \[07\] Bổ sung lần thứ: □

\[08\] Xuất khẩu: □ \[09\] Xuất bán tại Việt Nam: □

\[10\] Ngày xuất hóa đơn:…/…/….

**\[11\]** **Tên người nộp thuế: …………………………………………………………….….**

\[12\] Mã số thuế: …………………………………………………………………….……

\[13\] Địa chỉ: ………….. \[14\] Xã/phường/đặc khu: ……… \[15\] Tỉnh/Thành phố: …….…

\[16\] Điện thoại: ………………… \[17\] Fax: …………… \[18\] E-mail: …………………..

\[19\] Hợp đồng dầu khí lô: …………………………………………………………………

**\[20\] Tên đơn vị được uỷ quyền \[ \] hoặc Đại lý thuế \[ \]: ……………………………….**

\[21\] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

\[22\] Địa chỉ: ……………. \[23\]Xã/phường/đặc khu:………. \[24\] Tỉnh/Thành phố: ………..

\[25\] Điện thoại: ………….. \[26\] Fax: ………. \[27\] E-mail: …………………………….

\[28\] Hợp đồng ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: …… \[29\] ngày…. tháng… năm…



| **STT** | **Chỉ tiêu** | **Mã chỉ tiêu** | **Đơn vị tính** | **Giá trị** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Sản lượng dầu khí xuất bán | \[30\] | Thùng; m3 |  |
| _Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi_ | _\[30a\]_ | _Tấn/MMBTU/GJ_ |  |  |
| _Hệ số quy đổi_ | _\[30b\]_ | _Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ_ |  |  |
| 2 | Tỷ lệ dầu để lại theo kế hoạch | \[31\] | % |  |
| 3 | Sản lượng dầu lãi tạm tính | \[32\] | Thùng |  |
| 4 | Giá tính thuế/ giá bán | \[33\] | USD/thùng; USD/m3 |  |
| 5 | Giá dầu thô cơ sở | \[34\] | USD/thùng |  |
| 6 | Doanh thu | \[35\] | USD; VND |  |
| 7 | Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính | \[36\] | % |  |
| 8 | Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp \[37\]=\[35\]x\[36\] | \[37\] | USD; VND |  |
| 9 | Số tiền thuế đặc biệt tạm tính phải nộp | \[38\] | USD; VND |  |
| 10 | Tỷ lệ thuế TNDN tạm tính | \[39\] | % |  |
| 11 | Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí | \[40\] | USD; VND |  |
| 12 | Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí | \[41\] | % |  |
| 13 | Số thuế TNDN tạm tính phải nộp \[42\]=\[39\]x\[35\]+\[40\]x\[41\] | \[42\] | USD; VND |  |
| 14 | Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có) | \[43\] | USD; VND |  |
| 15 | Số thuế TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) \[44\]= \[42\]-\[43\] | \[44\] | USD; VND |  |
| 16 | Số phụ thu tạm tính phải nộp \[45\]=\[46\] hoặc \[47\] | \[45\] | USD |  |
| 16.1 | Trường hợp {1,2x\[34\]} < \[33\] ≤ {1,5x\[34\]}: \[46\] = 50%x{\[33\]-1,2x\[34\]}x\[32\] | \[46\] | USD |  |
| 16.2 | Trường hợp \[33\] >{1,5x\[34\]}: \[47\]=\[48\] + \[49\] | \[47\] | USD |  |
| a | Phụ thu theo mức 50% \[48\] = 50%x{1,5x\[34\]-1,2x\[34\]}x\[32\] | \[48\] | USD |  |
| b | Phụ thu theo mức 60% \[49\] = 60%x{\[33\]-1,5x\[34\]}x\[32\] | \[49\] | USD |  |
| 17 | Tỷ giá quy đổi | \[50\] | VND/USD |  |



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.



| **NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ** Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. | _…., ngày …. tháng …… năm …_ **NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc** **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ** _(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))_ |
| --- | --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

_**Ghi** **chú****:**_

– Chỉ tiêu \[11\]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung, Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro

– Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.

– USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.

**Mẫu số: 01/PL-DK**

**Phụ lục**

**CHI TIẾT NGHĨA VỤ THUẾ CỦA CÁC NHÀ THẦU DẦU KHÍ**

_(Kèm theo các tờ khai thuế đối với dầu khí mẫu số 01/TK-DK, 02/TAIN-DK, 02/TNDN-DK)_

\[01\] Dầu thô: □ \[02\] Condensate: □ \[03\] Khí thiên nhiên: □ 
\[04\] Kỳ tính thuế: Ngày….tháng….năm…. Hoặc tháng…năm…. Hoặc năm…. 
_(Đối với dầu thô và condensate là ngày…tháng…năm/năm; Khí thiên nhiên là tháng/năm)_

**\[05\] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………**

\[06\] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

**\[07\] Tên đơn vị được uỷ quyền \[ \] hoặc Đại lý thuế \[ \]:** ……………………………..

\[08\] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

\[09\] Số thuế Tài nguyên phải nộp: …………………………………………………………

\[10\] Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: ……………………………………………



| **STT** | **Nhà thầu dầu khí** | **Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp** | **Thuế TNDN phát sinh phải nộp** | **Ghi chú** |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Mã số thuế** | **Tên nhà thầu** | **Tỷ lệ phân bổ** | **USD/VND** | **Tỷ lệ phân bổ** | **USD/VND** |  |  |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = \[09\]\*(4) | (6) | (7) = \[10\]\*(6) | (8) |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |  |  |
| 4 |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** | 100,xxxxxx% | 100,xxxxxx% |  |  |  |  |  |



Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.



| **NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ** Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. |
| --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

_**Ghi** **chú****:** Chỉ tiêu \[05\]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu tờ khai thuế tạm tính đối với dầu khí

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu tờ khai thuế tạm tính đối với dầu khí**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word