Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang

Đăng bởi VN LAW FIRM
| Ngày: 11/04/2026
|
4.8/5 - (945 bình chọn)

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang

PHỤ LỤC IX. BIỂU TỔNG HỢP THỐNG KÊ CÁC ĐƯỜNG NGANG

(Ban hành kèm theo Thông số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

A. Biểu tổng hợp thống kê các đường ngang cho từng tuyến đường sắt theo địa giới hành chính quản lý

(Tính đến thángNăm 20…)

TT

Tuyến đường sắt

Số lượng đường ngang

Số lượng đường ngang nguy hiểm đến ATGT đang tổ chức cảnh giới

Ghi chú

gác

Cảnh báo tự động

Biển báo

Do địa phương thực hiện

Do doanh nghiệp kinh doanh KCHTĐS thực hiện

Cần chắn

Dàn chắn

cần chắn

Không cần chắn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Thuộc địa bàn tỉnh, thành phố

1

Tuyến đường sắt…

2

Tuyến đường sắt…

Cộng:

II

Thuộc địa bàn tỉnh, thành phố

1

Tuyến đường sắt…

..

Cộng:

Tổng cộng:

Người lập biểu
(, ghi họ tên)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ của người thẩm quyền, dấu/chữ số của quan, tổ chức)
Họ tên

B. Số liệu quản lý đường ngang cho từng tuyến đường sắt

1. Tuyến đường sắt:………………………

(Tính đến thángnăm ….)

TT

Tên đường ngang

Lý trình đường sắt tại vị trí giao cắt

Lý trình đường bộ tại vị trí giao cắt

Địa điểm

Các yếu tố đường ngang

Các yếu tố đường bộ khu vực đường ngang

Tầm nhìn điểm giao cắt (m)

Quyết định thành lập đường ngang

Thời gian sử dụng đường ngang

Số vụ tai nạn xảy ra tại đường ngang theo từng năm

Tình hình hoạt động của thiết bị chắn đường ngang

Tình trạng hồ sơ quản lý đường ngang

Tỉnh (TP)

Xã (Phường)

Cấp đường ngang

Góc giao (độ)

Bán kính đường sắt Rđs; Bán kính đường bộ Rđb tại vị trí giao cắt (m)

Tính chất phục vụ của đường ngang

Hình thức phòng vệ của đường ngang

Tổ chức cảnh giới đường ngang

Loại đường bộ giao với đường sắt

Kết cấu mặt đường bộ trong lòng đường sắt

Kết cấu mặt đường bộ phạm vi từ mép ray ngoài cùng ra hết tà vẹt

Kết cấu mặt đường bộ Phần còn lại

Chiều rộng mặt đường bộ (m)

Độ dốc đường bộ trong phạm vi đường ngang (%)

Đường sắt

Đường bộ

Hướng chẵn

Hướng lẻ

Phía trái ĐS

Phía phải ĐS

Bên phải

Bên trái

Bên phải

Bên trái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

2

3

Người lập biểu
(, ghi họ tên)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ của người thẩm quyền, dấu/chữ số của quan, tổ chức)
Họ tên

Hướng dẫn ghi trong tổng hợp số liệu đường ngang:

(6) Cấp đường ngang: Ghi rõ cấp I, II hay III.

(7) Góc giao cắt với đường bộ (độ).

(8) Bán kính đường cong của đường sắt tại vị trí đường ngang (nếu có).

(9) Tính chất phục phụ: Công cộng (CC) hay chuyên dùng (CD).

(10) Hình thức tổ chức phòng vệ (có người gác, CBTĐ, BB); Dàn chắn (DC)/cần chắn (CC).

(11) Cảnh giới (Địa phương cảnh giới (ĐP) hoặc doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia hoặc chủ quản lý, sử dụng đường sắt chuyên dùng cảnh giới (DN).

(12) Đường bộ giao cắt với đường sắt; ví dụ (ĐT.265 hoặc vào chùa Tứ Kỳ)

(13) Kết cấu mặt đường bộ trong lòng đường sắt “(tấm đan bê tông cốt thép (TĐ) hoặc bê tông nhựa (BTN)”.

(14) Kết cấu mặt đường bộ từ mép ray chính ngoài cùng trở ra mỗi bên từ 1m hoặc 2m “(tấm đan bê tông cốt thép (TĐ) hoặc bê tông nhựa (BTN)”.

(15) Kết cấu mặt đường bộ phần còn lại bằng “(bê tông nhựa (BTN) hoặc bê tông xi măng (BTXM)”.

(16) Chiều rộng phần xe chạy của đoạn đường bộ trong phạm vi đường ngang (m).

(17) Độ dốc của đường bộ (trường hợp đường ngang trên đoạn đường sắt cong tròn (CT a%) hay trường hợp vi phạm quy định về đường ngang (VP a%).

(25) Ghi rõ thời hạn sử dụng của đường ngang (lâu dài, có thời hạn sử dụng. Trường hợp đường ngang đã hết hạn thời hạn sử dụng phải nêu rõ lý do).

(26) Ghi rõ số vụ và thời gian xảy ra tai nạn tại đường ngang.

(27) Nêu rõ tình hình hoạt động của thiết bị chắn đường ngang.

(28) Nêu rõ tình trạng hồ sơ quản lý đường ngang theo quy định tại Thông tư này.

C. Số liệu về xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt

(Tính từ ngàythángnămđến ngàythángnăm ….)

STT

Tên công trình

Địa điểm xây dựng

Số giấy phép

Ngày khởi công

Ngày hoàn thành

Chủ, nhà đầu

Theo giấy phép

Thực tế thi công

Theo giấy phép

Thực tế thi công

I

Tuyến đường sắt

1

2

Người lập biểu
(, ghi họ tên)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ của người thẩm quyền, dấu/chữ số của quan, tổ chức)
Họ tên

2. Tải về biểu mẫu: Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang

Nếu bạn muốn tải về Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?